采
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. hái; ngắt
- 2. thu thập; khai thác
- 3. chọn; lựa chọn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ đồng nghĩa
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1我们明天去果园 采 草莓。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 采
áp dụng; thi hành
dùng; áp dụng; sử dụng; chọn dùng
khai thác mỏ; khai khoáng
tiếp thu; chấp nhận; áp dụng (ý kiến)
phỏng vấn; thu thập tin tức
mua sắm; thu mua
thu thập; sưu tầm
uể oải; ủ rũ; không có tinh thần
hớn hở; vui mừng phấn khởi
khai thác (mỏ, tài nguyên)
phong thái; vẻ đẹp; phong độ
tỷ lệ bóc đất trên quặng
khả thái
khả năng khai thác
hoan hô
khai thác quặng
Friedrich Nietzsche (1846-1900), nhà triết học người Đức
Cherrie Ying Choi-Yi (1983-), nữ diễn viên
chặt cây
lấy ánh sáng tự nhiên (ví dụ qua cửa sổ)
khai thác
thu thập và chế biến
áp dụng các biện pháp
hành động
mặt dốc
khai đào
hái; thu hái
chọn lựa và sử dụng
tỷ lệ thu hồi
chọn địa điểm
sưởi ấm
hái quả
máy hái bông
lấy mẫu
tốc độ lấy mẫu
khai thác dầu
khai thác than
(khai mỏ) gương khai thác than
lặn tìm ngọc trai
Người đánh bắt ngọc trai, vở opera năm 1863 của Georges Bizet
mỏ đá
hố cát
ngành khai thác mỏ
thu thập hạt giống
khai thác nhựa cây
kẻ trộm hoa (nghĩa đen)
kẻ trộm hoa (nghĩa đen)
hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); chỉ quà tặng giữa những người yêu nhau
áp dụng (một hệ thống, chính sách, chiến lược, v.v.)
phóng viên điều tra
thu thập chứng cứ
mua sắm
người mua hàng
người mua
mua với số lượng lớn
thái ấp
thu thập và ghi chép
thu thập tài liệu văn hóa địa phương (ghi chép dân ca, chụp ảnh v.v.)
kiếm ăn
tài văn chương
Charlie Young (1974-), nữ diễn viên và ca sĩ Hồng Kông
uể oải, mệt mỏi
phỏng vấn tại hiện trường
khai thác trộm (khoáng sản, nông sản, gỗ, bẫy thú, v.v.)
vẻ mặt
trạng thái phấn chấn, rạng rỡ (thành ngữ); tràn đầy sức sống
phấn chấn, rạng rỡ
khu khai thác mỏ
tiếng vỗ tay; tiếng hoan hô
vui mừng hớn hở; phấn khởi; hân hoan