Bỏ qua đến nội dung

chú
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. loại trừ
  2. 2. xóa bỏ
  3. 3. loại ra

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111529)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 除

免除
miǎn chú

miễn trừ

切除
qiē chú

cắt bỏ

删除
shān chú

xóa

剔除
tī chú

loại bỏ

去除
qù chú

loại bỏ

废除
fèi chú

phế bỏ

扣除
kòu chú

trừ

拆除
chāi chú

tháo dỡ

扫除
sǎo chú

quét dọn

排除
pái chú

loại trừ

斩草除根
zhǎn cǎo chú gēn

tiêu diệt tận gốc

消除
xiāo chú

loại bỏ

清除
qīng chú

xóa bỏ

破除
pò chú

loại bỏ

解除
jiě chú

giải trừ

开除
kāi chú

đuổi việc

除了
chú le

ngoài ra

除去
chú qù

loại trừ

除夕
chú xī

Tết Nguyên Đán

除外
chú wài

trừ

除此之外
chú cǐ zhī wài

ngoài ra

除非
chú fēi

trừ khi

三下五除二
sān xià wǔ chú èr

nhanh gọn

乘除
chéng chú

nhân và chia

削除
xuē chú

xóa bỏ

剪草除根
jiǎn cǎo chú gēn

cắt cỏ trừ gốc

剪除
jiǎn chú

trừ khử

割除
gē chú

cắt bỏ

铲除
chǎn chú

diệt trừ

加减乘除
jiā jiǎn chéng chú

cộng, trừ, nhân, chia

小除夕
xiǎo chú xī

ngày trước đêm giao thừa

屏除
bǐng chú

loại bỏ

庭除
tíng chú

sân trước

废除军备
fèi chú jūn bèi

giải trừ quân bị

戒除
jiè chú

bỏ

拔除
bá chú

nhổ ra

拚除
pàn chú

loại bỏ

拭除
shì chú

lau sạch

扫除天下
sǎo chú tiān xià

quét sạch điều xấu

扫除机
sǎo chú jī

máy quét cơ khí

排除万难
pái chú wàn nán

vượt qua mọi trở ngại

摒除
bìng chú

loại bỏ

摘除
zhāi chú

cắt bỏ

撤除
chè chú

gỡ bỏ

摈除
bìn chú

loại bỏ

攘除
rǎng chú

loại bỏ

故障排除
gù zhàng pái chú

xử lý sự cố

整除
zhěng chú

chia hết (không có số dư trong số học nguyên)

整除数
zhěng chú shù

thừa số

曾经沧海难为水,除却巫山不是云
céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què wū shān bù shì yún

từng trải qua biển cả thì khó coi nước sông là nước, đã qua núi Vu thì không còn mây nào là mây (thành ngữ)

根除
gēn chú

diệt trừ

归除
guī chú

phép chia dài

毁除
huǐ chú

phá hủy

消除对妇女一切形式歧视公约
xiāo chú duì fù nǚ yī qiè xíng shì qí shì gōng yuē

Công ước về xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ

消除歧义
xiāo chú qí yì

loại bỏ sự mơ hồ

消除锯齿
xiāo chú jù chǐ

khử răng cưa (đồ họa máy tính)

减除
jiǎn chú

giảm bớt

灭除
miè chú

tiêu diệt; loại bỏ

涤除
dí chú

rửa sạch

滤除
lǜ chú

lọc bỏ

破除迷信
pò chú mí xìn

xóa bỏ mê tín

祓除
fú chú

trừ tà ma

祛邪除灾
qū xié chú zāi

trừ tà tránh tai họa (thành ngữ)

祛除
qū chú

xua tan

移除
yí chú

loại bỏ

种族清除
zhǒng zú qīng chú

thanh lọc sắc tộc

筛除
shāi chú

sàng lọc hoặc loại bỏ

粪除
fèn chú

(văn chương) dọn dẹp

脱除
tuō chú

loại bỏ

肿瘤切除术
zhǒng liú qiè chú shù

phẫu thuật cắt bỏ khối u

自动体外除颤器
zì dòng tǐ wài chú chàn qì

máy khử rung tim ngoài tự động

自由基清除剂
zì yóu jī qīng chú jì

chất loại bỏ gốc tự do (hóa học)

兴利除弊
xīng lì chú bì

phát huy điều có lợi và loại bỏ điều có hại (thành ngữ)

若要人不知,除非己莫为
ruò yào rén bù zhī , chú fēi jǐ mò wéi

Muốn người khác không biết thì đừng làm (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu làm điều xấu thì người ta tất sẽ nghe biết.

药到病除
yào dào bìng chú

thuốc đến bệnh trừ (thành ngữ)

蠲除
juān chú

tha miễn

蠲除苛政
juān chú kē zhèng

xóa bỏ chính sách hà khắc (thành ngữ)

被除数
bèi chú shù

số bị chia (toán học)

诛除
zhū chú

trừ khử

释除
shì chú

xua tan (nghi ngờ)

开除学籍
kāi chú xué jí

đuổi học

开除党籍
kāi chú dǎng jí

khai trừ khỏi Đảng

阑尾切除术
lán wěi qiē chú shù

cắt ruột thừa (y học)

除不尽
chú bù jìn

không chia hết

除以
chú yǐ

chia cho

除冰
chú bīng

làm tan băng

除另有约定
chú lìng yǒu yuē dìng

trừ khi có thỏa thuận khác

除名
chú míng

xóa tên khỏi danh sách

除垢剂
chú gòu jì

chất tẩy rửa

除尘
chú chén

loại bỏ bụi (tức là lọc các hạt lơ lửng)

除尘机
chú chén jī

máy hút bụi

除子
chú zǐ

ước số (toán học)

除恶务尽
chú è wù jìn

diệt trừ cái ác phải tận gốc (thành ngữ); triệt để loại bỏ điều xấu

除掉
chú diào

loại bỏ

除数
chú shù

số chia (toán học)

除暴
chú bào

trừ bạo

除暴安良
chú bào ān liáng

trừ bạo an lương

除根
chú gēn

nhổ tận gốc

除沾染
chú zhān rǎn

khử nhiễm

除法
chú fǎ

phép chia (toán học)

除净
chú jìng

loại bỏ hoàn toàn; loại trừ; làm sạch

除湿器
chú shī qì

máy hút ẩm

除湿机
chú shī jī

máy hút ẩm

除祟
chú suì

trừ tà ma, trừ quỷ

除罪
chú zuì

tha tội

除罪化
chú zuì huà

phi tội phạm hóa

除臭
chú chòu

khử mùi

除臭剂
chú chòu jì

chất khử mùi

除草
chú cǎo

làm cỏ

除草剂
chú cǎo jì

thuốc diệt cỏ

除号
chú hào

dấu chia (toán học)

除过
chú guò

ngoài ra

除邪
chú xié

trừ tà

除开
chú kāi

ngoài ra

除霜
chú shuāng

xả đông

除灵
chú líng

trừ tà

除颤
chú chàn

khử rung tim

革除
gé chú

loại bỏ

驱除
qū chú

xua đuổi

驱除鞑虏
qū chú dá lǔ

đuổi người Mãn Thanh, khẩu hiệu cách mạng từ khoảng năm 1900