Định nghĩa
- 1. rượu
- 2. rượi
- 3. rượụ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 酒
bia
rượu cưới
chúc rượu
bạch tửu
rượu đỏ
rượu vang
quán bar
khách sạn
nhà hàng
đồ uống
rượu
người say rượu
uống rượu say
nhắm rượu
món nhắm
không bị rượu làm khốn đốn
rượu giao bôi
sống cho hiện tại
cùng nhau uống rượu
mượn rượu giải sầu
rượu mùi
rượu mùi
mời rượu
rượu nhai gạo lên men
rượu nổi tiếng
rượu vermouth
nếm rượu
nhà máy bia
Lễ hội bia
bụng bia
hoa bia
uống rượu
nghiện rượu như mạng sống
rượu nhai
tiệc chiêu đãi cocktail buổi tối
lễ rượu tế
rượu ngon lắng dưới đáy vò (thành ngữ)
thích rượu chè (thành ngữ)
rượu whisky
rượu vermouth
sự nôn nao sau khi uống rượu
uống rượu mà ca hát (thành ngữ); nghĩa bóng: đời người ngắn ngủi, hãy vui chơi khi còn có thể
quán rượu kiểu Nhật (izakaya)
rượu Benedictine
rượu ngự
rượu uống để giải sầu
cai rượu
đi uống rượu
nâng chén rượu
nâng chén rượu trò chuyện vui vẻ
say rượu rồi hành động điên cuồng
không uống rượu mời lại uống rượu phạt (thành ngữ)
một con gà và một bầu rượu (thành ngữ); nghĩa bóng sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc tiếp đãi khách khứa
rượu nấu ăn
rót rượu
rượu gạo Nhật Bản
tiệc mừng Tết Nguyên Đán
rượu rum
rượu gin
chén rượu giải oán (thành ngữ); vài chén rượu có thể làm dịu quan hệ xã hội
chén chén vài chén rượu và cuộc trò chuyện vui vẻ (thành ngữ)
bỏ binh quyền bằng chén rượu
rượu trái cây
máy ép nho
rượu nếp
rượu vang sủi bọt
rượu Phần (rượu Trung Quốc làm từ cao lương)
đắm chìm trong rượu chè và sắc dục (thành ngữ); quá độ trong rượu và gái
rượu vang Porto
rượu tiêu hóa
rượu sake (rượu gạo Nhật Bản)
hâm nóng rượu
không bao giờ đụng đến rượu
rượu punch
rượu gạo chưa lọc
ép người khác uống rượu
rượu mạnh
bia ít cồn
thuốc lá và rượu
không đụng đến rượu và thuốc lá
bia đã tiệt trùng
rượu vang nóng
đèn đỏ rượu xanh (thành ngữ); tiệc tùng và hưởng lạc
tên một loại rượu nổi tiếng thời nhà Đường
Bia Yên Kinh (thương hiệu bia Bắc Kinh)
dắt cừu và gánh rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: đến chúc mừng một cách trọng thể
rượu ngọt
rượu gạo lên men
bia tươi
say rượu
rượu kem Ai-len Baileys (nhãn hiệu đồ uống có cồn)
Bia Budweiser
Crowne Plaza (chuỗi khách sạn)
nâng cốc chúc mừng
lời chúc rượu ngắn gọn khi nâng ly
lời chúc rượu ngắn
dâng rượu tế lễ
sự cấm rượu
lệnh cấm rượu
bia thủ công
rượu Thiệu Hưng, còn gọi là 'rượu vàng', rượu truyền thống Trung Quốc làm từ gạo nếp và lúa mì
uống rượu quá độ
uống rượu phạt do thua cược
rượu rum
rượu ngon
rượu, đặc biệt là rượu Thiệu Hưng
(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Đài Loan (Carpodacus formosanus)
(nghĩa bóng) rượu mới trong bình cũ; hình thức cũ chứa nội dung mới
rượu màu (làm từ nho hoặc trái cây khác, trái ngược với rượu gạo v.v.)
rượu ngải cứu
ăn chơi trác táng, tiêu khiển bằng rượu chè và thú vui (thành ngữ); đắm chìm trong lạc thú
cuộc rượu có ca kỹ nữ
rượu absinthe (rượu mùi chưng cất từ hồi)
Khách sạn Indigo (thương hiệu)
rượu Mao Đài (một loại rượu Trung Quốc)
xem 茶餘飯後|茶余饭后
ăn thịt và uống rượu
xem 朗姆酒
rượu chưng cất
rượu nhạt
rượu táo
rượu rum
sữa trứng
rượu mật ong
chơi trò chơi uống rượu
giải rượu
pha chế rượu
bình lắc cocktail
người pha chế rượu
đổi áo lông chồn lấy rượu (thành ngữ)
Quý phi say rượu, vở kinh kịch thời nhà Thanh
người học giả và ham hiểu biết (thành ngữ)
tổ chức tiệc
rót rượu
rượu không làm người say, người tự say; sắc không làm người mê, người tự mê
trò chơi uống rượu
người pha chế rượu
dụng cụ đựng rượu
mụn trứng cá
tửu lượng
mùi rượu
danh sách rượu (trong nhà hàng v.v.)
dụng cụ uống rượu
kẻ vô dụng, chỉ biết ăn uống
bình rượu
tiệc rượu
nhà hàng
quán bar
biển hiệu quán rượu
tiệc rượu
ngành dịch vụ ăn uống
quán bar
nhà máy rượu
sau khi uống rượu
say the truth after drinking wine
lái xe sau khi uống rượu
lái xe sau khi uống rượu (DUI)
kẻ nghiện rượu
phép lịch sự khi uống rượu
cảm giác say rượu
người được thuê để dụ khách đến các quán bar giá cao
người phụ nữ được thuê để dụ đàn ông đến các quán bar giá cao
tiệc rượu
chén rượu
văn hóa nhậu
táo ngâm rượu
tủ rượu
rượu và thịt
đồ uống (trong thực đơn)
rượu đầy ao thịt đầy rừng (thành ngữ); sự trụy lạc
thành phố cấp địa khu Tửu Tuyền, Cam Túc
khu vực Tửu Tuyền ở Cam Túc
Thành phố cấp địa khu Tửu Tuyền, tỉnh Cam Túc
bệnh rosacea (tình trạng da mặt và mũi)
kiểm tra nồng độ cồn trong hơi thở
rượu
chén rượu
axit tartaric
thần rượu nho (Bacchus, còn gọi là Dionysus)
hầm rượu
lúm đồng tiền
tiệc rượu
thẻ rượu (thường là những thanh tre khắc thơ dùng trong trò chơi uống rượu)
nghiện rượu
có cồn (đồ uống)
nước rửa tay khô chứa cồn
đèn cồn
rượu
bã rượu
bệnh hồng ban trên mặt và mũi (rosacea)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước màu rượu vang (Carpodacus vinaceus)
vò rượu
cửa hàng rượu
bạn nhậu (thành ngữ)
uống đến khi say nửa
hứng thú uống rượu
rượu và sắc đẹp
kẻ ham mê tửu sắc
rượu, sắc, tài, khí (thành ngữ); bốn thói xấu cơ bản
hoa bia