Bỏ qua đến nội dung

解放

jiě fàng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giải phóng
  2. 2. cởi trói
  3. 3. giải phóng dân tộc

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
1949年,中国 解放 了。
解放 龟岛!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8892936)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 解放

中国人民解放军
zhōng guó rén mín jiě fàng jūn

Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

中国人民解放军海军
zhōng guó rén mín jiě fàng jūn hǎi jūn

Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

中国人民解放军空军
zhōng guó rén mín jiě fàng jūn kōng jūn

Không quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

人民解放军
rén mín jiě fàng jūn

Quân Giải phóng Nhân dân

巴勒斯坦解放组织
bā lè sī tǎn jiě fàng zǔ zhī

Tổ chức Giải phóng Palestine (PLO)

东突厥斯坦解放组织
dōng tū jué sī tǎn jiě fàng zǔ zhī

Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (ETLO), nhóm bất đồng chính kiến ở Tân Cương

桑地诺民族解放阵线
sāng dì nuò mín zú jiě fàng zhèn xiàn

Mặt trận Giải phóng Dân tộc Sandinista

泰米尔伊拉姆猛虎解放组织
tài mǐ ěr yī lā mǔ měng hǔ jiě fàng zǔ zhī

Tổ chức Giải phóng Hổ Tamil Eelam

西藏百万农奴解放纪念日
xī zàng bǎi wàn nóng nú jiě fàng jì niàn rì

Ngày Giải phóng Nông nô Tây Tạng (Trung Quốc)

解放区
jiě fàng qū

khu giải phóng

解放巴勒斯坦人民阵线
jiě fàng bā lè sī tǎn rén mín zhèn xiàn

Mặt trận Bình dân Giải phóng Palestine

解放后
jiě fàng hòu

sau khi giải phóng (tức sau thắng lợi của Cộng sản)

解放战争
jiě fàng zhàn zhēng

Chiến tranh Giải phóng (1945-49), sau đó phe Cộng sản dưới sự lãnh đạo của Mao Trạch Đông đã giành chính quyền từ Quốc dân đảng của Tưởng Giới Thạch

解放日
jiě fàng rì

Ngày Giải phóng

解放日报
jiě fàng rì bào

Nhật báo Giải phóng, www.jfdaily.com

解放军
jiě fàng jūn

Quân Giải phóng Nhân dân (lực lượng vũ trang Trung Quốc)

解放运动
jiě fàng yùn dòng

phong trào giải phóng

农奴解放日
nóng nú jiě fàng rì

Ngày Giải phóng Nông nô (Trung Quốc)