Bỏ qua đến nội dung

diào
HSK 2.0 Cấp 5 Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đánh cá bằng cần câu
  2. 2. câu cá

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他周末喜欢去湖边
我想去 鱼。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9415395)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 钓

沽名钓誉
gū míng diào yù

đuổi theo danh vọng

钓鱼
diào yú

đi câu cá

任凭风浪起,稳坐钓鱼台
rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú tái

mặc cho sóng gió nổi lên, vẫn vững ngồi trên đài câu cá

垂钓
chuí diào

câu cá

太公钓鱼,愿者上钩
tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu

Câu cá như Khương Tử Nha, người muốn thì tự cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự chuốc lấy rắc rối)

姜太公钓鱼,愿者上钩
jiāng tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu

Khương Tử Nha câu cá, người muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự rước họa vào thân)

放长线钓大鱼
fàng cháng xiàn diào dà yú

thả câu dài bắt cá lớn (thành ngữ); kế hoạch dài hạn để thu lợi lớn

稳坐钓鱼台
wěn zuò diào yú tái

vững vàng ngồi trên đài câu cá giữa cơn bão (thành ngữ)

钓具
diào jù

đồ câu cá

钓凯子
diào kǎi zi

(tiếng lóng) (của phụ nữ) đi săn những chàng trai giàu có, điển trai

钓客
diào kè

người câu cá

钓杆
diào gǎn

cần câu

钓竿
diào gān

cần câu

钓钩
diào gōu

lưỡi câu

钓鱼执法
diào yú zhí fǎ

sự gài bẫy (trong luật pháp)

钓鱼岛
diào yú dǎo

quần đảo Điếu Ngư, do Trung Quốc tuyên bố chủ quyền nhưng Nhật Bản kiểm soát với tên gọi Senkaku, còn gọi là quần đảo Pinnacle

钓鱼式攻击
diào yú shì gōng jī

tấn công lừa đảo (tin học)

钓鱼杆
diào yú gān

cần câu cá

钓鱼者
diào yú zhě

người câu cá

钓鱼台
diào yú tái

quần đảo Điếu Ngư, nằm giữa Đài Loan và Okinawa, do Nhật Bản kiểm soát – gọi là quần đảo Senkaku – nhưng Trung Quốc tuyên bố chủ quyền là một phần lãnh thổ của mình