Bỏ qua đến nội dung

shǎng
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trao thưởng
  2. 2. thưởng
  3. 3. trao

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
国王 了他一块金牌。
我欣 你。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 472364)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 赏

欣赏
xīn shǎng

thưởng thức

奖赏
jiǎng shǎng

thưởng

观赏
guān shǎng

ngắm

赞赏
zàn shǎng

ngưỡng mộ

鉴赏
jiàn shǎng

đánh giá

功高不赏
gōng gāo bù shǎng

công cao không thưởng nổi

受赏
shòu shǎng

nhận giải thưởng

叹赏
tàn shǎng

ngợi khen

奇文共赏
qí wén gòng shǎng

văn hay mọi người cùng thưởng thức (thành ngữ); được ca ngợi rộng rãi (nghĩa gốc)

好活当赏
hǎo huó dāng shǎng

(thông tục) hoan hô

孤芳自赏
gū fāng zì shǎng

hoa lẻ loi tự ngắm mình (thành ngữ); tự luyến

悬赏
xuán shǎng

treo thưởng

悬赏令
xuán shǎng lìng

lệnh treo thưởng (để bắt tội phạm)

打赏
dǎ shǎng

thưởng

叙功行赏
xù gōng xíng shǎng

xét công lao và ban thưởng (thành ngữ)

有目共赏
yǒu mù gòng shǎng

mọi người đều có thể thưởng thức (thành ngữ); rõ ràng cho tất cả

游赏
yóu shǎng

đi thưởng ngoạn cảnh

激赏
jī shǎng

hết sức khâm phục

犒赏
kào shǎng

phần thưởng

玩赏
wán shǎng

thưởng thức

赏光
shǎng guāng

vinh hạnh cho ai đó (được tham dự, v.v.)

赏心悦目
shǎng xīn yuè mù

làm lòng vui mắt đẹp (thành ngữ)

赏月
shǎng yuè

ngắm trăng tròn

赏析
shǎng xī

hiểu và thưởng thức (một tác phẩm nghệ thuật)

赏石
shǎng shí

xem 供石

赏罚
shǎng fá

thưởng phạt

赏脸
shǎng liǎn

(lịch sự) cho tôi vinh hạnh

赏识
shǎng shí

biết thưởng thức

赏赐
shǎng cì

ban thưởng

赏钱
shǎng qian

tiền boa

赏鉴
shǎng jiàn

thưởng thức (một tác phẩm nghệ thuật)

赏鸟
shǎng niǎo

ngắm chim

踏青赏春
tà qīng shǎng chūn

đi dạo ngắm cảnh mùa xuân tươi đẹp

踏青赏花
tà qīng shǎng huā

đi chơi xuân ngắm hoa

酬赏
chóu shǎng

phần thưởng

鉴赏家
jiàn shǎng jiā

nhà sành nghệ thuật

雅俗共赏
yǎ sú gòng shǎng

hợp với cả người thanh cao lẫn người bình dân (thành ngữ)

颁赏
bān shǎng

ban tặng phần thưởng

惊赏
jīng shǎng

ngạc nhiên và khâm phục