Bỏ qua đến nội dung

lóng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lớn lao, vĩ đại
  2. 2. mãnh liệt, dữ dội
  3. 3. thịnh vượng, phồn thịnh
  4. 4. phồng lên, sưng lên
  5. 5. nhô ra, lồi ra

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 隆

克隆
kè lóng

clone

兴隆
xīng lóng

thịnh vượng

隆重
lóng zhòng

trang trọng

乾隆
qián lóng

Hoàng đế Càn Long

伊普西隆
yī pǔ xī lóng

epxilon

伊隆·马斯克
yī lóng · mǎ sī kè

Elon Musk

克隆人
kè lóng rén

người nhân bản

克隆技术
kè lóng jì shù

công nghệ nhân bản

克隆氏病
kè lóng shì bìng

bệnh Crohn

利隆圭
lì lóng guī

Lilongwe, thủ đô của Malawi

则步隆
zé bù lóng

Xa-bu-lôn

化隆
huà lóng

Hóa Long

化隆回族自治县
huà lóng huí zú zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long

化隆县
huà lóng xiàn

huyện tự trị Hoa Long

卡内基梅隆大学
kǎ nèi jī méi lóng dà xué

Đại học Carnegie Mellon

吉隆
jí lóng

huyện Gyirong

吉隆坡
jí lóng pō

Kuala Lumpur, thủ đô của Malaysia

吉隆县
jí lóng xiàn

huyện Gyirong

喀麦隆
kā mài lóng

Cameroon

单克隆抗体
dān kè lóng kàng tǐ

kháng thể đơn dòng

噶隆
gá lóng

quan chức chính phủ Tây Tạng

埃隆·马斯克
āi lóng · mǎ sī kè

Elon Musk (1971-), người sáng lập và CEO của SpaceX, đồng sáng lập và CEO của Tesla Motors

基隆
jī lóng

Cơ Long, thành phố và cảng lớn ở phía bắc Đài Loan

基隆市
jī lóng shì

thành phố Cơ Long, cảng chính ở phía bắc Đài Loan

布隆伯格
bù lōng bó gé

Blumberg hoặc Bloomberg (tên)

布隆方丹
bù lóng fāng dān

Bloemfontein

布隆迪
bù lóng dí

Burundi

晴隆
qíng lóng

huyện Thanh Long ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam, Quý Châu

晴隆县
qíng lóng xiàn

huyện Tình Long ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam, Quý Châu

李隆基
lǐ lōng jī

tên riêng của vua Đường Huyền Tông (685-762), trị vì 712-756

村上隆
cūn shàng lōng

Murakami Takashi (1963-), nghệ sĩ Nhật Bản

东太平洋海隆
dōng tài píng yáng hǎi lóng

Sống núi giữa đại dương Đông Thái Bình Dương (kéo dài từ California đến Nam Cực)

东太平洋隆起
dōng tài píng yáng lóng qǐ

Sống núi giữa đại dương Đông Thái Bình Dương (kéo dài từ California đến Nam Cực)

武隆
wǔ lóng

huyện Vũ Long ở ngoại ô Phù Lăng, thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

武隆县
wǔ lóng xiàn

huyện Vũ Long, thuộc vùng ngoại ô Phù Lăng, thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

法隆寺
fǎ lōng sì

Hōryūji, quần thể chùa Phật giáo gần Nara, Nhật Bản, có từ thời Asuka (khoảng năm 600)

波隆那
bō lōng nà

Bologna, thành phố ở miền Bắc nước Ý

洛隆
luò lóng

huyện Lhorong, Tây Tạng

洛隆县
luò lóng xiàn

huyện Lhorong, Tây Tạng

玉普西隆
yù pǔ xī lóng

upsilon (chữ cái Hy Lạp Υυ)

