Bỏ qua đến nội dung

suí
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. theo
  2. 2. tuân theo
  3. 3. cho phép

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我来。
嫁鸡 鸡嫁狗 狗。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4439887)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 随

伴随
bàn suí

kèm theo

跟随
gēn suí

theo dõi

追随
zhuī suí

theo dõi

随便
suí biàn

tuỳ tiện

随即
suí jí

ngay lập tức

随大溜
suí dà liù

theo số đông

随后
suí hòu

sau đó

随心所欲
suí xīn suǒ yù

theo ý muốn của mình

随意
suí yì

tùy ý

随手
suí shǒu

trong lúc làm

随时
suí shí

bất kỳ lúc nào

随时随地
suí shí suí dì

bất kỳ lúc nào và bất kỳ đâu

随机
suí jī

ngẫu nhiên

随着
suí zhe

kèm theo

随处可见
suí chù kě jiàn

có thể thấy ở khắp mọi nơi

随身
suí shēn

mang theo người

不随大流
bù suí dà liú

không theo đám đông

不随意
bù suí yì

không tự chủ

不随意肌
bù suí yì jī

cơ không tự ý

任随
rèn suí

cho phép

伴随效应
bàn suí xiào yìng

hiệu ứng kèm theo

俗随时变
sú suí shí biàn

phong tục thay đổi theo thời gian

傍柳随花
bàng liǔ suí huā

gái điếm

入境随俗
rù jìng suí sú

nhập cảnh tùy tục

入乡随俗
rù xiāng suí sú

nhập gia tùy tục

夫唱妇随
fū chàng fù suí

vợ chồng hòa thuận, theo nhau

如影随形
rú yǐng suí xíng

như hình với bóng (thành ngữ)

嫁鸡随鸡
jià jī suí jī

Lấy gà thì theo gà (thành ngữ); phụ nữ phải theo chồng dù chồng là ai.

嫁鸡随鸡,嫁狗随狗
jià jī suí jī , jià gǒu suí gǒu

lấy gà theo gà, lấy chó theo chó (thành ngữ)

安闲随意
ān xián suí yì

thong thả và tự do; vô tư và thoải mái

尾随
wěi suí

đi theo sau

形影相随
xíng yǐng xiāng suí

bóng với hình theo nhau (thành ngữ)

情随事迁
qíng suí shì qiān

tình cảm thay đổi theo hoàn cảnh (thành ngữ)

把方便当随便
bǎ fāng biàn dàng suí biàn

coi sự tiện lợi của người khác là điều tùy tiện

相随
xiāng suí

đi theo, đi cùng

紧随其后
jǐn suí qí hòu

theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó (thành ngữ)

续随子
xù suí zi

măng tây (Capparis spinosa)

听随
tīng suí

vâng theo

萧规曹随
xiāo guī cáo suí

theo kế sách của Tiêu Hà, Tào Tham nối tiếp (thành ngữ)

走乡随乡
zǒu xiāng suí xiāng

(tục ngữ) theo phong tục địa phương

追随者
zhuī suí zhě

người theo dõi

随之
suí zhī

theo đó

随之而后
suí zhī ér hòu

từ đó

随伴
suí bàn

đi cùng

随你
suí nǐ

tùy bạn

随俗
suí sú

theo phong tục

随信
suí xìn

kèm theo thư

随信附上
suí xìn fù shàng

kèm theo thư này

随口
suí kǒu

nói không suy nghĩ

随口胡诌
suí kǒu hú zhōu

nói bậy bạ lung tung; nói gì theo ý mình

随叫随到
suí jiào suí dào

có mặt bất cứ khi nào được gọi

随同
suí tóng

đi cùng

随和
suí hé

hiền hòa

随员
suí yuán

tùy viên

随喜
suí xǐ

(Phật giáo) vui theo việc thiện

随地
suí dì

tùy theo địa điểm

随堂测验
suí táng cè yàn

bài kiểm tra ngắn trên lớp

随大流
suí dà liú

theo đám đông

随州
suí zhōu

Tùy Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

随州市
suí zhōu shì

thành phố Tùy Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

随带
suí dài

mang theo

随从
suí cóng

đi theo

随心
suí xīn

theo ý muốn của mình

随性
suí xìng

thoải mái

随想
suí xiǎng

suy nghĩ ngẫu nhiên

随想曲
suí xiǎng qǔ

(âm nhạc) capriccio

随感
suí gǎn

tùy cảm

随插即用
suí chā jí yòng

cắm là dùng (máy tính)

随时待命
suí shí dài mìng

trực ban

随机存取
suí jī cún qǔ

truy cập ngẫu nhiên (bộ nhớ)

随机存取存储器
suí jī cún qǔ cún chǔ qì

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

随机存取记忆体
suí jī cún qǔ jì yì tǐ

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

随机性
suí jī xìng

tính ngẫu nhiên

随机应变
suí jī yìng biàn

thích ứng với tình hình; linh hoạt ứng biến

随机效应
suí jī xiào yìng

hiệu ứng ngẫu nhiên

随机数
suí jī shù

số ngẫu nhiên

随机时间
suí jī shí jiān

khoảng thời gian ngẫu nhiên

随机变数
suí jī biàn shù

biến ngẫu nhiên

随波
suí bō

trôi theo sóng

随波逐流
suí bō zhú liú

trôi theo dòng nước và đi theo dòng chảy (thành ngữ); đi theo đám đông một cách mù quáng

随波逊流
suí bō xùn liú

trôi theo sóng và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); đi theo đám đông một cách mù quáng

随笔
suí bǐ

bút ký

随县
suí xiàn

huyện Tùy (huyện thuộc Tùy Châu, Hồ Bắc, Trung Quốc)

随声附和
suí shēng fù hè

nói theo người khác; phụ họa theo người khác

随葬品
suí zàng pǐn

đồ tùy táng

随处
suí chù

khắp nơi

随行
suí xíng

đi cùng

随行人员
suí xíng rén yuán

đoàn tùy tùng

随行就市
suí háng jiù shì

(giá cả) dao động theo thị trường

随访
suí fǎng

đi cùng

随身碟
suí shēn dié

xem thêm 閃存盤|闪存盘

随身听
suí shēn tīng

máy nghe nhạc cầm tay (nhãn hiệu Walkman)

随身道具
suí shēn dào jù

đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.)

随遇而安
suí yù ér ān

thoải mái ở bất cứ nơi đâu (thành ngữ); sẵn sàng thích nghi

随顺
suí shùn

theo, tuân theo

随风
suí fēng

theo gió

随风倒
suí fēng dǎo

ngả theo chiều gió

随风倒柳
suí fēng dǎo liǔ

liễu rạp theo gió; người không có chính kiến, ba phải

随风倒舵
suí fēng dǎo duò

thuận theo gió mà lái thuyền