遣
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. phái đi; gửi đi
- 2. đuổi đi; xua tan
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 遣
điều động
giải trí
đội tiên phong
sự giải trí
sai phái
giải khuây (khỏi cô đơn, buồn phiền...)
biên soạn lại và giải ngũ những nhân viên dư thừa
điều binh khiển tướng (thành ngữ); triển khai quân đội
điều động
sa thải có trợ cấp thôi việc
cử sứ giả
giải khuây
giải tán
tiền trợ cấp thôi việc
chọn từ ngữ
hồi hương (ví dụ tù binh chiến tranh)
đưa đi
trục xuất