Bỏ qua đến nội dung

fǎn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trở lại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 返

往返
wǎng fǎn

đi lại

返回
fǎn huí

trở về

返还
fǎn huán

trả lại

重返
chóng fǎn

trở lại

一去不复返
yī qù bù fù fǎn

một đi không trở lại

回光返照
huí guāng fǎn zhào

ánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn

回返
huí fǎn

trở về

复返
fù fǎn

trở lại

折返
zhé fǎn

quay lại

归真返璞
guī zhēn fǎn pú

xem 返璞歸真|返璞归真

流连忘返
liú lián wàng fǎn

lưu luyến không muốn rời

无功而返
wú gōng ér fǎn

trở về tay không (thành ngữ); trở về nhà trong tư thế cụp đuôi

返利
fǎn lì

hoa hồng đại lý

返券黄牛
fǎn quàn huáng niú

kẻ buôn bán phiếu mua hàng, người bán lại phiếu mua hàng không dùng đến hoặc trả lại cho người khác để kiếm lời

返国
fǎn guó

trở về nước

返家
fǎn jiā

trở về nhà

返岗
fǎn gǎng

trở lại vị trí cũ (sau khi bị sa thải)

返工
fǎn gōng

làm lại công việc làm kém

返校
fǎn xiào

trở lại trường

返港
fǎn gǎng

trở về Hồng Kông

返潮
fǎn cháo

(quần áo, đồ đạc, tường v.v.) bị ẩm (do hút hơi ẩm từ không khí hoặc mặt đất)

返现
fǎn xiàn

hoàn tiền cho người tiêu dùng

返璞归真
fǎn pú guī zhēn

trở về bản chất thật của mình

返祖现象
fǎn zǔ xiàn xiàng

hiện tượng tổ tiên (sinh học)

返程
fǎn chéng

hành trình trở về

返老还童
fǎn lǎo huán tóng

lấy lại sức trẻ

返聘
fǎn pìn

thuê lại nhân viên đã nghỉ hưu

返台
fǎn tái

trở về Đài Loan

返航
fǎn háng

trở về điểm xuất phát

返还占有
fǎn huán zhàn yǒu

sự chiếm hữu lại

返乡
fǎn xiāng

trở về quê nhà

返青
fǎn qīng

(của cây) trở lại màu xanh

返点
fǎn diǎn

tiền thưởng bán hàng

迷不知返
mí bù zhī fǎn

đi lạc mà không biết đường quay về (thành ngữ)

迷途知返
mí tú zhī fǎn

biết quay đầu trở lại con đường đúng

送返
sòng fǎn

trả lại

遣返
qiǎn fǎn

hồi hương (ví dụ tù binh chiến tranh)