随
Định nghĩa
- 1. theo
- 2. tuân theo
- 3. cho phép
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2请 随 我来。
嫁鸡 随 鸡嫁狗 随 狗。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 随
kèm theo
theo dõi
theo dõi
tuỳ tiện
ngay lập tức
theo số đông
sau đó
theo ý muốn của mình
tùy ý
trong lúc làm
bất kỳ lúc nào
bất kỳ lúc nào và bất kỳ đâu
ngẫu nhiên
kèm theo
có thể thấy ở khắp mọi nơi
mang theo người
không theo đám đông
không tự chủ
cơ không tự ý
cho phép
hiệu ứng kèm theo
phong tục thay đổi theo thời gian
gái điếm
nhập cảnh tùy tục
nhập gia tùy tục
vợ chồng hòa thuận, theo nhau
như hình với bóng (thành ngữ)
Lấy gà thì theo gà (thành ngữ); phụ nữ phải theo chồng dù chồng là ai.
lấy gà theo gà, lấy chó theo chó (thành ngữ)
thong thả và tự do; vô tư và thoải mái
đi theo sau
bóng với hình theo nhau (thành ngữ)
tình cảm thay đổi theo hoàn cảnh (thành ngữ)
coi sự tiện lợi của người khác là điều tùy tiện
đi theo, đi cùng
theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó (thành ngữ)
măng tây (Capparis spinosa)
vâng theo
theo kế sách của Tiêu Hà, Tào Tham nối tiếp (thành ngữ)
(tục ngữ) theo phong tục địa phương
người theo dõi
theo đó
từ đó
đi cùng
tùy bạn
theo phong tục
kèm theo thư
kèm theo thư này
nói không suy nghĩ
nói bậy bạ lung tung; nói gì theo ý mình
có mặt bất cứ khi nào được gọi
đi cùng
hiền hòa
tùy viên
(Phật giáo) vui theo việc thiện
tùy theo địa điểm
bài kiểm tra ngắn trên lớp
theo đám đông
Tùy Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
thành phố Tùy Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
mang theo
đi theo
theo ý muốn của mình
thoải mái
suy nghĩ ngẫu nhiên
(âm nhạc) capriccio
tùy cảm
cắm là dùng (máy tính)
trực ban
truy cập ngẫu nhiên (bộ nhớ)
bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
tính ngẫu nhiên
thích ứng với tình hình; linh hoạt ứng biến
hiệu ứng ngẫu nhiên
số ngẫu nhiên
khoảng thời gian ngẫu nhiên
biến ngẫu nhiên
trôi theo sóng
trôi theo dòng nước và đi theo dòng chảy (thành ngữ); đi theo đám đông một cách mù quáng
trôi theo sóng và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); đi theo đám đông một cách mù quáng
bút ký
huyện Tùy (huyện thuộc Tùy Châu, Hồ Bắc, Trung Quốc)
nói theo người khác; phụ họa theo người khác
đồ tùy táng
khắp nơi
đi cùng
đoàn tùy tùng
(giá cả) dao động theo thị trường
đi cùng
xem thêm 閃存盤|闪存盘
máy nghe nhạc cầm tay (nhãn hiệu Walkman)
đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.)
thoải mái ở bất cứ nơi đâu (thành ngữ); sẵn sàng thích nghi
theo, tuân theo
theo gió
ngả theo chiều gió
liễu rạp theo gió; người không có chính kiến, ba phải
thuận theo gió mà lái thuyền