Bỏ qua đến nội dung

xiǎng
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghĩ
  2. 2. muốn
  3. 3. nhớ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
吃什么?
学中文。
在银行兑换一些人民币。
了解一下这个城市的概况。
先了解一下市场行情。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 想

休想
xiū xiǎng

đừng nghĩ

可想而知
kě xiǎng ér zhī

điều đó là hiển nhiên

回想
huí xiǎng

nhớ lại

梦想
mèng xiǎng

mong muốn

妄想
wàng xiǎng

ảo tưởng

幻想
huàn xiǎng

ảo tưởng

心想事成
xīn xiǎng shì chéng

được như ý muốn

思前想后
sī qián xiǎng hòu

suy nghĩ trước sau

思想
sī xiǎng

suy nghĩ

想不到
xiǎng bu dào

không ngờ

想到
xiǎng dào

nghĩ đến

想念
xiǎng niàn

nhớ nhung

想方设法
xiǎng fāng shè fǎ

tìm mọi cách

想法
xiǎng fǎ

ý kiến

想象
xiǎng xiàng

tưởng tượng

想起
xiǎng qǐ

nhớ lại

意想不到
yì xiǎng bù dào

không ngờ

感想
gǎn xiǎng

cảm tưởng

构想
gòu xiǎng

khái niệm

没想到
méi xiǎng dào

không ngờ

猜想
cāi xiǎng

giả thuyết

理想
lǐ xiǎng

lý tưởng

异想天开
yì xiǎng tiān kāi

suy nghĩ viển vông

空想
kōng xiǎng

mộng mị

联想
lián xiǎng

liên tưởng

胡思乱想
hú sī luàn xiǎng

suy nghĩ lung tung

着想
zhuó xiǎng

suy nghĩ đến

设想
shè xiǎng

tưởng tượng

不堪设想
bù kān shè xiǎng

không thể tưởng tượng nổi

不想
bù xiǎng

không ngờ

主体思想
zhǔ tǐ sī xiǎng

Chủ thể tư tưởng

假想
jiǎ xiǎng

giả tưởng

儒家思想
rú jiā sī xiǎng

tư tưởng Nho giáo

冥思苦想
míng sī kǔ xiǎng

suy nghĩ nát óc

冥想
míng xiǎng

thiền định

初步设想
chū bù shè xiǎng

ý tưởng sơ bộ

又想当婊子又想立牌坊
yòu xiǎng dāng biǎo zi yòu xiǎng lì pái fāng

muốn làm kỹ nữ mà lại muốn dựng bia đá trinh tiết

可想像
kě xiǎng xiàng

có thể tưởng tượng được

同一个世界,同一个梦想
tóng yī gè shì jiè , tóng yī gè mèng xiǎng

Một thế giới, một ước mơ

梦想家
mèng xiǎng jiā

người mơ mộng

奇思妙想
qí sī miào xiǎng

ý tưởng kỳ diệu và độc đáo

妄想狂
wàng xiǎng kuáng

hoang tưởng

妄想症
wàng xiǎng zhèng

rối loạn hoang tưởng

富于想像
fù yú xiǎng xiàng

giàu trí tưởng tượng

封建思想
fēng jiàn sī xiǎng

tư tưởng phong kiến

对比联想
duì bǐ lián xiǎng

liên tưởng từ ngữ

左思右想
zuǒ sī yòu xiǎng

trăn trở trong lòng (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo từ nhiều góc độ

心想
xīn xiǎng

nghĩ thầm; nghĩ

念想
niàn xiǎng

nhớ nhung; tưởng nhớ

思想交流
sī xiǎng jiāo liú

trao đổi ý tưởng

思想包袱
sī xiǎng bāo fu

điều đè nặng trong tâm trí

思想史
sī xiǎng shǐ

lịch sử tư tưởng

思想家
sī xiǎng jiā

nhà tư tưởng

思想库
sī xiǎng kù

think tank

思想意识
sī xiǎng yì shí

ý thức

思想顽钝
sī xiǎng wán dùn

tư tưởng chậm chạp

思想体系
sī xiǎng tǐ xì

hệ tư tưởng

想不通
xiǎng bu tōng

không thể hiểu được

想不开
xiǎng bu kāi

không thể hiểu ra

想也没想
xiǎng yě méi xiǎng

không chút do dự

想来
xiǎng lái

có thể cho rằng

想倒美
xiǎng dǎo měi

xem 想得美

想像
xiǎng xiàng

tưởng tượng; hình dung

想像力
xiǎng xiàng lì

sự hình dung

想入非非
xiǎng rù fēi fēi

mơ mộng hão huyền; tưởng tượng viển vông

想出
xiǎng chū

tìm ra

想家
xiǎng jiā

nhớ nhà

想得美
xiǎng dé měi

mơ đẹp quá!

