Định nghĩa
- 1. tiền bạc
- 2. tiền tệ
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1金钱 不是万能的。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 金钱
phung phí tiền bạc
tiền không mua được hạnh phúc
chỉ quan tâm đến tiền bạc và của cải
tiền là vạn năng (thành ngữ)
báo hoa mai
tiền không phải là vạn năng