陀
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. (ngữ âm)
- 2. dốc
- 3. bờ dốc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 陀
Phật
Chùa Nam Phổ Đà
kinh Vệ-đà
Indra (thần Indra)
thần sáng tạo của dân tộc Choang
Amitabha, Phật A Di Đà, vị Phật của Tây Phương Cực Lạc
hương Mituo (huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan)
Magadha, vương quốc Ấn Độ cổ đại được cho là nơi sản sinh ra Phật giáo
quận Phổ Đà của thành phố Chu Sơn, Chiết Giang
quận Phổ Đà, trung tâm Thượng Hải
Núi Phổ Đà tại Chu Sơn, Chiết Giang, một trong bốn núi thiêng và là đạo tràng của Quan Âm (Avalokiteśvara)
(thực vật học) cà độc dược (Datura stramonium) (từ mượn tiếng Phạn “māndāra”)
Claude Lévi-Strauss (1908-2009), nhà nhân học xã hội người Pháp
con quay hạt nhân
Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ
Pretoria, thủ đô của Nam Phi
Vương quốc Gandhara ở tây bắc Ấn Độ, khoảng 600 TCN - 11 SCN, trên sông Kabul trong thung lũng Peshawar
xem 阿育吠陀
xoắn
đường quanh co
Gibraltar
Eo biển Gibraltar
Hoa Đà (khoảng 140-208), thầy thuốc Trung Quốc cổ đại thời Đông Hán
Phật A Di Đà
Amitabha, Phật A Di Đà
Ayurveda (hệ thống y học cổ truyền Ấn Độ)
Ananda, hoàng tử, em họ của Phật và là đệ tử thân cận nhất của Ngài
Fyodor Mikhailovich Dostoevsky (1821-1881), tiểu thuyết gia vĩ đại người Nga, tác giả của Tội ác và trừng phạt
Fyodor Mikhailovich Dostoevsky (1821-1881), nhà văn Nga vĩ đại, tác giả của Tội ác và trừng phạt
thần chú (tiếng Phạn: dharani)
con quay
con quay hồi chuyển
dốc và không bằng phẳng
nhà sư khất sĩ (từ mượn tiếng Phạn)