想得开
xiǎng de kāi

không để bụng

想必
xiǎng bì

chắc hẳn

想想看
xiǎng xiǎng kàn

nghĩ xem

想望
xiǎng wàng

mong muốn

想当然
xiǎng dāng rán

coi như điều hiển nhiên

想当然尔
xiǎng dāng rán ěr

coi điều gì đó là điều hiển nhiên

想睡
xiǎng shuì

buồn ngủ

想要
xiǎng yào

muốn

想见
xiǎng jiàn

suy ra

想象力
xiǎng xiàng lì

trí tưởng tượng

想起来
xiǎng qi lai

nhớ ra

想通
xiǎng tōng

hiểu ra

想开
xiǎng kāi

vượt qua (cú sốc, tang tóc, v.v.)

想头
xiǎng tou

ý nghĩ (khẩu ngữ)

所想
suǒ xiǎng

điều mình nghĩ đến

推想
tuī xiǎng

suy tính

揣想
chuǎi xiǎng

đoán; suy đoán

政治思想
zhèng zhì sī xiǎng

tư tưởng chính trị

料想
liào xiǎng

mong đợi

新思想
xīn sī xiǎng

ý tưởng mới

断想
duàn xiǎng

bình luận ngắn

暗想
àn xiǎng

thầm nghĩ

畅想
chàng xiǎng

suy nghĩ tự do

最终幻想
zuì zhōng huàn xiǎng

Final Fantasy (trò chơi điện tử)

有人想你
yǒu rén xiǎng nǐ

Có người nhớ bạn! (nói sau khi hắt hơi)

朝思暮想
zhāo sī mù xiǎng

ngày đêm mong nhớ

构想图
gòu xiǎng tú

sơ đồ khái niệm (hình minh họa giả định hoặc phác họa của nghệ sĩ cho bài báo)

毛泽东思想
máo zé dōng sī xiǎng

Tư tưởng Mao Trạch Đông

浮想
fú xiǎng

ý nghĩ thoáng qua

浮想联翩
fú xiǎng lián piān

để trí tưởng tượng bay xa

涉想
shè xiǎng

tưởng tượng

狂想
kuáng xiǎng

ảo tưởng

狂想曲
kuáng xiǎng qǔ

rhapsody (âm nhạc)

理想主义
lǐ xiǎng zhǔ yì

chủ nghĩa lý tưởng

理想化
lǐ xiǎng huà

lý tưởng hóa

理想国
lǐ xiǎng guó

quốc gia lý tưởng

痴心妄想
chī xīn wàng xiǎng

bị cuốn theo những suy nghĩ viển vông (thành ngữ)

痴想
chī xiǎng

mơ mộng

癞蛤蟆想吃天鹅肉
lài há ma xiǎng chī tiān é ròu

nghĩa đen: cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ)

发想
fā xiǎng

nảy ra ý tưởng

瞑想
míng xiǎng

suy nghĩ sâu xa

科学幻想
kē xué huàn xiǎng

khoa học viễn tưởng

空想家
kōng xiǎng jiā

người mơ mộng viển vông

空想社会主义
kōng xiǎng shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội không tưởng

突发奇想
tū fā qí xiǎng

chợt nảy ra một ý nghĩ (thành ngữ)

穷思苦想
qióng sī kǔ xiǎng

suy nghĩ vắt óc (thành ngữ)

统一思想
tǒng yī sī xiǎng

cùng một tư tưởng

绮想
qǐ xiǎng

ảo tưởng

绮想曲
qǐ xiǎng qǔ

capriccio (nhạc)

联想学习
lián xiǎng xué xí

học tập liên tưởng

联想起
lián xiǎng qǐ

liên tưởng đến

联想集团
lián xiǎng jí tuán

Tập đoàn Lenovo (công ty máy tính Trung Quốc)

胡想
hú xiǎng

xem 胡思亂想|胡思乱想

臆想
yì xiǎng

ý tưởng chủ quan

臆想狂
yì xiǎn kuáng

người hoang tưởng

臆想症
yì xiǎng zhèng

chứng hoang tưởng

苦思冥想
kǔ sī míng xiǎng

suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ kỹ lưỡng

观想
guān xiǎng

quán tưởng (thực hành Phật giáo)

试想
shì xiǎng

hãy nghĩ mà xem

贫限想
pín xiàn xiǎng

(tiếng lóng Internet) (mỉa mai, đùa cợt) nghèo hạn chế trí tưởng tượng của tôi

跂想
qǐ xiǎng

mong đợi lo lắng

追想
zhuī xiǎng

hồi tưởng

遐想
xiá xiǎng

mơ mộng

远大理想
yuǎn dà lǐ xiǎng

lý tưởng cao xa

随想
suí xiǎng

suy nghĩ ngẫu nhiên

随想曲
suí xiǎng qǔ

(âm nhạc) capriccio

预想
yù xiǎng

dự đoán

默想
mò xiǎng

suy niệm thầm lặng