Bỏ qua đến nội dung

chén

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chi thứ 5 trong 12 địa chi: 7-9 giờ sáng, tháng 3 âm lịch (5/4-4/5), năm Thìn
  2. 2. hướng 120° trong la bàn cổ Trung Quốc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
到。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1426438)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 辰

诞辰
dàn chén

ngày sinh

丙辰
bǐng chén

Bính Thìn

北辰
běi chén

sao Bắc Cực

北辰区
běi chén qū

quận Bắc Thần

十二时辰
shí èr shí chen

mười hai thời thần

壬辰
rén chén

năm thứ 29 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2012 hoặc 2072

壬辰倭乱
rén chén wō luàn

Chiến tranh Imjin, cuộc xâm lược Triều Tiên của Nhật Bản 1592-1598

庚辰
gēng chén

năm thứ mười bảy G5 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2000 hoặc 2060

忌辰
jì chén

ngày giỗ

戊辰
wù chén

năm thứ năm (Ất Mão) trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1988 hoặc 2048

星辰
xīng chén

sao

时辰
shí chen

thời gian

时辰未到
shí chen wèi dào

thời điểm chưa đến

梁辰鱼
liáng chén yú

Liang Chenyu (1521-1594), nhà soạn kịch đời Minh thuộc trường phái hí khúc Côn Sơn

生辰
shēng chén

sinh nhật

生辰八字
shēng chén bā zì

dữ liệu ngày giờ sinh dùng để xem tử vi, kết hợp từ năm, tháng, ngày, giờ, thiên can và địa chi

甲辰
jiǎ chén

năm thứ 41 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1964 hoặc 2024

众星拱辰
zhòng xīng gǒng chén

nghĩa đen: muôn sao hướng về sao Bắc Cực (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật trung tâm

良辰吉日
liáng chén jí rì

ngày lành tháng tốt, dịp may tốt

良辰美景
liáng chén měi jǐng

thời gian tốt đẹp, cảnh đẹp (thành ngữ); mọi thứ đều đẹp

辰光
chén guāng

ánh sáng mặt trời

辰星
chén xīng

Sao Thủy trong thiên văn học truyền thống Trung Quốc

辰溪
chén xī

huyện Thần Khê ở Hoài Hóa, Hồ Nam

辰溪县
chén xī xiàn

huyện Thần Khê, thuộc Hoài Hóa, Hồ Nam

辰砂
chén shā

thần sa

辰龙
chén lóng

Năm thứ 5, năm con Rồng (ví dụ năm 2000)