Bỏ qua đến nội dung

cǎi
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhặt
  2. 2. lựa chọn
  3. 3. thu thập

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们明天去果园 草莓。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 采

采取
cǎi qǔ

thực hiện

采用
cǎi yòng

sử dụng

采矿
cǎi kuàng

khai thác mỏ

采纳
cǎi nà

chấp nhận

采访
cǎi fǎng

phỏng vấn

采购
cǎi gòu

mua sắm

采集
cǎi jí

thu thập

无精打采
wú jīng dǎ cǎi

không có tinh thần

兴高采烈
xìng gāo cǎi liè

vui mừng

开采
kāi cǎi

khai thác

风采
fēng cǎi

phong thái

剥采比
bō cǎi bǐ

tỷ lệ bóc đất trên quặng

可采
kě cǎi

khả thái

可采性
kě cǎi xìng

khả năng khai thác

喝采
hè cǎi

hoan hô

回采
huí cǎi

khai thác quặng

尼采
ní cǎi

Friedrich Nietzsche (1846-1900), nhà triết học người Đức

应采儿
yīng cǎi ér

Cherrie Ying Choi-Yi (1983-), nữ diễn viên

采伐
cǎi fá

chặt cây

采光
cǎi guāng

lấy ánh sáng tự nhiên (ví dụ qua cửa sổ)

采出
cǎi chū

khai thác

采制
cǎi zhì

thu thập và chế biến

采取措施
cǎi qǔ cuò shī

áp dụng các biện pháp

采取行动
cǎi qǔ xíng dòng

hành động

采场
cǎi chǎng

mặt dốc

采掘
cǎi jué

khai đào

采摘
cǎi zhāi

hái; ngắt

采择
cǎi zé

chọn lựa và sử dụng

采收率
cǎi shōu lǜ

tỷ lệ thu hồi

采景
cǎi jǐng

chọn địa điểm

采暖
cǎi nuǎn

sưởi ấm

采果
cǎi guǒ

hái quả

采棉机
cǎi mián jī

máy hái bông

采样
cǎi yàng

lấy mẫu

采样率
cǎi yàng lǜ

tốc độ lấy mẫu

采油
cǎi yóu

khai thác dầu

采煤
cǎi méi

khai thác than

采煤工作面
cǎi méi gōng zuò miàn

(khai mỏ) gương khai thác than

采珠
cǎi zhū

lặn tìm ngọc trai

采珠人
cǎi zhū rén

Người đánh bắt ngọc trai, vở opera năm 1863 của Georges Bizet

采石场
cǎi shí chǎng

mỏ đá

采砂场
cǎi shā chǎng

hố cát

采矿业
cǎi kuàng yè

ngành khai thác mỏ

采种
cǎi zhǒng

thu thập hạt giống

采脂
cǎi zhī

khai thác nhựa cây

采花
cǎi huā

hái hoa

采花大盗
cǎi huā dà dào

kẻ trộm hoa (nghĩa đen)

采花贼
cǎi huā zéi

kẻ trộm hoa (nghĩa đen)

采兰赠芍
cǎi lán zèng sháo

hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); chỉ quà tặng giữa những người yêu nhau

采行
cǎi xíng

áp dụng (một hệ thống, chính sách, chiến lược, v.v.)

采访记者
cǎi fǎng jì zhě

phóng viên điều tra

采证
cǎi zhèng

thu thập chứng cứ

采买
cǎi mǎi

mua sắm

采购员
cǎi gòu yuán

người mua hàng

采购商
cǎi gòu shāng

người mua

采办
cǎi bàn

mua với số lượng lớn

采邑
cài yì

thái ấp

采录
cǎi lù

thu thập và ghi chép

采风
cǎi fēng

thu thập tài liệu văn hóa địa phương (ghi chép dân ca, chụp ảnh v.v.)

采食
cǎi shí

kiếm ăn

文采
wén cǎi

tài văn chương

杨采妮
yáng cǎi nī

Charlie Young (1974-), nữ diễn viên và ca sĩ Hồng Kông

没精打采
méi jīng dǎ cǎi

uể oải, mệt mỏi

现场采访
xiàn chǎng cǎi fǎng

phỏng vấn tại hiện trường

盗采
dào cǎi

khai thác trộm (khoáng sản, nông sản, gỗ, bẫy thú, v.v.)

神采
shén cǎi

vẻ mặt

神采奕奕
shén cǎi yì yì

trạng thái phấn chấn, rạng rỡ (thành ngữ); tràn đầy sức sống

神采飞扬
shén cǎi fēi yáng

phấn chấn, rạng rỡ

采矿场
cǎi kuàng chǎng

khu khai thác mỏ

采声
cǎi shēng

tiếng vỗ tay; tiếng hoan hô

兴高采烈
xīng gāo cǎi liè

vui vẻ và phấn khởi