Bỏ qua đến nội dung

láo

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lao động
  2. 2. nhọc nhằn
  3. 3. công lao

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
能者多
Nguồn: Tatoeba.org (ID 899373)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 劳

功劳
gōng láo

công lao

劳动
láo dòng

lao động

劳动力
láo dòng lì

lực lượng lao động

劳务
láo wù

dịch vụ

劳累
láo lèi

mệt mỏi

劳驾
láo jià

xin lỗi

勤劳
qín láo

siêng năng

多劳多得
duō láo duō dé

càng làm nhiều càng được nhiều

慰劳
wèi láo

đáp tạ

操劳
cāo láo

làm việc vất vả

疲劳
pí láo

mệt mỏi

一劳永逸
yī láo yǒng yì

một lần là xong

不劳无获
bù láo wú huò

không lao động thì không có thu hoạch

不劳而获
bù láo ér huò

không lao động mà hưởng thành quả

不辞劳苦
bù cí láo kǔ

không quản khó nhọc

代劳
dài láo

thay mặt làm

以逸待劳
yǐ yì dài láo

dưỡng sức chờ địch mệt

任劳任怨
rèn láo rèn yuàn

làm việc vất vả không than phiền

伯劳
bó láo

bách lao

伯劳鸟
bó láo niǎo

bách lao

偏劳
piān láo

phiền toái

克劳修斯
kè láo xiū sī

Clausius

克劳德
kè láo dé

Claude

克劳斯
kè láo sī

Claus (tên riêng)

克劳福德
kè láo fú dé

Crawford (thị trấn ở Texas)

凯法劳尼亚
kǎi fǎ láo ní yà

Kefalonia, đảo của Hy Lạp ở biển Ionian

刻苦耐劳
kè kǔ nài láo

chịu khó chịu khổ

劳什子
láo shí zi

rắc rối, phiền toái

劳作
láo zuò

lao động

劳倦
láo juàn

mệt mỏi

劳伦斯
láo lún sī

Lawrence

劳伤
láo shāng

lao thương

劳力
láo lì

lao động

劳力士
láo lì shì

Rolex (thương hiệu đồng hồ đeo tay Thụy Sĩ)

劳动人民
láo dòng rén mín

người lao động

劳动保险
láo dòng bǎo xiǎn

bảo hiểm lao động

劳动合同
láo dòng hé tong

hợp đồng lao động

劳动报
láo dòng bào

Báo Lao động (báo Nga)

劳动改造
láo dòng gǎi zào

cải tạo lao động

劳动教养
láo dòng jiào yǎng

cải tạo lao động

劳动新闻
láo dòng xīn wén

Nhật báo Lao động

劳动模范
láo dòng mó fàn

lao động mô phạm

劳动营
láo dòng yíng

trại lao động

劳动节
láo dòng jié

Ngày Quốc tế Lao động

劳动者
láo dòng zhě

người lao động

劳动能力
láo dòng néng lì

khả năng lao động

劳务交换
láo wù jiāo huàn

trao đổi lao động

劳务人员
láo wù rén yuán

lao động hợp đồng

劳务合同
láo wù hé tong

hợp đồng dịch vụ

劳务市场
láo wù shì chǎng

thị trường lao động

劳埃德
láo āi dé

Lloyd (tên riêng)

劳委会
láo wěi huì

ủy ban lao động

劳工
láo gōng

lao động

劳役
láo yì

lao dịch

劳心
láo xīn

lao tâm

劳心劳力
láo xīn láo lì

hao tâm hao lực

劳心苦思
láo xīn kǔ sī

vắt óc suy nghĩ

劳拉西泮
láo lā xī pàn

lorazepam

劳损
láo sǔn

chấn thương do vận động quá sức

劳改
láo gǎi

cải tạo lao động

劳改营
láo gǎi yíng

trại cải tạo lao động

劳教
láo jiào

cải tạo lao động

劳教所
láo jiào suǒ

trại cải tạo

劳斯莱斯
láo sī lái sī

Rolls-Royce

劳方
láo fāng

lao động

劳模
láo mó

lao động mẫu

劳民伤财
láo mín shāng cái

tốn công tốn của

劳烦
láo fán

làm phiền

劳燕分飞
láo yàn fēn fēi

chia tay mỗi người một nơi

劳碌
láo lù

lao lực

劳神
láo shén

làm phiền

劳而无功
láo ér wú gōng

lao nhi vô công

劳苦
láo kǔ

lao khổ

劳资
láo zī

lao động và tư bản

劳资关系
láo zī guān xì

quan hệ lao động - tư bản

劳逸
láo yì

làm việc và nghỉ ngơi

劳逸结合
láo yì jié hé

kết hợp giữa làm việc và nghỉ ngơi

劳雇
láo gù

lao động và người sử dụng lao động

劳雇关系
láo gù guān xì

quan hệ lao động – chủ sử dụng lao động

劳顿
láo dùn

mệt mỏi

勤俭耐劳
qín jiǎn nài láo

cần cù, tiết kiệm, chịu khó, chịu cực

勤劳不虞匮乏
qín láo bù yú kuì fá

Cần cù không sợ nghèo khó

勤劳者
qín láo zhě

người lao động

勤劳致富
qín láo zhì fù

làm giàu bằng sức lao động của mình

半劳动力
bàn láo dòng lì

người chỉ làm được việc lao động chân tay nhẹ

南灰伯劳
nán huī bó láo

bách thanh xám phương nam

厚生劳动省
hòu shēng láo dòng shěng

Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi (Nhật Bản)

