Định nghĩa
- 1. nhìn
- 2. xem
- 3. đọc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 览
triển lãm
triển lãm
triển lãm
lướt qua
trình duyệt
tham quan
phòng đọc
thấy rõ tất cả
tổng quan
nhìn thấy tất cả trong một cái nhìn
một cái nhìn thấy mọi ngọn núi nhỏ bé
Hội chợ triển lãm thế giới
sổ tay hướng dẫn ngắn gọn
đọc rộng
Lã Lãm, tức Lã Thị Xuân Thu
Thái Bình Ngự Lãm, bộ bách khoa toàn thư đời Tống do Lý Phưởng biên soạn năm 977-983, gồm 1000 quyển
chuyến tham quan kỳ lạ
hướng dẫn viên (cho khách tham quan, du lịch, âm thanh, v.v.)
nhà triển lãm
nói chuyện lung tung (thành ngữ); nói lảm nhảm không mạch lạc
đọc kỹ một cuốn sách
thiết bị hướng dẫn tham quan kỹ thuật số
hội nghị và triển lãm
tổng quan
triển lãm ô tô
xem lướt qua
xem lướt qua
trình duyệt web
lượng truy cập (trang web)
trình duyệt mạng
toàn cảnh
tổng quan
hội chợ triển lãm quốc tế
tham quan thắng cảnh
tham quan di tích lịch sử
xem
khu du lịch
đọc
xem trước
nhìn kỹ lưỡng