Bỏ qua đến nội dung

líng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gòi đất; gò
  2. 2. mộ; lăng
  3. 3. đồi
  4. 4. núi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 陵

丘陵
qiū líng

đồi

中山陵
zhōng shān líng

Lăng Tôn Trung Sơn

乾陵
qián líng

lăng Càn Lăng

南陵
nán líng

huyện Nam Lăng

南陵县
nán líng xiàn

huyện Nam Lăng

召陵
shào líng

quận Thiệu Lăng

召陵区
shào líng qū

quận Thiệu Lăng

嘉陵
jiā líng

quận Gia Lăng

嘉陵区
jiā líng qū

quận Gia Lăng

嘉陵江
jiā líng jiāng

sông Gia Lăng

夷陵
yí líng

Yiling, tên cổ của Nghi Xương

夷陵区
yí líng qū

quận Yiling của thành phố Nghi Xương, Hồ Bắc

宁陵
níng líng

huyện Ninh Lăng thuộc Thương Khâu, Hà Nam

宁陵县
níng líng xiàn

huyện Ninh Lăng ở Thương Khâu, Hà Nam

广陵
guǎng líng

Quận Quảng Lăng của thành phố Dương Châu, Giang Tô

广陵区
guǎng líng qū

quận Quảng Lăng, thành phố Dương Châu, tỉnh Giang Tô

凭陵
píng líng

chà đạp, ức hiếp

明十三陵
míng shí sān líng

lăng mộ nhà Minh (khu lăng mộ của các hoàng đế nhà Minh ở quận Xương Bình, Bắc Kinh)

明孝陵
míng xiào líng

Lăng mộ nhà Minh ở Nam Kinh, mộ của hoàng đế sáng lập nhà Minh Chu Nguyên Chương, một di sản thế giới

李陵
lǐ líng

Lý Lăng (-74 TCN), tướng nhà Hán bị Hung Nô đánh bại năm 104 TCN dẫn đến vụ bê bối lớn

东陵
dōng líng

lăng mộ phía đông

东陵区
dōng líng qū

quận Đông Lăng của thành phố Thẩm Dương, Liêu Ninh

松赞干布陵
sōng zàn gàn bù líng

mộ của vua Tây Tạng Songtsen Gampo (Tùng Tán Can Bố) tại Lhoka

格陵兰
gé líng lán

Greenland

格陵兰岛
gé líng lán dǎo

Greenland

杨陵
yáng líng

huyện Dương Lăng, thành phố Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây

杨陵区
yáng líng qū

Khu Dương Lăng, thuộc thành phố Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây

乐陵
lào líng

Laoling, thành phố cấp huyện ở Đức Châu, Sơn Đông

乐陵市
lè líng shì

Leling, thành phố cấp huyện ở Đức Châu, Sơn Đông

武陵
wǔ líng

quận Vũ Lăng, thành phố Thường Đức, Hồ Nam

武陵区
wǔ líng qū

quận Vũ Lăng, thuộc thành phố Thường Đức, Hồ Nam

武陵源
wǔ líng yuán

Khu thắng cảnh Vũ Lăng Nguyên, ở thành phố Trương Gia Giới, Hồ Nam

江陵
jiāng líng

huyện Giang Lăng thuộc Kinh Châu, Hồ Bắc

江陵县
jiāng líng xiàn

huyện Giang Lăng thuộc Kinh Châu, Hồ Bắc

沅陵
yuán líng

huyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa, Hồ Nam

沅陵县
yuán líng xiàn

huyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa, Hồ Nam

泰姬玛哈陵
tài jī mǎ hā líng

Lăng mộ Taj Mahal

泰姬陵
tài jī líng

Lăng mộ Taj Mahal (lăng mộ ở Ấn Độ)

海陵
hǎi líng

quận Hải Lăng, thành phố Thái Châu, tỉnh Giang Tô

海陵区
hǎi líng qū

quận Hải Lăng, thuộc thành phố Thái Châu, Giang Tô

涪陵
fú líng

Phúc Lăng, vùng ngoại ô của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

涪陵区
fú líng qū

quận ngoại thành Phù Lăng của thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