瓦隆
wǎ lōng

người Walloon, cư dân vùng nói tiếng Pháp ở miền Nam Bỉ

生意兴隆
shēng yì xīng lóng

kinh doanh phát đạt và thịnh vượng

科隆
kē lóng

Cologne, Đức hoặc Colon, Panama

科隆群岛
kē lóng qún dǎo

quần đảo Galápagos

穹隆
qióng lóng

cấu trúc hình vòm

圣皮埃尔和密克隆
shèng pí āi ěr hé mì kè lóng

Saint-Pierre và Miquelon

兴隆县
xīng lóng xiàn

huyện Hưng Long ở Thừa Đức, Hà Bắc

兴隆台
xīng lóng tái

quận Hưng Long Đài, thành phố Bàn Cẩm, Liêu Ninh

兴隆台区
xīng lóng tái qū

quận Hưng Long Đài của thành phố Bàn Cẩm, Liêu Ninh

万隆
wàn lóng

Bandung (thành phố ở Indonesia)

轰隆
hōng lōng

ầm ầm

郅隆
zhì lóng

thịnh vượng

隆中
lóng zhōng

khu danh thắng gần Tương Dương, Hồ Bắc, nơi Gia Cát Lượng từng ẩn cư thời trẻ

隆乳
lóng rǔ

nâng ngực

隆乳手术
lóng rǔ shǒu shù

phẫu thuật nâng ngực

隆冬
lóng dōng

giữa mùa đông

隆化
lóng huà

huyện Long Hoa ở Thừa Đức, Hà Bắc

隆化县
lóng huà xiàn

huyện Long Hóa tại Thừa Đức, Hà Bắc

隆回
lóng huí

huyện Long Hồi thuộc Thiệu Dương, Hồ Nam

隆回县
lóng huí xiàn

huyện Long Hồi ở Thiệu Dương, Hồ Nam

隆尧
lóng yáo

huyện Long Nghiêu ở Tinh Đài, Hà Bắc

隆尧县
lóng yáo xiàn

huyện Long Nghiêu ở Hình Đài, Hà Bắc

隆子
lóng zǐ

huyện Lhünzê, Tây Tạng

隆子县
lóng zǐ xiàn

huyện Lhünzê, Tây Tạng

隆安
lóng ān

huyện Long An ở Nam Ninh, Quảng Tây

隆安县
lóng ān xiàn

huyện Long An ở Nam Ninh, Quảng Tây

隆德
lóng dé

huyện Long Đức ở Guyuan, Ninh Hạ

隆德县
lóng dé xiàn

huyện Long Đức tại Guyuan, Ninh Hạ

隆情
lóng qíng

tình cảm sâu đậm

隆情厚谊
lóng qíng hòu yì

tình cảm sâu đậm, tình bạn hào phóng (thành ngữ)

隆昌
lóng chāng

huyện Longchang, thuộc Nội Giang, Tứ Xuyên

隆昌县
lóng chāng xiàn

huyện Long Xương, thuộc Nội Giang, Tứ Xuyên

隆林各族自治县
lóng lín gè zú zì zhì xiàn

huyện tự trị các dân tộc Long Lâm

隆林县
lóng lín xiàn

huyện tự trị các dân tộc Long Lâm tại Bách Sắc, Quảng Tây

隆格尔
lóng gé ěr

huyện Lunggar cũ 1983-1999 chiếm một phần huyện Zhongba, tỉnh Ngari, Tây Tạng

隆格尔县
lóng gé ěr xiàn

huyện Lunggar cũ (1983-1999, chiếm một phần huyện Zhongba, tỉnh Ngari, Tây Tạng)

隆河
lóng hé

sông Rhône, sông của Thụy Sĩ và Pháp

隆胸
lóng xiōng

làm to ngực

隆起
lóng qǐ

phồng lên; nhô lên

隆阳
lóng yáng

huyện Long Dương của thành phố Bảo Sơn, Vân Nam

隆阳区
lóng yáng qū

quận Long Dương, thuộc thành phố Bảo Sơn, Vân Nam

隆隆
lóng lóng

ầm ầm

隆隆声
lóng lóng shēng

tiếng ầm ầm (tiếng sấm hoặc tiếng súng)

黑咕隆咚
hēi gu lōng dōng

tối như mực