Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chúc mừng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10066362)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 贺

庆贺
qìng hè

chúc mừng

祝贺
zhù hè

chúc mừng

贺信
hè xìn

thư chúc mừng

贺卡
hè kǎ

thẻ chúc mừng

贺电
hè diàn

điện chúc mừng

可喜可贺
kě xǐ kě hè

đáng mừng

奉申贺敬
fèng shēn hè jìng

kính gửi lời chúc mừng

志贺氏菌病
zhì hè shì jūn bìng

bệnh lỵ trực khuẩn Shigella

恭贺
gōng hè

kính chúc mừng

恭贺佳节
gōng hè jiā jié

lời chúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)

恭贺新禧
gōng hè xīn xǐ

Chúc mừng năm mới

敬贺
jìng hè

kính chúc mừng (trang trọng)

李贺
lǐ hè

Lý Hạ (790-816), nhà thơ đời Đường

横须贺
héng xū hè

Yokosuka (cảng và căn cứ hải quân ở vịnh Tokyo)

横须贺市
héng xū hè shì

thành phố Yokosuka và căn cứ hải quân Hoa Kỳ ở phía tây Yokohama, Nhật Bản

滋贺
zī hè

Tỉnh Shiga ở trung tâm Nhật Bản

滋贺县
zī hè xiàn

tỉnh Shiga ở trung tâm Nhật Bản

燕雀相贺
yàn què xiàng hè

chim sẻ và chim én mừng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: chúc mừng ai hoàn thành công trình xây dựng

生日贺卡
shēng rì hè kǎ

thiệp chúc mừng sinh nhật

祝贺词
zhù hè cí

bài phát biểu chúc mừng

致贺
zhì hè

chúc mừng

贺函
hè hán

thư chúc mừng

贺喜
hè xǐ

chúc mừng

贺子珍
hè zǐ zhēn

Hạ Tử Trân (1910-1984), vợ thứ ba của Mao Trạch Đông

贺客
hè kè

khách đến chúc mừng (đám cưới v.v.)

贺州
hè zhōu

Hạ Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

贺州市
hè zhōu shì

thành phố cấp địa khu Hạ Châu ở Quảng Tây

贺年
hè nián

xem 賀歲|贺岁

贺年卡
hè nián kǎ

thiệp chúc mừng năm mới

贺年片
hè nián piàn

thiệp chúc mừng năm mới

贺拉斯
hè lā sī

Horace, tên đầy đủ tiếng Latinh Quintus Horatius Flaccus (65-8 TCN), nhà thơ La Mã

贺普丁
hè pǔ dīng

tên thương hiệu Trung Quốc của Lamivudine

贺朝
hè cháo

Hạ Triều (nhà thơ đời Đường, hoạt động khoảng năm 711)

贺正
hè zhēng

chúc mừng năm mới

贺岁
hè suì

chúc mừng năm mới

贺尔蒙
hè ěr méng

hormone (từ mượn)

贺知章
hè zhī zhāng

Hạ Tri Chương (659-744), nhà thơ đời Đường

贺礼
hè lǐ

quà mừng

贺县
hè xiàn

Huyện Hạ (huyện ở Quảng Tây, Trung Quốc)

贺兰
hè lán

huyện Hạ Lan ở Ngân Xuyên, Ninh Hạ

贺兰山
hè lán shān

dãy núi Hạ Lan, nằm trên biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông

贺兰山岩鹨
hè lán shān yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) Mongolian accentor (Prunella koslowi)

贺兰山红尾鸲
hè lán shān hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ Alashan (Phoenicurus alaschanicus)

贺兰山脉
hè lán shān mài

dãy núi Helan, nằm trên một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông

贺兰县
hè lán xiàn

huyện Helan ở Ngân Xuyên, Ninh Hạ

贺词
hè cí

lời chúc mừng

贺军翔
hè jūn xiáng

Mike He (1983-), diễn viên Đài Loan

贺锦丽
hè jǐn lì

Hạ Cẩm Lệ, tên tiếng Trung của Kamala Harris (1964-), phó tổng thống Mỹ 2021-

贺龙
hè lóng

Hạ Long (1896-1969), lãnh đạo quân sự quan trọng của cộng sản, chết do bị ngược đãi trong Cách mạng Văn hóa

道贺
dào hè

chúc mừng