Định nghĩa
- 1. sương mù
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1现在有 雾 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 雾
một đầu sương mù
nuốt mây nhả khói
phun sương
máy phun sương
mây bụi
lạc vào trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn mất phương hướng
sương mù dày đặc
như rơi vào trong sương mù dày đặc (thành ngữ)
như rơi vào sương khói; mù mịt không biết sự việc đi về đâu
bị che phủ bởi sương mù
cảnh xuân đầy quyến rũ
miễn dịch bằng khí dung
bình xịt khí dung
buồng mây
sương mù dày đặc
khói
bình xịt
bệnh mạch máu não moyamoya (bệnh não hiếm gặp, được chẩn đoán đầu tiên tại Nhật Bản)
bình xịt hơi cay
quả roi (một loại quả hình quả lê, màu đỏ)
sương mù
người Babuza, một trong những dân tộc bản địa Đài Loan
sương mù dày đặc
bình xịt hơi cay
mây tan sương tản (thành ngữ)
giữa mây và sương mù
mây mù
vết mây (vết của hạt ion hóa trong buồng mây)
vaporware
sương muối
máy phun sương
máy phun sương
Wutai, hương trấn ở huyện Bình Đông, Đài Loan
xã Vụ Đài, huyện Bình Đông, Đài Loan
Wufeng, hương Wufeng ở huyện Đài Trung, Đài Loan
xã Vụ Phong, huyện Vụ Phong, Đài Trung, Đài Loan
sương mù
sương mù
đèn sương mù (của xe cơ giới)
mù mịt
mù mịt, mờ mịt
nhìn hoa trong sương (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn mờ mịt
bị sương mù bao phủ
sương mù
sương mù
khói kiềm