遥
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. xa
- 2. xa xôi
- 3. xa xa
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 遥
điều khiển từ xa
xa xôi; xa xăm
huyện Bình Dao ở Tấn Trung, Sơn Tây
huyện Bình Dao ở Tấn Trung, Sơn Tây
xa xôi
đường dài mới biết sức ngựa, ở lâu mới biết lòng người
thong dong, tự do, không bị ràng buộc
ungoverned và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); tránh khỏi sự trừng phạt
tự do và thong dong (thành ngữ); không bị ràng buộc
thong dong tự đắc; tự do tự tại, làm theo ý mình
không thể đạt tới
viễn thám
điều khiển từ xa
điều khiển từ xa
xe điều khiển từ xa
nhìn xa
đo từ xa
nhìn xa
xa xôi
xa xôi vô kỳ hạn
vượt xa phía trước