蹭
Định nghĩa
- 1. cọ; cọ xát
- 2. lê bước; lề mề
- 3. ké; ăn chực
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蹭
cọ xát xe
lần lữa, chần chừ
cọ nhẹ
ăn chực
ăn chực
(thông tục) (thường mang nghĩa xấu) bám theo sự nổi tiếng của ai đó
(thông tục) dùng ké mạng Internet của người khác (có hoặc không được phép)
(thông tục) ngồi nghe lỏm một lớp học
(thông tục) đi nhờ xe của người khác để tiết kiệm tiền
(thông tục) ăn chực