鞭
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. roi, roi da
- 2. đánh bằng roi
- 3. quất, vụt
- 4. gậy chỉ huy (của nhạc trưởng)
- 5. dương vật (của động vật, dùng làm thức ăn)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鞭
pháo
kích lệ
đi đầu
thúc ngựa chạy hết tốc lực (thành ngữ)
quân đội hùng mạnh đến mức ném roi xuống sông cũng đủ chặn dòng nước (thành ngữ)
đào mộ đánh xác (thành ngữ)
giơ roi lên
đốt pháo
que chỉ bài của giáo viên
đốt pháo
dương vật bò
roi da
chùy (vũ khí)
múa gậy lắc
roi
quất
quất roi
tiên mao
trùng roi
vết sẹo do roi
đánh bằng roi
roi
giun roi
nghĩa bóng: ngoài tầm ảnh hưởng của mình
thấu đáo
roi ngựa
đảng biên (chức vụ trong đảng, chịu trách nhiệm kỷ luật đảng viên)