蹭
Định nghĩa
- 1. chà
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蹭
cọ xát xe
lần lữa, chần chừ
cọ nhẹ
ăn chực
ăn chực
(thông tục) (thường mang nghĩa xấu) bám theo sự nổi tiếng của ai đó
(thông tục) dùng ké mạng Internet của người khác (có hoặc không được phép)
(thông tục) ngồi nghe lỏm một lớp học
gặp vận rủi
(thông tục) đi nhờ xe của người khác để tiết kiệm tiền
(thông tục) ăn chực