Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Đại từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đó
  2. 2. những cái đó
  3. 3. khi đó

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
本书是我的。
位富豪捐了一大笔钱给学校。
对夫妇每天一起散步。
段记忆在我的脑海中浮现。
棵树死了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 那

一刹那
yī chà nà

một khoảnh khắc

刹那
chà nà

một khoảnh khắc

那些
nà xiē

những

那儿
nàr

ở đó

那时候
nà shí hou

lúc đó

那会儿
nà huìr

lúc đó

那样
nà yàng

loại đó

那里
nà li

ở đó

那边
nà bian

ở bên kia

那么
nà me

như vậy

亚利桑那
yà lì sāng nà

Arizona

亚利桑那州
yà lì sāng nà zhōu

Arizona

到那个时候
dào nà gè shí hòu

cho đến lúc đó

加那利群岛
jiā nà lì qún dǎo

Quần đảo Canary

博茨瓦那
bó cí wǎ nà

Botswana

卡拉奇那
kǎ lā jī nà

Krajina

印度支那
yìn dù zhī nà

Đông Dương

印度支那半岛
yìn dù zhī nà bàn dǎo

bán đảo Đông Dương

和散那
hé sǎn nà

Hoan hô

哈瓦那
hā wǎ nà

La Habana

圭亚那
guī yà nà

Guyana

地拉那
dì lā nà

Tirana, thủ đô của Albania

塔那那利佛
tǎ nà nà lì fó

Antananarivo, thủ đô Madagascar

多那太罗
duō nǎ tài luó

Donatello (khoảng 1386-1466)

大加那利岛
dà jiā nà lì dǎo

đảo Gran Canaria (thuộc quần đảo Canary)

天那水
tiān nà shuǐ

dung môi pha sơn

巴塞罗那
bā sài luó nà

Barcelona

彬马那
bīn mǎ nà

Pyinmana, thị trấn ở miền trung Myanmar

拉那烈
lā nà liè

La Na Lieh (tên người, phiên âm từ tiếng Khmer)

支那
zhī nà

phiên âm của Trung Quốc (tiếng Nhật: Shina), thuật ngữ thời thuộc địa, thường bị coi là kỳ thị

斐波那契
fěi bō nà qì

Leonardo Fibonacci (khoảng 1170-1250), nhà toán học người Ý

本那比
běn nà bǐ

xem 本那比市

本那比市
běn nà bǐ shì

Burnaby, British Columbia, Canada

桑那
sāng nà

xông hơi kiểu Phần Lan (từ mượn)

民答那峨海
mín dā nà é hǎi

Biển Mindanao

法属圭亚那
fǎ shǔ guī yà nà

Guiana thuộc Pháp

波斯尼亚和黑塞哥维那
bō sī ní yà hé hēi sài gē wéi nà

Bô-xnia và Héc-xê-gô-vi-na

波斯尼亚和黑塞哥维那共和国
bō sī ní yà hé hēi sài gē wéi nà gòng hé guó

Cộng hòa Bosnia và Herzegovina (1992-1995), tiền thân của Bosnia và Herzegovina

波隆那
bō lōng nà

Bologna, thành phố ở miền Bắc nước Ý

浦那
pǔ nà

Pune, thành phố lớn thứ hai của bang Maharashtra ở miền tây Ấn Độ

热那亚
rè nà yà

Genova

卢布尔雅那
lú bù ěr yǎ nà

Ljubljana, thủ đô Slovenia

罗摩衍那
luó mó yǎn nà

Ramayana (sử thi Ấn Độ)

苯那辛
běn nà xīn

benactyzine

萨那
sà nà

Sana'a, thủ đô Yemen

西地那非
xī dì nà fēi

sildenafil (thuốc điều trị rối loạn cương dương)

