露
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. bộc lộ
- 2. tiết lộ
- 3. lộ diện
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
3 mụcTừ chứa 露
rò rỉ; tiết lộ
công bố
bộc lộ
bộc lộ
sữa tắm
lọt
bộc lộ
trần trụi
tiết lộ
ngoài trời
xuất hiện
ăn ngoài trời và ngủ ngoài trời
tình một đêm
khỏa thân hoàn toàn
không lộ ra ngoài
không lộ ra vẻ mặt hoặc ý định
không lộ sơn, không lộ thủy
cuộc đời như sương mai (thành ngữ); ví với tính chất ngắn ngủi và mong manh của kiếp người
đời người như sương mai
lộ rõ vẻ hung ác
lộ ra
dấu hiệu đầu tiên (của tài năng mới chớm nở)
dấu hiệu đầu tiên của tài năng đang nảy nở
bước đầu bộc lộ tài năng
bộc lộ tài năng lần đầu
nguy như sương sớm
nguy như sương sớm
nguyên hình tất lộ
tiết lộ
chó cắn người không lộ răng
lộ ra ngoài
Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên Mỹ
bí mật của trời không thể tiết lộ (thành ngữ); không được tiết lộ
Khi cô gái mỉm cười, việc mai mối đã thành công một nửa. (thành ngữ)
phơi bày
bộc lộ tài năng xuất chúng (thành ngữ); nổi bật một cách rực rỡ
đẫm sương
lộ diện nơi công cộng (nghĩa xấu)
(của một âm mưu v.v.) bị lộ ra và bị phơi bày
Xuân Thu Phồn Lộ, tác phẩm tư tưởng của nhà triết học chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư
sương sớm
phơi bày hoàn toàn
người thích phô trương
chứng phô bày
phơi bày (ra không khí, ánh sáng, v.v.)
sương mai
sương sớm khói chiều (thành ngữ); phù du, ngắn ngủi
sương mai sẽ nhanh chóng tan biến (thành ngữ); ví von tính chất phù du và mong manh của kiếp người
nấm truffle
lợn đào nấm cục
nước giải khát trái cây
tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật
sữa tắm tạo bọt
dầu gội đầu
mây nổi sương mai (thành ngữ); ví với tính chất phù du của đời người
thẳng thắn
sương mai sẽ tan nhanh (thành ngữ); ví von tính chất phù du và mong manh của kiếp người
sữa rửa mặt
sữa dưỡng thể
dầu dưỡng tóc
phơi bày khiếm nhã
trà xanh Nhật Bản trồng trong bóng râm (gyokuro)
Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên Mỹ
mannitol C6H14O6, một loại rượu đường
mannitol C6H14O6, một loại rượu đường
Bạch Lộ, tiết khí thứ 15 trong 24 tiết khí, từ 8 đến 22 tháng 9
người tài không lộ diện
bộ mặt thật lộ ra hoàn toàn (thành ngữ); nghĩa bóng vạch trần và phơi bày toàn bộ sự thật
có ánh mắt sát khí
cắm trại cao cấp (từ mới khoảng năm 2019)
xuất hiện (trang trọng)
nước hoa xịt
thạch
giấu đầu lòi đuôi (thành ngữ); chỉ kể một phần
mật ong
biểu lộ
lộ rõ hoàn toàn
phơi bày
chủ nghĩa phô trương
bánh pudding bột sắn
trần truồng hoàn toàn
thân đi trước sương sớm (thành ngữ); ví tính chất phù du và mong manh của kiếp người
khoe tài năng
lộ ra trong khoảnh khắc
Lư Trần (1976-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc, vô địch thế giới năm 1995
mưa và sương
ánh chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: phù du, chóng tàn
sương móc
khoe tài năng của mình
lộ ra
để lộ chân tướng (thành ngữ); vạch trần bản chất thật
kho chứa ngoài trời
rạp hát ngoài trời
ngủ ngoài trời
khoe của
để lộ bí mật
lộ ra sự thiếu hiểu biết của mình
sương
một cặp vợ chồng trong mối quan hệ bất chính, ngắn ngủi
tình duyên chóng ván
cắm trại ngoài trời
giọt sương
lộ tài sản của mình một cách vô tình
lộ nguyên hình
hở vai
(của trang phục) hở lưng; cổ yếm
lộ mặt
áo crop top (quần áo)
ban công
(mầm non) nhú lên
Revlon (thương hiệu mỹ phẩm Mỹ)
lộ ra
Lucy
tự làm mình thành trò cười
chứng phô bày cơ thể
phơi bày
ló đầu ra
tiết lộ bí mật
lộ ra
lộ chân tướng (thành ngữ); vạch trần bản chất thật
lộ liễu
khỏa thân
điểm sương
cười toe toét
cười toe toét
lộ vẻ (mệt mỏi, hài lòng, v.v.)
tỏ ra không hài lòng hoặc khó chịu
trông có vẻ mệt mỏi
bộc lộ tài năng của mình (thành ngữ)
lộ ra; hiện ra
bộc lộ (một phẩm chất hoặc cảm xúc)
Colgate (nhãn hiệu)
nước mắm