Định nghĩa
- 1. tiền
- 2. đồng tiền
- 3. tiền xu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这些 钱 不够买一本书。
这点 钱 微不足道,不用还了。
他把 钱 埋在了花园里。
他们为了 钱 的事打官司。
请付 钱 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 钱
giá trị
giá
lì xì
trả tiền
kiếm tiền
vốn
tiết kiệm tiền
tiền riêng
tham tiền
thua lỗ
kiếm tiền
tiền bạc
ví
tiền bạc
tiền tiêu vặt
tiền lẻ
tiền nào của nấy
coi tiền trên hết
hàng tốt giá rẻ
tiền trao cháo múc
không đáng một xu; hoàn toàn vô giá trị
keo kiệt
không đáng giá
không một đồng
tiêu tiền bừa bãi
nộp tiền
trả tiền
tiền mừng
hoa hồng
lương bổng
ít tiền
vay tiền
đề-ca-gam
tiền mất oan
tiền mất oan
tiền vàng mã
trả tiền
xu
tiền lãi
đồng tiền đồng thời Minh Thanh
tiền còn lại
tiền công khuân vác
trả thêm tiền
cho vay nặng lãi
rút tiền
tiền mừng
đồng tiền bốn đường
lừa tiền
ngân hàng ngầm
tê địa tiền
nhiều vốn, buôn bán tốt (thành ngữ); nghĩa bóng điều kiện giao thương thuận lợi
số tiền lớn
gửi tiền
heo đất
tiền đặt cọc
tiền công
đơn vị trọng lượng Trung Quốc tương đương 5 gam
tiền phòng khách sạn
tiền kiếm nhanh
tiền phòng
thu tiền từ ai đó
trả tiền thừa
sự mất mát
đổi tiền
cây rụng tiền khi lắc (cây thần thoại)
kiếm tiền
kiếm tiền
(thông tục) vơ tiền
vớt tiền
chia sẻ một phần chi phí
số tiền nhỏ
rải tiền
thu tiền
tiền trả hàng tháng
có vốn liếng để (đương đầu với thử thách, v.v.)
giàu có
người giàu có
giàu có và có thế lực
có tiền có thời gian
nghĩa đen: có tiền có thể sai quỷ đẩy cối xay (thành ngữ)
tiền nước ngoài
rửa tiền
rửa tiền
phung phí tiền bạc
góp đủ tiền để làm gì đó
lạm phát
tiền nóng, tiền chảy từ đồng tiền này sang đồng tiền khác với hy vọng kiếm lời nhanh chóng
đốt tiền vàng mã
tiền mặt
chi tiêu mạnh tay (cho việc gì đó)
tiền thuê
(thông tục) giàu có
quyên tiền
tiền vàng mã
thiếu tiền
phạt tiền
(khẩu ngữ) đánh bạc
tiền công khuân vác
tiền bẩn
tiêu tiền
(thành ngữ) có trải nghiệm tồi tệ khi làm khách hàng
tiêu tiền vào việc không như ý hoặc còn gây tai họa
tiền trà
tiền mồ hôi nước mắt
đòi tiền
tiền mua đường; tiền bọn cướp đòi để cho qua; tiền thu phí bất hợp pháp
tiền boa
con gái (gọi như vậy thời xưa vì con gái phải có của hồi môn khi lấy chồng)
bán lấy tiền
đánh bạc
kiếm được nhiều tiền
thân thể là vốn liếng của cách mạng
tiền xe
hoàn tiền
tiền boa
tiền không mua được hạnh phúc
chỉ quan tâm đến tiền bạc và của cải
tiền là vạn năng (thành ngữ)
báo hoa mai
tiền không phải là vạn năng
tiền bạc (thời xưa)
Qian Sanqiang
tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì không thể làm được gì (thành ngữ)
chuỗi tiền
chuỗi tiền đồng (ở Trung Quốc cổ đại)
Qian Qichen (1928-2017), cựu Phó Thủ tướng Trung Quốc
có tiền có thể sai khiến cả thần thánh (thành ngữ)
Sông Tiền Đường chảy vòng quanh Hàng Châu tại tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.
Sông Tiền Đường chảy vòng quanh Hàng Châu ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.
thủy triều dâng ở sông Tiền Đường
nhiều tiền, ít việc, gần nhà
ví tiền
Qian Xuesen (1911-2009), nhà khoa học và kỹ sư hàng không Trung Quốc
tiền
Tiền là cội nguồn của mọi điều xấu xa.
cây tiền
Roger Yonchien Tsien (1952-), nhà hóa học người Mỹ gốc Hoa, đoạt giải Nobel năm 2008
tiền của và vật có giá trị
Carlo Azeglio Ciampi (1920-2016), tổng thống Ý 1999-2006
thuế ruộng đất
tiền có thể sai khiến cả thần thánh
(thời cận đại) công ty tài chính không chính thức, thường hoạt động ở ranh giới pháp luật
ví tiền
Qian Qi (khoảng 710-780), nhà thơ thời Đường
tiền bạc
Qian Zhongshu (1910-1998), học giả văn học và tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Pháo đài vây hãm (1947)
tiền nhàn rỗi
tiền tiêu vặt
tiền dư
tiền cúng dường chùa
tiền riêng của người thân trong gia đình
tiền bẩn