跃
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. nhảy
- 2. nhảy vọt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 跃
sôi động
nhảy
nhảy
nhảy vọt
bật dậy
nhảy lên vì vui
Đại Nhảy Vọt (1958-1960), nỗ lực của Mao Trạch Đông nhằm hiện đại hóa kinh tế Trung Quốc, dẫn đến tàn phá kinh tế và hàng triệu người chết vì nạn đói do chính sách sai lầm
reo hò reo hò mừng rỡ (thành ngữ)
hân hoan nhảy nhót
nhà hoạt động
bước nhảy vọt về chất
nhảy vọt lên (vị trí cao hơn v.v.)
vượt lên
căn hộ hai tầng
hiện ra rõ ràng
hiện lên sống động trên giấy (thành ngữ); thể hiện rõ nét (trong văn viết, hội họa...)
hăm hở muốn thử sức
nhảy vọt
chuyển dời; bước nhảy
phi ngựa
khủng long bạo chúa
phấn khởi
parkour (Hồng Kông)
rồng bay hổ nhảy (thành ngữ)