Bỏ qua đến nội dung

dài

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cho vay lấy lãi
  2. 2. vay
  3. 3. khoản vay
  4. 4. sự khoan dung
  5. 5. kiếm cớ
  6. 6. tha thứ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 贷

信贷
xìn dài

tín dụng

贷款
dài kuǎn

vay tiền

乞贷
qǐ dài

xin vay

低利贷款
dī lì dài kuǎn

khoản vay lãi suất thấp

信贷危机
xìn dài wēi jī

khủng hoảng tín dụng

信贷衍生产品
xìn dài yǎn shēng chǎn pǐn

công cụ phái sinh tín dụng

信贷违约掉期
xìn dài wéi yuē diào qī

hoán đổi rủi ro tín dụng

借贷
jiè dài

vay mượn

优惠贷款
yōu huì dài kuǎn

khoản vay ưu đãi

助学贷款
zhù xué dài kuǎn

khoản vay sinh viên

严惩不贷
yán chéng bù dài

trừng trị nghiêm khắc

存贷
cún dài

tiền gửi và cho vay ngân hàng

存贷款
cún dài kuǎn

tiền gửi tiết kiệm và cho vay

宽贷
kuān dài

tha thứ

房贷
fáng dài

khoản vay mua nhà

抵押贷款
dǐ yā dài kuǎn

khoản vay thế chấp

抵押贷款危机
dǐ yā dài kuǎn wēi jī

khủng hoảng thế chấp

抽贷
chōu dài

thu hồi khoản vay

放贷
fàng dài

cho vay

次级房屋信贷危机
cì jí fáng wū xìn dài wēi jī

khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn

次级抵押贷款
cì jí dǐ yā dài kuǎn

thế chấp dưới chuẩn

次级贷款
cì jí dài kuǎn

cho vay dưới chuẩn

次贷
cì dài

cho vay dưới chuẩn

次贷危机
cì dài wēi jī

khủng hoảng cho vay thế chấp dưới chuẩn

活期贷款
huó qī dài kuǎn

cho vay theo yêu cầu (khoản vay mà người cho vay có thể đòi lại bất cứ lúc nào)

网贷
wǎng dài

vay mượn trực tuyến

临时贷款
lín shí dài kuǎn

khoản vay cầu nối

裸贷
luǒ dài

vay không có tài sản bảo đảm; vay tín chấp

责无旁贷
zé wú páng dài

có trách nhiệm không thể tránh khỏi

贷学金
dài xué jīn

khoản vay sinh viên

贷方
dài fāng

bên có (trong bảng cân đối kế toán)

贷款人
dài kuǎn rén

người cho vay

贷款率
dài kuǎn lǜ

lãi suất cho vay

贷记
dài jì

ghi có

农贷
nóng dài

(chính phủ) cho vay nông nghiệp

过桥贷款
guò qiáo dài kuǎn

khoản vay cầu nối

过渡性贷款
guò dù xìng dài kuǎn

khoản vay trung gian

过渡贷款
guò dù dài kuǎn

khoản vay cầu nối

还贷
huán dài

trả nợ vay

高利贷
gāo lì dài

cho vay nặng lãi