西耶那
xī yē nà

Fiat Siena

说时迟,那时快
shuō shí chí , nà shí kuài

nói chậm thì chậm, nhanh thì nhanh; vừa nói xong thì đã xảy ra

路易斯安那
lù yì sī ān nà

Louisiana, tiểu bang Hoa Kỳ

路易斯安那州
lù yì sī ān nà zhōu

Louisiana, tiểu bang Hoa Kỳ

辛辛那提
xīn xīn nà tí

Cincinnati, Ohio

这山望着那山高
zhè shān wàng zhe nà shān gāo

nghĩa bóng: không hài lòng với vị trí hiện tại của mình

那不勒斯
nà bù lè sī

Napoli, thủ phủ vùng Campania của Ý

那不勒斯王国
nà bù lè sī wáng guó

Vương quốc Napoli (1282-1860)

那世
nà shì

thế giới của người chết

那个
nà ge

cái đó

那个人
nà gè rén

người đó

那倒是
nà dào shi

Ồ đúng vậy! (thán từ khi chợt nhận ra)

那坡
nà pō

huyện Napo ở Bách Sắc, Quảng Tây

那坡县
nà pō xiàn

huyện Nà Pō ở Bách Sắc, Quảng Tây

那天
nà tiān

ngày đó

那厮
nà sī

kẻ đó

那拉提草原
nà lā dī cǎo yuán

thảo nguyên Nalat

那提
nà tí

cà phê sữa (từ vay mượn)

那斯达克
nà sī dá kè

NASDAQ (sàn giao dịch chứng khoán)

那昝
nà zan

xem 那咱

那是
nà shi

(thông tục) tất nhiên

那时
nà shí

lúc đó

那曲
nǎ qū

Na Khúc, thị trấn và khu tự trị ở trung tâm Tây Tạng

那曲地区
nà qǔ dì qū

khu Nagchu ở trung tâm Tây Tạng, tiếng Tạng: Nag chu sa khul

那曲市
nà qǔ shì

thành phố Nagchu ở Tây Tạng

那曲县
nǎ qū xiàn

huyện Nagchu (Nag chu rdzong, thuộc địa khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng)

那木巴尔·恩赫巴亚尔
nǎ mù bā ěr · ēn hè bā yà ěr

Nambaryn Enkhbayar (1958-), chính trị gia đảng Nhân dân Cách mạng Mông Cổ, tổng thống Mông Cổ 2005-2009

那玛夏
nà mǎ xià

thị trấn Namaxia, huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

那玛夏乡
nà mǎ xià xiāng

xã Namaxia ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

那种
nà zhǒng

loại đó

那空沙旺
nà kōng shā wàng

thành phố Paknampho, Thái Lan

那维克
nǎ wéi kè

Narvik (thành phố ở Nordland, Na Uy)

那达慕
nà dá mù

lễ hội Na Đam, lễ hội thu hoạch của người Mông Cổ vào tháng 7-8

那还用说
nà hái yòng shuō

điều đó không cần phải nói

那阵
nà zhèn

lúc đó

那阵子
nà zhèn zi

lúc đó

那鸿书
nà hóng shū

Sách Na-hum

错那
cuò nà

huyện Cona, Tây Tạng

错那县
cuò nà xiàn

huyện Cona (huyện ở khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc)

关塔那摩
guān tǎ nà mó

Guantanamo

关塔那摩湾
guān tǎ nà mó wān

Vịnh Guantánamo (ở Cuba)

阿史那骨咄禄
ā shǐ nà gǔ duō lù

A Sử Na Cốt Đốc Lộc, tên riêng của Hiệt Điệt Lợi Thi Khả Hãn

霎那
shà nà

xem 剎那|刹那

马那瓜
mǎ nà guā

Managua, thủ đô của Nicaragua

麦地那
mài dì nà

Medina, Ả Rập Xê Út

黑塞哥维那
hēi sài gē wéi nà

Herzegovina

波斯尼亚和黑塞哥维那
bō sī ní yà hé hēi sāi gē wéi nà

Bosnia và Herzegovina