炎帝陵
yán dì líng

Lăng Viêm Đế ở huyện Viêm Lăng, Châu Châu, Hồ Nam

炎陵
yán líng

huyện Yên Lăng, thuộc Châu Châu, Hồ Nam

炎陵县
yán líng xiàn

huyện Diên Lăng ở Châu Châu, Hồ Nam

烈士陵
liè shì líng

mộ liệt sĩ

秦始皇帝陵
qín shǐ huáng dì líng

lăng mộ của Tần Thủy Hoàng gần Tây An

秦始皇陵
qín shǐ huáng líng

lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lệ Sơn gần Tây An (chưa được khai quật)

秦陵
qín líng

lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lệ Sơn gần Tây An (chưa được khai quật)

竟陵
jìng líng

Jingling, tên cũ của Thiên Môn, Hồ Bắc

舜帝陵
shùn dì líng

lăng mộ của vua Thuấn, một ở huyện Ninh Viễn, tây nam Hồ Nam, một ở vận thành, Sơn Tây

茶陵
chá líng

huyện Chaling, thuộc Chu Châu, Hồ Nam

茶陵县
chá líng xiàn

huyện Chaling ở Zhuzhou, Hồ Nam

兰陵
lán líng

huyện Lan Lăng ở Lâm Nghi, Sơn Đông

兰陵县
lán líng xiàn

huyện Lan Lăng ở Lâm Nghi, Sơn Đông

西陵
xī líng

quận Tây Lăng của thành phố Nghi Xương, Hồ Bắc

西陵区
xī líng qū

quận Tây Lăng, thuộc thành phố Nghi Xương, tỉnh Hồ Bắc

西陵峡
xī líng xiá

Hẻm núi Tây Lăng trên sông Trường Giang, hạ du của Tam Hiệp

谒陵
yè líng

viếng lăng

违强陵弱
wéi qiáng líng ruò

tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt

鄢陵
yān líng

huyện Yên Lăng thuộc thành phố Hứa Xương, Hà Nam

鄢陵县
yān líng xiàn

huyện Yên Lăng ở thành phố Hứa Xương, Hà Nam

醴陵
lǐ líng

Liling, thành phố cấp huyện thuộc Chu Châu, Hồ Nam

醴陵市
lǐ líng shì

Thành phố Lễ Lăng, thành phố cấp địa khu thuộc Châu Châu, Hồ Nam

金陵
jīn líng

tên gọi Nam Kinh thời tiền Hán

金陵大学
jīn líng dà xué

Đại học Kim Lăng

铜陵
tóng líng

Đồng Lăng, thành phố cấp địa khu và huyện ở An Huy

铜陵市
tóng líng shì

Đồng Lăng, thành phố cấp địa khu ở An Huy

铜陵县
tóng líng xiàn

huyện Đồng Lăng, thuộc thành phố Đồng Lăng, tỉnh An Huy

闯王陵
chuǎng wáng líng

lăng mộ của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối thời Minh Lý Tự Thành, biệt hiệu Sấm Vương

陵园
líng yuán

nghĩa trang

陵墓
líng mù

mộ

陵夷
líng yí

suy tàn

陵寝
líng qǐn

lăng tẩm (của vua hoặc hoàng đế)

陵川
líng chuān

huyện Lăng Xuyên, thuộc Tấn Thành, Sơn Tây

陵川县
líng chuān xiàn

huyện Lăng Xuyên ở Tấn Thành, Sơn Tây

陵水
líng shuǐ

huyện tự trị dân tộc Lê Lăng Thủy, Hải Nam

陵水县
líng shuǐ xiàn

huyện Lăng Thủy, huyện tự trị dân tộc Lê ở Hải Nam

陵水黎族自治县
líng shuǐ lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Lăng Thủy, Hải Nam

陵县
líng xiàn

huyện Lăng, thuộc Đức Châu, Sơn Đông

零陵
líng líng

quận Linh Lăng, thành phố Vĩnh Châu, Hồ Nam

零陵区
líng líng qū

quận Linh Lăng, thuộc thành phố Vĩnh Châu, Hồ Nam

高陵
gāo líng

huyện Cao Lăng ở Tây An, Thiểm Tây

高陵县
gāo líng xiàn

huyện Cao Lăng ở Tây An, Thiểm Tây

黄陵
huáng líng

lăng mộ Hoàng Đế

黄陵县
huáng líng xiàn

huyện Hoàng Lăng ở Diên An, Thiểm Tây

龙陵
lóng líng

huyện Long Lăng ở Baoshan, Vân Nam

龙陵县
lóng líng xiàn

huyện Long Lăng ở Bảo Sơn, Vân Nam