锣
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cái chiêng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 锣
chiêng nhỏ
đánh trống gõ mõ; chọc tức ai đó
đánh chiêng
gõ vào mép chiêng
mặt đối mặt, trống đối trống (thành ngữ)
tiếng chuông kết thúc trận đấu
hiểu được hàm ý không nói ra (thành ngữ)
xã Tongluo (huyện Tongluo, huyện Miêu Lật, Đài Loan)
Causeway Bay
bánh dorayaki (món bánh ngọt Nhật Bản)
Hương Đồng La, một hương ở huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan
tiếng chiêng
chiêng trống
mô hình gõ trống cố định của Trung Quốc
không ăn khớp với nhau (thành ngữ)
hồi trống khai trường
khai trống mở đầu buổi biểu diễn
khua chiêng gõ trống hò hét để dọn đường (thành ngữ)
đánh chiêng
đánh chiêng mở đường