Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. bầu trời quang đãng
- 2. bầu trời xanh
- 3. thanh liêm và đáng kính (quan lại)
Từ chứa 青天
包青天
bāo qīng tiān
Bao Thanh Thiên
海青天
hǎi qīng tiān
biệt danh phổ biến của Hải Thụy (1514-1587), chính trị gia thời Minh, nổi tiếng về sự liêm khiết và chính trực
碧海青天
bì hǎi qīng tiān
biển xanh, trời xanh (thành ngữ); biển và trời hòa làm một màu
青天大老爷
qīng tiān dà lǎo ye
(thông tục) quan thanh liêm chính trực
青天白日
qīng tiān bái rì
giữa ban ngày ban mặt
青天霹雳
qīng tiān pī lì
sấm sét giữa trời quang (thành ngữ)