Chuyển đến nội dung chính

靠

kào
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dựa vào; nhờ vào; trông cậy
  2. 2. tựa; dựa; dựa sát
  3. 3. gần; sát; ven
  4. 4. nhờ; bằng
  5. 5. cập bến; vào bờ; tấp vào

Đã ẩn 1 nghĩa vì thô tục hoặc nhạy cảm. Thành viên trả phí có thể chọn hiển thị.

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他 靠 在墙上。
他 靠 勤劳致富。
他们 靠 投机获得了暴利。
请把梯子 靠 在墙上。
靠 !
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5094781)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 靠

依靠
yī kào

dựa vào; nhờ vào; trông cậy vào

可靠
kě kào

đáng tin cậy; đáng tin

靠拢
kào lǒng

xích lại gần; tiến sát lại

靠近
kào jìn

gần; ở gần

不可靠
bù kě kào

không đáng tin cậy

信靠
xìn kào

tin cậy

倚靠
yǐ kào

dựa vào

停靠
tíng kào

cập bến

停靠港
tíng kào gǎng

cảng ghé

停靠站
tíng kào zhàn

bến dừng

六亲无靠
liù qīn wú kào

mồ côi không nơi nương tựa

可靠性
kě kào xìng

độ tin cậy

哇靠
wā kào

Ôi trời!

在家靠父母,出外靠朋友
zài jiā kào fù mǔ , chū wài kào péng you

ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè

在家靠父母,出门靠朋友
zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you

ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè

凭靠
píng kào

sử dụng

我靠
wǒ kào

ôi trời!

投靠
tóu kào

nương tựa vào sự giúp đỡ của ai đó

挂靠
guà kào

được liên kết với

斜靠
xié kào

dựa nghiêng

求亲靠友
qiú qīn kào yǒu

nhờ cậy vào sự giúp đỡ của họ hàng và bạn bè

无依无靠
wú yī wú kào

không nơi nương tựa; không ai để dựa vào

牢靠
láo kào

vững chắc và chắc chắn

牢靠妥当
láo kào tuǒ dàng

đáng tin cậy

紧靠
jǐn kào

ngay cạnh

背靠背
bèi kào bèi

quay lưng vào nhau

靠不住
kào bu zhù

không đáng tin cậy

靠山
kào shān

chỗ dựa; người bảo trợ

靠山吃山,靠水吃水
kào shān chī shān , kào shuǐ chī shuǐ

nghĩa đen: người ở núi sống nhờ núi, người ở sông sống nhờ sông (thành ngữ)

靠岸
kào àn

cập bờ

靠得住
kào de zhù

đáng tin cậy

靠窗
kào chuāng

cạnh cửa sổ (chỉ ghế trên máy bay v.v.)

靠窗座位
kào chuāng zuò wèi

chỗ ngồi cạnh cửa sổ

靠背椅
kào bèi yǐ

ghế tựa lưng cao

靠腰
kào yāo

khóc vì đói

靠谱
kào pǔ

đáng tin cậy

靠走廊
kào zǒu láng

cạnh lối đi

靠走道
kào zǒu dào

ở lối đi (chỉ ghế trên máy bay v.v.)

靠边
kào biān

giữ về phía bên