谓
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nói
- 2. gọi
- 3. đặt tên
- 4. chỉ định
- 5. ý nghĩa
- 6. nghĩa
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1我无所 谓 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 谓
có thể nói là; quả là
cái gọi là; được gọi là
không quan trọng; không sao; không thành vấn đề
xem 一之為甚|一之为甚
vô nghĩa
không thể coi là
câu chủ vị
cấu trúc chủ-vị
chủ-vị-tân
chủ - tân - vị
thế nào là
đừng nói là không được báo trước
có nghĩa là
vô nghĩa
danh xưng; tước hiệu; cách xưng hô
vị ngữ (trong logic và ngữ pháp)
(ngữ pháp) vị ngữ