过劳
guò láo
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. làm việc quá sức
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Từ chứa 过劳
眼过劳
yǎn guò láo
mỏi mắt
过劳死
guò láo sǐ
karoshi (từ mượn tiếng Nhật), chết do làm việc quá sức
过劳肥
guò láo féi
béo phì do làm việc quá sức (giả thuyết rằng nhân viên văn phòng trở nên béo do các yếu tố liên quan đến áp lực công việc, bao gồm chế độ ăn không đều, thiếu vận động và nghỉ ngơi không đầy đủ)