Bỏ qua đến nội dung

发展

fā zhǎn
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phát triển
  2. 2. trưởng thành
  3. 3. mở rộng

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
事态 发展 得很严重。
公司的 发展 依托于先进的技术。
工业 发展 很快。
我们公司的 发展 方针是以客户为中心。
科技的 发展 日新月异。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 发展

上海浦东发展银行
shàng hǎi pǔ dōng fā zhǎn yín háng

Ngân hàng Phát triển Phố Đông Thượng Hải

事态发展
shì tài fā zhǎn

diễn biến sự việc

全球发展中心
quán qiú fā zhǎn zhōng xīn

Trung tâm Phát triển Toàn cầu

可持续发展
kě chí xù fā zhǎn

phát triển bền vững

国家发展和改革委员会
guó jiā fā zhǎn hé gǎi gé wěi yuán huì

Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia

国家发展改革委
guó jiā fā zhǎn gǎi gé wěi

Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia Trung Quốc

国家发展计划委员会
guó jiā fā zhǎn jì huà wěi yuán huì

Ủy ban Kế hoạch Phát triển Quốc gia

技术发展
jì shù fā zhǎn

phát triển công nghệ

发展中
fā zhǎn zhōng

đang phát triển

发展中国家
fā zhǎn zhōng guó jiā

nước đang phát triển

发展商
fā zhǎn shāng

nhà phát triển (bất động sản, v.v.)

发展研究中心
fā zhǎn yán jiū zhōng xīn

Trung tâm Nghiên cứu Phát triển (cơ quan trực thuộc Quốc vụ viện Trung Quốc)

科学发展观
kē xué fā zhǎn guān

Quan điểm phát triển khoa học, nguyên tắc chỉ đạo của Đảng Cộng sản Trung Quốc gắn với Hồ Cẩm Đào, được đưa vào Hiến pháp Đảng năm 2007

经济合作与发展组织
jīng jì hé zuò yǔ fā zhǎn zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD)

经济发展
jīng jì fā zhǎn

phát triển kinh tế

迅速发展
xùn sù fā zhǎn

phát triển nhanh chóng

香港贸易发展局
xiāng gǎng mào yì fā zhǎn jú

Hội đồng Phát triển Thương mại Hồng Kông