贺
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. chúc mừng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 贺
chúc mừng
chúc mừng
thư chúc mừng
thẻ chúc mừng
điện chúc mừng
đáng mừng
kính gửi lời chúc mừng
bệnh lỵ trực khuẩn Shigella
kính chúc mừng
lời chúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)
Chúc mừng năm mới
kính chúc mừng (trang trọng)
Lý Hạ (790-816), nhà thơ đời Đường
Yokosuka (cảng và căn cứ hải quân ở vịnh Tokyo)
thành phố Yokosuka và căn cứ hải quân Hoa Kỳ ở phía tây Yokohama, Nhật Bản
Tỉnh Shiga ở trung tâm Nhật Bản
tỉnh Shiga ở trung tâm Nhật Bản
chim sẻ và chim én mừng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: chúc mừng ai hoàn thành công trình xây dựng
thiệp chúc mừng sinh nhật
bài phát biểu chúc mừng
chúc mừng
thư chúc mừng
chúc mừng
Hạ Tử Trân (1910-1984), vợ thứ ba của Mao Trạch Đông
khách đến chúc mừng (đám cưới v.v.)
Hạ Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
thành phố cấp địa khu Hạ Châu ở Quảng Tây
xem 賀歲|贺岁
thiệp chúc mừng năm mới
thiệp chúc mừng năm mới
Horace, tên đầy đủ tiếng Latinh Quintus Horatius Flaccus (65-8 TCN), nhà thơ La Mã
tên thương hiệu Trung Quốc của Lamivudine
Hạ Triều (nhà thơ đời Đường, hoạt động khoảng năm 711)
chúc mừng năm mới
chúc mừng năm mới
hormone (từ mượn)
Hạ Tri Chương (659-744), nhà thơ đời Đường
quà mừng
Huyện Hạ (huyện ở Quảng Tây, Trung Quốc)
huyện Hạ Lan ở Ngân Xuyên, Ninh Hạ
dãy núi Hạ Lan, nằm trên biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông
(loài chim ở Trung Quốc) Mongolian accentor (Prunella koslowi)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ Alashan (Phoenicurus alaschanicus)
dãy núi Helan, nằm trên một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông
huyện Helan ở Ngân Xuyên, Ninh Hạ
lời chúc mừng
Mike He (1983-), diễn viên Đài Loan
Hạ Cẩm Lệ, tên tiếng Trung của Kamala Harris (1964-), phó tổng thống Mỹ 2021-
Hạ Long (1896-1969), lãnh đạo quân sự quan trọng của cộng sản, chết do bị ngược đãi trong Cách mạng Văn hóa
chúc mừng