史特劳斯
shǐ tè láo sī

Strauss

吃苦耐劳
chī kǔ nài láo

chịu khổ chịu khó

唁劳
yàn láo

thăm viếng chia buồn

国际劳动节
guó jì láo dòng jié

Ngày Quốc tế Lao động

国际劳工组织
guó jì láo gōng zǔ zhī

Tổ chức Lao động Quốc tế

外劳
wài láo

lao động nước ngoài

外籍劳工
wài jí láo gōng

lao động nước ngoài

好逸恶劳
hào yì wù láo

thích an nhàn, ghét lao động (thành ngữ)

布劳恩
bù láo ēn

Browne (tên người)

帕劳
pà láo

Cộng hòa Palau (quốc đảo Thái Bình Dương)

强迫劳动
qiǎng pò láo dòng

lao động cưỡng bức (như hình phạt trong vụ án hình sự)

徒劳
tú láo

vô ích

徒劳无功
tú láo wú gōng

làm việc vô ích

徒劳无益
tú láo wú yì

công cốc vô ích

慢性疲劳症候群
màn xìng pí láo zhèng hòu qún

hội chứng mệt mỏi mãn tính

房劳
fáng láo

suy giảm tinh thận do phòng lao quá độ (Đông y)

托克劳
tuō kè láo

Tokelau (lãnh thổ của New Zealand)

拉文克劳
lā wén kè láo

Ravenclaw (Harry Potter)

按劳分配
àn láo fēn pèi

phân phối theo lao động

效劳
xiào láo

phục vụ (trong một vai trò nào đó)

效犬马之劳
xiào quǎn mǎ zhī láo

hết lòng phục vụ khiêm tốn

施特劳斯
shī tè láo sī

Strauss (tên người)

有劳
yǒu láo

(lịch sự) cảm ơn vì sự phiền phức của bạn (dùng khi nhờ vả hoặc sau khi nhận được sự giúp đỡ)

有劳得奖
yǒu láo dé jiǎng

một con chó tốt xứng đáng được thưởng (thành ngữ)

朝劳动党
cháo láo dòng dǎng

Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên

朝鲜劳动党
cháo xiǎn láo dòng dǎng

Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên

枉劳
wǎng láo

làm việc vô ích

栗背伯劳
lì bèi bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh lưng hạt dẻ (Lanius collurioides)

棕尾伯劳
zōng wěi bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh đuôi hung (Lanius phoenicuroides)

棕背伯劳
zōng bèi bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh đuôi dài (Lanius schach)

楔尾伯劳
xiē wěi bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám Trung Quốc (Lanius sphenocercus)

汗马功劳
hàn mǎ gōng láo

chiến công

灰伯劳
huī bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám lớn (Lanius excubitor)

灰背伯劳
huī bèi bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh lưng xám (Lanius tephronotus)

烦劳
fán láo

làm phiền ai đó (khiến họ phải làm gì)

牛头伯劳
niú tóu bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh đầu bò (Lanius bucephalus)

犒劳
kào láo

thưởng bằng thức ăn và đồ uống

犬马之劳
quǎn mǎ zhī láo

công lao của chó ngựa (thành ngữ)

生产劳动
shēng chǎn láo dòng

lao động sản xuất

疲劳症
pí láo zhèng

mệt mỏi

眼过劳
yǎn guò láo

mỏi mắt

神劳形瘁
shén láo xíng cuì

kiệt sức cả về tinh thần lẫn thể xác

积劳成疾
jī láo chéng jí

làm việc quá sức sinh bệnh (thành ngữ); ốm đau do làm việc quá nhiều

红尾伯劳
hóng wěi bó láo

bách thanh đuôi hung (Lanius cristatus)

红背伯劳
hóng bèi bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh lưng đỏ (Lanius collurio)

耐劳
nài láo

chịu đựng gian khổ

圣劳伦斯河
shèng láo lún sī hé

sông Saint-Laurent, Canada

联产到劳
lián chǎn dào láo

trả công theo năng suất lao động

能者多劳
néng zhě duō láo

người có năng lực thì phải làm nhiều việc (thành ngữ)

脑力劳动
nǎo lì láo dòng

lao động trí óc

举手之劳
jǔ shǒu zhī láo

việc nhấc tay lên (thành ngữ)

舟车劳顿
zhōu chē láo dùn

mệt mỏi vì đi lại

苦劳
kǔ láo

sự vất vả

草原灰伯劳
cǎo yuán huī bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám thảo nguyên (Lanius pallidirostris)

荒漠伯劳
huāng mò bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh hung nhạt (Lanius isabellinus)

虎纹伯劳
hǔ wén bó láo

bách thanh vằn hổ (Lanius tigrinus)

贤劳
xián láo

cần cù

辛劳
xīn láo

vất vả

过劳
guò láo

làm việc quá sức

过劳死
guò láo sǐ

karoshi (từ mượn tiếng Nhật), chết do làm việc quá sức

过劳肥
guò láo féi

béo phì do làm việc quá sức (giả thuyết rằng nhân viên văn phòng trở nên béo do các yếu tố liên quan đến áp lực công việc, bao gồm chế độ ăn không đều, thiếu vận động và nghỉ ngơi không đầy đủ)

远劳
yuǎn láo

(lời lịch sự) ngài đã có chuyến đi dài mệt nhọc

酬劳
chóu láo

phần thưởng

重复性劳损
chóng fù xìng láo sǔn

chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại (RSI)

金属疲劳
jīn shǔ pí láo

mỏi kim loại

鞍马劳顿
ān mǎ láo dùn

mệt mỏi vì đi đường xa

体力劳动
tǐ lì láo dòng

lao động chân tay

麦当劳
mài dāng láo

MacDonald hoặc McDonald (tên người)

麦当劳叔叔
mài dāng láo shū shu

Ronald McDonald

黑额伯劳
hēi é bó láo

bách thanh xám nhỏ (Lanius minor)