进步
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tiến bộ; tiến lên
- 2. cải thiện; khá lên
- 3. sự tiến bộ; bước tiến
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5看到学生 进步 ,老师感到很欣慰。
民主是社会 进步 的标志。
完善法制是社会 进步 的重要标志。
我们要自强不息,不断 进步 。
我们的起点很低,但是 进步 很快。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 进步
Chúc mừng năm mới!
DPP (Đảng Tiến bộ Dân chủ, Đài Loan)
khiêm tốn giúp con người tiến bộ, kiêu ngạo khiến con người tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)
chủ nghĩa tiến bộ
Progress (tên tàu vũ trụ Nga)
tiến bộ nhanh chóng