Bỏ qua đến nội dung

qián
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tiền
  2. 2. đồng tiền
  3. 3. tiền xu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这些 不够买一本书。
这点 微不足道,不用还了。
他把 埋在了花园里。
他们为了 的事打官司。
请付

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 钱

值钱
zhí qián

giá trị

价钱
jià qian

giá

压岁钱
yā suì qián

lì xì

掏钱
tāo qián

trả tiền

挣钱
zhèng qián

kiếm tiền

本钱
běn qián

vốn

省钱
shěng qián

tiết kiệm tiền

私房钱
sī fáng qián

tiền riêng

见钱眼开
jiàn qián yǎn kāi

tham tiền

赔钱
péi qián

thua lỗ

赚钱
zhuàn qián

kiếm tiền

金钱
jīn qián

tiền bạc

钱包
qián bāo

钱财
qián cái

tiền bạc

零花钱
líng huā qián

tiền tiêu vặt

零钱
líng qián

tiền lẻ

一分钱一分货
yī fēn qián yī fēn huò

tiền nào của nấy

一切向钱看
yī qiè xiàng qián kàn

coi tiền trên hết

一分钱两分货
yī fēn qián liǎng fēn huò

hàng tốt giá rẻ

一手交钱,一手交货
yī shǒu jiāo qián , yī shǒu jiāo huò

tiền trao cháo múc

一钱不值
yī qián bù zhí

không đáng một xu; hoàn toàn vô giá trị

一钱如命
yī qián rú mìng

keo kiệt

不值钱
bù zhí qián

không đáng giá

不名一钱
bù míng yī qián

không một đồng

乱花钱
luàn huā qián

tiêu tiền bừa bãi

交钱
jiāo qián

nộp tiền

付钱
fù qián

trả tiền

份子钱
fèn zi qián

tiền mừng

佣钱
yòng qian

hoa hồng

俸钱
fèng qián

lương bổng

俩钱
liǎ qián

ít tiền

借钱
jiè qián

vay tiền

公钱
gōng qián

đề-ca-gam

冤枉钱
yuān wang qián

tiền mất oan

冤钱
yuān qián

tiền mất oan

冥钱
míng qián

tiền vàng mã

出钱
chū qián

trả tiền

分钱
fēn qián

xu

利钱
lì qián

tiền lãi

制钱
zhì qián

đồng tiền đồng thời Minh Thanh

剩钱
shèng qián

tiền còn lại

力钱
lì qián

tiền công khuân vác

加钱
jiā qián

trả thêm tiền

印子钱
yìn zi qián

cho vay nặng lãi

取钱
qǔ qián

rút tiền

喜钱
xǐ qian

tiền mừng

四出文钱
sì chū wén qián

đồng tiền bốn đường

圈钱
quān qián

lừa tiền

地下钱庄
dì xià qián zhuāng

ngân hàng ngầm

地钱
dì qián

tê địa tiền

多钱善贾
duō qián shàn gǔ

nhiều vốn, buôn bán tốt (thành ngữ); nghĩa bóng điều kiện giao thương thuận lợi

大钱
dà qián

số tiền lớn

存钱
cún qián

gửi tiền

存钱罐
cún qián guàn

heo đất

定钱
dìng qian

tiền đặt cọc

工钱
gōng qián

tiền công

市钱
shì qián

đơn vị trọng lượng Trung Quốc tương đương 5 gam

店钱
diàn qián

tiền phòng khách sạn

快钱
kuài qián

tiền kiếm nhanh

房钱
fáng qián

tiền phòng

打钱
dǎ qián

thu tiền từ ai đó

找钱
zhǎo qián

trả tiền thừa

折钱
shé qián

sự mất mát

换钱
huàn qián

đổi tiền

摇钱树
yáo qián shù

cây rụng tiền khi lắc (cây thần thoại)

搞钱
gǎo qián

kiếm tiền

揾钱
wèn qián

kiếm tiền

搂钱
lōu qián

(thông tục) vơ tiền

捞钱
lāo qián

vớt tiền

摊钱
tān qián

chia sẻ một phần chi phí

散钱
sǎn qián

số tiền nhỏ

散钱
sàn qián

rải tiền

敛钱
liǎn qián

thu tiền

月钱
yuè qián

tiền trả hàng tháng

有本钱
yǒu běn qián

có vốn liếng để (đương đầu với thử thách, v.v.)

有钱
yǒu qián

giàu có

有钱人
yǒu qián rén

người giàu có

有钱有势
yǒu qián yǒu shì

giàu có và có thế lực

有钱有闲
yǒu qián yǒu xián

có tiền có thời gian

有钱能使鬼推磨
yǒu qián néng shǐ guǐ tuī mò

nghĩa đen: có tiền có thể sai quỷ đẩy cối xay (thành ngữ)

洋钱
yáng qián

tiền nước ngoài

洗钱
xǐ qián

rửa tiền

洗黑钱
xǐ hēi qián

rửa tiền

浪费金钱
làng fèi jīn qián

phung phí tiền bạc

凑钱
còu qián

góp đủ tiền để làm gì đó

涨钱
zhǎng qián

lạm phát

热钱
rè qián

tiền nóng, tiền chảy từ đồng tiền này sang đồng tiền khác với hy vọng kiếm lời nhanh chóng

