青天
Định nghĩa
- 1. bầu trời quang đãng
- 2. bầu trời xanh
- 3. thanh liêm và đáng kính (quan lại)
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng emailTừ chứa 青天
Bao Thanh Thiên
biệt danh phổ biến của Hải Thụy (1514-1587), chính trị gia thời Minh, nổi tiếng về sự liêm khiết và chính trực
biển xanh, trời xanh (thành ngữ); biển và trời hòa làm một màu
(thông tục) quan thanh liêm chính trực
giữa ban ngày ban mặt
sấm sét giữa trời quang (thành ngữ)