Bỏ qua đến nội dung

金融

jīn róng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tài chính
  2. 2. ngân hàng
  3. 3. tài chính ngân hàng

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
政府需要监管 金融 市场。
他在银行工作,负责 金融 业务。
他自稱為 金融 專家。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 346710)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 金融

上海环球金融中心
shàng hǎi huán qiú jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới Thượng Hải

世界金融中心
shì jiè jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới

伦敦国际金融期货交易所
lún dūn guó jì jīn róng qī huò jiāo yì suǒ

Sở giao dịch Hợp đồng Tương lai và Quyền chọn Tài chính Quốc tế London

北京环球金融中心
běi jīng huán qiú jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới Bắc Kinh

国际金融公司
guó jì jīn róng gōng sī

Công ty Tài chính Quốc tế

天津环球金融中心
tiān jīn huán qiú jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Toàn cầu Thiên Tân, tòa nhà chọc trời còn gọi là Tháp Thiên Tân hoặc Tháp Jin

消费金融
xiāo fèi jīn róng

tài chính tiêu dùng

路透金融词典
lù tòu jīn róng cí diǎn

Từ điển Tài chính Reuters

金融区
jīn róng qū

khu tài chính

金融危机
jīn róng wēi jī

khủng hoảng tài chính

金融家
jīn róng jiā

nhà tài chính; chủ ngân hàng

金融市场
jīn róng shì chǎng

thị trường tài chính

金融改革
jīn róng gǎi gé

cải cách tài chính

金融时报
jīn róng shí bào

Financial Times

金融时报指数
jīn róng shí bào zhǐ shù

Chỉ số chứng khoán Financial Times (FTSE 100 hoặc footsie)

金融业
jīn róng yè

ngành tài chính

金融杠杆
jīn róng gàng gǎn

đòn bẩy tài chính

金融机构
jīn róng jī gòu

tổ chức tài chính

金融机关
jīn róng jī guān

tổ chức tài chính

金融界
jīn róng jiè

giới ngân hàng

金融系统
jīn róng xì tǒng

hệ thống tài chính

金融衍生产品
jīn róng yǎn shēng chǎn pǐn

công cụ phái sinh tài chính

金融风暴
jīn róng fēng bào

khủng hoảng ngân hàng

金融风波
jīn róng fēng bō

khủng hoảng tài chính

香港金融管理局
xiāng gǎng jīn róng guǎn lǐ jú

Cơ quan Tiền tệ Hồng Kông