遣
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. phái đi; gửi đi
- 2. đuổi đi; xua tan
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 遣
cử đi; phái đi; điều động
giải trí; tiêu khiển
đội tiên phong
sự giải trí
sai phái
giải khuây (khỏi cô đơn, buồn phiền...)
biên soạn lại và giải ngũ những nhân viên dư thừa
điều binh khiển tướng (thành ngữ); triển khai quân đội
điều động
sa thải có trợ cấp thôi việc
cử sứ giả
giải khuây
giải tán
tiền trợ cấp thôi việc
chọn từ ngữ
hồi hương (ví dụ tù binh chiến tranh)
đưa đi
trục xuất