Bỏ qua đến nội dung

计算

jì suàn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tính toán
  2. 2. đếm
  3. 3. tính

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我正在 计算 这个月的开销。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 计算

计算机
jì suàn jī

máy tính

并行计算
bìng xíng jì suàn

tính toán song song

中国教育和科研计算机网
zhōng guó jiào yù hé kē yán jì suàn jī wǎng

Mạng Giáo dục và Nghiên cứu Trung Quốc (CERNET)

正电子发射计算机断层
zhèng diàn zǐ fā shè jì suàn jī duàn céng

chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp hình ảnh y tế)

笔记本计算机
bǐ jì běn jì suàn jī

máy tính xách tay

计算器
jì suàn qì

máy tính

计算尺
jì suàn chǐ

thước loga

计算数学
jì suàn shù xué

toán học tính toán

计算机制图
jì suàn jī zhì tú

đồ họa máy tính

计算机动画
jì suàn jī dòng huà

hoạt hình máy tính

计算机可读
jì suàn jī kě dú

máy tính có thể đọc được

计算机工业
jì suàn jī gōng yè

ngành công nghiệp máy tính

计算机断层
jì suàn jī duàn céng

chụp cắt lớp vi tính (phương pháp chụp ảnh y tế)

计算机模式
jì suàn jī mó shì

mô phỏng máy tính

计算机模拟
jì suàn jī mó nǐ

mô phỏng máy tính

计算机比喻
jì suàn jī bǐ yù

phép ẩn dụ máy tính

计算机科学
jì suàn jī kē xué

khoa học máy tính

计算机科学家
jì suàn jī kē xué jiā

nhà khoa học máy tính

计算机辅助设计
jì suàn jī fǔ zhù shè jì

CAD thiết kế với sự trợ giúp của máy tính

计算机集成制造
jì suàn jī jí chéng zhì zào

sản xuất tích hợp bằng máy tính (CIM)

计算复杂性
jì suàn fù zá xìng

độ phức tạp tính toán (toán học)

云计算
yún jì suàn

điện toán đám mây

电子计算机
diàn zǐ jì suàn jī

máy tính điện tử