采取
cǎi qǔ
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. thực hiện
- 2. thực thi
- 3. thực hiện biện pháp
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5政府 采取 措施遏制房价上涨。
工人们 采取 怠工来抗议低工资。
我主张 采取 更直接的措施。
我们必须 采取 严格措施防疫。
我们应该立即 采取 补救措施。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.