Bỏ qua đến nội dung

lǎn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhìn
  2. 2. xem
  3. 3. đọc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 览

博览会
bó lǎn huì

triển lãm

展览
zhǎn lǎn

triển lãm

展览会
zhǎn lǎn huì

triển lãm

浏览
liú lǎn

lướt qua

浏览器
liú lǎn qì

trình duyệt

游览
yóu lǎn

tham quan

阅览室
yuè lǎn shì

phòng đọc

一览无遗
yī lǎn wú yí

thấy rõ tất cả

一览
yī lǎn

tổng quan

一览无余
yī lǎn wú yú

nhìn thấy tất cả trong một cái nhìn

一览众山小
yī lǎn zhòng shān xiǎo

một cái nhìn thấy mọi ngọn núi nhỏ bé

世界博览会
shì jiè bó lǎn huì

Hội chợ triển lãm thế giới

便览
biàn lǎn

sổ tay hướng dẫn ngắn gọn

博览
bó lǎn

đọc rộng

吕览
lǚ lǎn

Lã Lãm, tức Lã Thị Xuân Thu

太平御览
tài píng yù lǎn

Thái Bình Ngự Lãm, bộ bách khoa toàn thư đời Tống do Lý Phưởng biên soạn năm 977-983, gồm 1000 quyển

奇览
qí lǎn

chuyến tham quan kỳ lạ

导览
dǎo lǎn

hướng dẫn viên (cho khách tham quan, du lịch, âm thanh, v.v.)

展览馆
zhǎn lǎn guǎn

nhà triển lãm

巴三览四
bā sān lǎn sì

nói chuyện lung tung (thành ngữ); nói lảm nhảm không mạch lạc

披览
pī lǎn

đọc kỹ một cuốn sách

数字导览设施
shù zì dǎo lǎn shè shī

thiết bị hướng dẫn tham quan kỹ thuật số

会议展览
huì yì zhǎn lǎn

hội nghị và triển lãm

概览
gài lǎn

tổng quan

汽车展览会
qì chē zhǎn lǎn huì

triển lãm ô tô

流览
liú lǎn

xem lướt qua

涉览
shè lǎn

xem lướt qua

浏览软件
liú lǎn ruǎn jiàn

trình duyệt web

浏览量
liú lǎn liàng

lượng truy cập (trang web)

网络浏览器
wǎng luò liú lǎn qì

trình duyệt mạng

纵览
zòng lǎn

toàn cảnh

总览
zǒng lǎn

tổng quan

万国博览会
wàn guó bó lǎn huì

hội chợ triển lãm quốc tế

览胜
lǎn shèng

tham quan thắng cảnh

览古
lǎn gǔ

tham quan di tích lịch sử

观览
guān lǎn

xem

游览区
yóu lǎn qū

khu du lịch

阅览
yuè lǎn

đọc

预览
yù lǎn

xem trước

饱览
bǎo lǎn

nhìn kỹ lưỡng