Bỏ qua đến nội dung

领盒饭

lǐng hé fàn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. (thông tục) (diễn viên đóng vai phụ) nhận cơm hộp khi xong việc (cụm từ dùng khi khán giả xem phim nói về nhân vật chết)