Định nghĩa
- 1. chi thứ 5 trong 12 địa chi: 7-9 giờ sáng, tháng 3 âm lịch (5/4-4/5), năm Thìn
- 2. hướng 120° trong la bàn cổ Trung Quốc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 辰
ngày sinh
Bính Thìn
sao Bắc Cực
quận Bắc Thần
mười hai thời thần
năm thứ 29 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2012 hoặc 2072
Chiến tranh Imjin, cuộc xâm lược Triều Tiên của Nhật Bản 1592-1598
năm thứ mười bảy G5 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2000 hoặc 2060
ngày giỗ
năm thứ năm (Ất Mão) trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1988 hoặc 2048
sao
thời gian
thời điểm chưa đến
Liang Chenyu (1521-1594), nhà soạn kịch đời Minh thuộc trường phái hí khúc Côn Sơn
sinh nhật
dữ liệu ngày giờ sinh dùng để xem tử vi, kết hợp từ năm, tháng, ngày, giờ, thiên can và địa chi
năm thứ 41 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1964 hoặc 2024
nghĩa đen: muôn sao hướng về sao Bắc Cực (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật trung tâm
ngày lành tháng tốt, dịp may tốt
thời gian tốt đẹp, cảnh đẹp (thành ngữ); mọi thứ đều đẹp
ánh sáng mặt trời
Sao Thủy trong thiên văn học truyền thống Trung Quốc
huyện Thần Khê ở Hoài Hóa, Hồ Nam
huyện Thần Khê, thuộc Hoài Hóa, Hồ Nam
thần sa
Năm thứ 5, năm con Rồng (ví dụ năm 2000)