阿弥陀如来
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. Amitabha, Phật A Di Đà
Từ cấu thành 阿弥陀如来
đến
như
Như Lai (Phật tự xưng, có nhiều tầng nghĩa - Phạn: như thị, đã đến, đã đi, đạt đến chân như tuyệt đối)
đầy
Amitabha, Phật A Di Đà, vị Phật của Tây Phương Cực Lạc
tiền tố dùng trước tên đơn âm, từ thân tộc v.v. để chỉ sự thân mật
(văn chương) nịnh hót; lấy lòng
(ngữ âm)