觉得
jué de
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. cảm thấy
- 2. nhận thấy
- 3. cho rằng
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他 觉得 被朋友冷落了。
他 觉得 自己很无能,什么都做不好。
他 觉得 生活很平淡。
他 觉得 这只鸟很稀奇。
你 觉得 这个菜怎么样?
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.