Định nghĩa
- 1. gặp phải (thường là điều không may)
- 2. lần, lượt (lượng từ cho sự việc)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 遭
gặp phải
chịu
gặp họa
gặp phải
tránh khỏi
xung quanh
họa vô đơn chí
chịu đựng nhiều lần
gặp nhiều rủi ro liên tiếp (thành ngữ)
chịu (thất bại, chết chóc v.v.)
gặp phải tai họa
xem 屋漏偏逢連夜雨|屋漏偏逢连夜雨
bị từ chối (ví dụ: thị thực)
chịu bệnh dịch
chịu khổ
gặp phải (điều không may)
trận đụng độ (quân sự)
gặp tai nạn