除
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. loại bỏ; dẹp bỏ; diệt
- 2. trừ; ngoài ... ra
- 3. chia (phép chia)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1刪 除 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 除
miễn; miễn trừ
cắt bỏ (khối u)
xóa; xóa bỏ; gạch bỏ
loại bỏ; gạt bỏ
loại bỏ; loại trừ; khử
bãi bỏ; xóa bỏ; hủy bỏ
khấu trừ; trừ đi
phá dỡ; tháo dỡ; dỡ bỏ
quét dọn; dọn dẹp
loại trừ; loại bỏ; bài trừ
tiêu diệt tận gốc
loại bỏ; xóa bỏ; tiêu trừ
loại bỏ; dọn sạch; quét sạch
xóa bỏ; dẹp bỏ; bài trừ
xóa bỏ; dỡ bỏ; loại bỏ
khai trừ; đuổi (khỏi tổ chức, trường)
trừ ... ra; ngoại trừ; không kể
loại bỏ; trừ bỏ
đêm giao thừa; đêm ba mươi Tết
ngoại trừ; trừ ra; không tính
ngoài ra
trừ phi; trừ khi; chỉ khi
nhanh gọn
nhân và chia
xóa bỏ
cắt cỏ trừ gốc
trừ khử
cắt bỏ
diệt trừ
cộng, trừ, nhân, chia
ngày trước đêm giao thừa
loại bỏ
sân trước
giải trừ quân bị
bỏ
nhổ ra
loại bỏ
lau sạch
quét sạch điều xấu
máy quét cơ khí
vượt qua mọi trở ngại
loại bỏ
cắt bỏ
gỡ bỏ
loại bỏ
loại bỏ
xử lý sự cố
chia hết (không có số dư trong số học nguyên)
thừa số
từng trải qua biển cả thì khó coi nước sông là nước, đã qua núi Vu thì không còn mây nào là mây (thành ngữ)
diệt trừ
phép chia dài
phá hủy
Công ước về xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ
loại bỏ sự mơ hồ
khử răng cưa (đồ họa máy tính)
giảm bớt
tiêu diệt; loại bỏ
rửa sạch
lọc bỏ
xóa bỏ mê tín
trừ tà ma
trừ tà tránh tai họa (thành ngữ)
xua tan
loại bỏ
thanh lọc sắc tộc
sàng lọc hoặc loại bỏ
(văn chương) dọn dẹp
loại bỏ
phẫu thuật cắt bỏ khối u
máy khử rung tim ngoài tự động
chất loại bỏ gốc tự do (hóa học)
phát huy điều có lợi và loại bỏ điều có hại (thành ngữ)
Muốn người khác không biết thì đừng làm (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu làm điều xấu thì người ta tất sẽ nghe biết.
thuốc đến bệnh trừ (thành ngữ)
tha miễn
xóa bỏ chính sách hà khắc (thành ngữ)
số bị chia (toán học)
trừ khử
xua tan (nghi ngờ)
đuổi học
khai trừ khỏi Đảng
cắt ruột thừa (y học)
không chia hết
chia cho
làm tan băng
trừ khi có thỏa thuận khác
xóa tên khỏi danh sách
chất tẩy rửa
loại bỏ bụi (tức là lọc các hạt lơ lửng)
máy hút bụi
ước số (toán học)
diệt trừ cái ác phải tận gốc (thành ngữ); triệt để loại bỏ điều xấu
loại bỏ
số chia (toán học)
trừ bạo
trừ bạo an lương
nhổ tận gốc
khử nhiễm
phép chia (toán học)
loại bỏ hoàn toàn; loại trừ; làm sạch
máy hút ẩm
máy hút ẩm
trừ tà ma, trừ quỷ
tha tội
phi tội phạm hóa
khử mùi
chất khử mùi
làm cỏ
thuốc diệt cỏ
dấu chia (toán học)
ngoài ra
trừ tà
ngoài ra
xả đông
trừ tà
khử rung tim
loại bỏ
xua đuổi
đuổi người Mãn Thanh, khẩu hiệu cách mạng từ khoảng năm 1900