遥
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. xa
- 2. xa xôi
- 3. xa xa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 遥
điều khiển từ xa
xa
huyện Bình Dao ở Tấn Trung, Sơn Tây
huyện Bình Dao ở Tấn Trung, Sơn Tây
xa xôi
đường dài mới biết sức ngựa, ở lâu mới biết lòng người
thong dong, tự do, không bị ràng buộc
ungoverned và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); tránh khỏi sự trừng phạt
tự do và thong dong (thành ngữ); không bị ràng buộc
thong dong tự đắc; tự do tự tại, làm theo ý mình
không thể đạt tới
viễn thám
điều khiển từ xa
điều khiển từ xa
xe điều khiển từ xa
nhìn xa
đo từ xa
nhìn xa
xa xôi
xa xôi vô kỳ hạn
vượt xa phía trước