Bỏ qua đến nội dung

zàn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bảo trợ
  2. 2. ủng hộ
  3. 3. khen ngợi
  4. 4. (tiếng lóng Internet) thích (một bài đăng trực tuyến trên Facebook v.v.)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
美主。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8856244)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 赞

称赞
chēng zàn

khen ngợi

赞不绝口
zàn bù jué kǒu

khen không ngớt

赞同
zàn tóng

chấp thuận

赞叹
zàn tàn

thán phục

赞扬
zàn yáng

khen ngợi

赞美
zàn měi

khen ngợi

赞许
zàn xǔ

khen ngợi

赞赏
zàn shǎng

ngưỡng mộ

赞助
zàn zhù

tài trợ

赞叹不已
zàn tàn bù yǐ

ngưỡng mộ không thôi

赞成
zàn chéng

chấp thuận

一辞莫赞
yī cí mò zàn

không lời nào tả xiết

不赞一词
bù zàn yī cí

không nói một lời

不赞成
bù zàn chéng

không tán thành

值得称赞
zhí de chēng zàn

đáng khen ngợi

传赞
zhuàn zàn

lời tán cuối truyện

参赞
cān zàn

tham tán

大政翼赞会
dà zhèng yì zàn huì

Taisei Yokusankai, tổ chức phát xít Nhật Bản thành lập năm 1940

按赞
àn zàn

bấm thích (trên mạng xã hội)

松赞干布
sōng zàn gàn bù

Songtsen Gampo (604–650), hoàng đế Tây Tạng, người sáng lập triều đại Tubo

松赞干布陵
sōng zàn gàn bù líng

mộ của vua Tây Tạng Songtsen Gampo (Tùng Tán Can Bố) tại Lhoka

梁赞
liáng zàn

Ryazan, thành phố của Nga

比赞
bǐ zàn

thích

满口称赞
mǎn kǒu chēng zàn

hết lời khen ngợi

激赞
jī zàn

khen ngợi hết lời

盛赞
shèng zàn

khen ngợi hết lời

礼赞
lǐ zàn

ca ngợi

绝赞
jué zàn

tuyệt vời

翦伯赞
jiǎn bó zàn

Giản Bá Tán (1898-1968), nhà sử học Mác-xít Trung Quốc, phó hiệu trưởng Đại học Bắc Kinh 1952-1968

夸赞
kuā zàn

khen ngợi

赞颂
zàn sòng

chúc phúc

赞丹
zàn dān

Zaandam (thị trấn ở Hà Lan)

赞助商
zàn zhù shāng

nhà tài trợ

赞成票
zàn chéng piào

sự tán thành

赞普
zàn pǔ

(sử học) tước hiệu của vua nước Thổ Phồn (Tây Tạng)

赞比亚
zàn bǐ yà

Zambia

赞皇
zàn huáng

huyện Tán Hoàng, thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc

赞皇县
zàn huáng xiàn

huyện Zanhuang ở Thạch Gia Trang, Hà Bắc

赞西佩
zàn xī pèi

Xanthippe, vợ của Socrates

赞词
zàn cí

lời khen ngợi

赞誉
zàn yù

khen ngợi

赞辞
zàn cí

lời khen ngợi

赞飨
zàn xiǎng

lời tán tụng dâng lên thần linh

颂赞
sòng zàn

ca ngợi

点赞
diǎn zàn

thích; bình chọn (trên mạng xã hội)