烧钱
shāo qián

đốt tiền vàng mã

现钱
xiàn qián

tiền mặt

砸钱
zá qián

chi tiêu mạnh tay (cho việc gì đó)

租钱
zū qian

tiền thuê

称钱
chèn qián

(thông tục) giàu có

筹钱
chóu qián

quyên tiền

纸钱
zhǐ qián

tiền vàng mã

缺钱
quē qián

thiếu tiền

罚钱
fá qián

phạt tiền

耍钱
shuǎ qián

(khẩu ngữ) đánh bạc

脚钱
jiǎo qián

tiền công khuân vác

臭钱
chòu qián

tiền bẩn

花钱
huā qián

tiêu tiền

花钱受气
huā qián shòu qì

(thành ngữ) có trải nghiệm tồi tệ khi làm khách hàng

花钱找罪受
huā qián zhǎo zuì shòu

tiêu tiền vào việc không như ý hoặc còn gây tai họa

茶钱
chá qián

tiền trà

血汗钱
xuè hàn qián

tiền mồ hôi nước mắt

要钱
yào qián

đòi tiền

买路钱
mǎi lù qián

tiền mua đường; tiền bọn cướp đòi để cho qua; tiền thu phí bất hợp pháp

赏钱
shǎng qian

tiền boa

赔钱货
péi qián huò

con gái (gọi như vậy thời xưa vì con gái phải có của hồi môn khi lấy chồng)

卖钱
mài qián

bán lấy tiền

赌钱
dǔ qián

đánh bạc

赚大钱
zhuàn dà qián

kiếm được nhiều tiền

身体是革命的本钱
shēn tǐ shì gé mìng de běn qián

thân thể là vốn liếng của cách mạng

车钱
chē qián

tiền xe

退钱
tuì qián

hoàn tiền

酒钱
jiǔ qián

tiền boa

金钱不能买来幸福
jīn qián bù néng mǎi lái xìng fú

tiền không mua được hạnh phúc

金钱挂帅
jīn qián guà shuài

chỉ quan tâm đến tiền bạc và của cải

金钱万能
jīn qián wàn néng

tiền là vạn năng (thành ngữ)

金钱豹
jīn qián bào

báo hoa mai

金钱非万能
jīn qián fēi wàn néng

tiền không phải là vạn năng

银钱
yín qián

tiền bạc (thời xưa)

钱三强
qián sān qiáng

Qian Sanqiang

钱不是万能的,没钱是万万不能的
qián bù shì wàn néng de , méi qián shì wàn wàn bù néng de

tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì không thể làm được gì (thành ngữ)

钱串
qián chuàn

chuỗi tiền

钱串子
qián chuàn zi

chuỗi tiền đồng (ở Trung Quốc cổ đại)

钱其琛
qián qí chēn

Qian Qichen (1928-2017), cựu Phó Thủ tướng Trung Quốc

钱可通神
qián kě tōng shén

có tiền có thể sai khiến cả thần thánh (thành ngữ)

钱塘
qián táng

Sông Tiền Đường chảy vòng quanh Hàng Châu tại tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.

钱塘江
qián táng jiāng

Sông Tiền Đường chảy vòng quanh Hàng Châu ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.

钱塘潮
qián táng cháo

thủy triều dâng ở sông Tiền Đường

钱多事少离家近
qián duō shì shǎo lí jiā jìn

nhiều tiền, ít việc, gần nhà

钱夹
qián jiā

ví tiền

钱学森
qián xué sēn

Qian Xuesen (1911-2009), nhà khoa học và kỹ sư hàng không Trung Quốc

钱币
qián bì

tiền

钱是万恶之源
qián shì wàn è zhī yuán

Tiền là cội nguồn của mọi điều xấu xa.

钱树
qián shù

cây tiền

钱永健
qián yǒng jiàn

Roger Yonchien Tsien (1952-), nhà hóa học người Mỹ gốc Hoa, đoạt giải Nobel năm 2008

钱物
qián wù

tiền của và vật có giá trị

钱皮
qián pí

Carlo Azeglio Ciampi (1920-2016), tổng thống Ý 1999-2006

钱粮
qián liáng

thuế ruộng đất

钱能通神
qián néng tōng shén

tiền có thể sai khiến cả thần thánh

钱庄
qián zhuāng

(thời cận đại) công ty tài chính không chính thức, thường hoạt động ở ranh giới pháp luật

钱袋
qián dài

ví tiền

钱起
qián qǐ

Qian Qi (khoảng 710-780), nhà thơ thời Đường

钱钞
qián chāo

tiền bạc

钱钟书
qián zhōng shū

Qian Zhongshu (1910-1998), học giả văn học và tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Pháo đài vây hãm (1947)

闲钱
xián qián

tiền nhàn rỗi

零用钱
líng yòng qián

tiền tiêu vặt

余钱
yú qián

tiền dư

香火钱
xiāng huǒ qián

tiền cúng dường chùa

体己钱
tī ji qián

tiền riêng của người thân trong gia đình

黑钱
hēi qián

tiền bẩn