Bỏ qua đến nội dung

fàn
HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cơm
  2. 2. bữa ăn
  3. 3. fan

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

3 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
煮焦了。
这锅 糊了。
我把 放进微波炉加热。
我吃了
我吃完 了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 饭

便饭
biàn fàn

bữa cơm bình thường

做饭
zuò fàn

nấu ăn

午饭
wǔ fàn

bữa trưa

吃饭
chī fàn

ăn cơm

年夜饭
nián yè fàn

cơm tất niên

早饭
zǎo fàn

bữa sáng

晚饭
wǎn fàn

cơm tối

盒饭
hé fàn

cơm hộp

米饭
mǐ fàn

cơm

电饭锅
diàn fàn guō

nồi cơm điện

饭店
fàn diàn

nhà hàng

饭碗
fàn wǎn

công việc

饭馆
fàn guǎn

nhà hàng

三茶六饭
sān chá liù fàn

ba chén trà sáu bữa cơm

丢饭碗
diū fàn wǎn

mất việc

中饭
zhōng fàn

bữa trưa

干饭
gān fàn

cơm khô

人是铁饭是钢
rén shì tiě fàn shì gāng

người là sắt, cơm là thép

出饭
chū fàn

nở ra khi hấp

分灶吃饭
fēn zào chī fàn

chế độ phân cấp ngân sách

剩饭
shèng fàn

cơm thừa

包饭
bāo fàn

bao cơm tháng

吃干饭
chī gān fàn

vô dụng

吃大锅饭
chī dà guō fàn

ăn cơm chung nồi

吃白饭
chī bái fàn

ăn cơm trắng

吃软饭
chī ruǎn fàn

sống nhờ đàn bà

吃闲饭
chī xián fàn

ăn không ngồi rồi

吃青春饭
chī qīng chūn fàn

ăn cơm tuổi trẻ

吃饱了饭撑的
chī bǎo le fàn chēng de

rảnh rỗi không có việc gì làm

唯饭
wéi fàn

fan chỉ hâm mộ một thành viên cụ thể trong nhóm nhạc thần tượng

喷饭
pēn fàn

bật cười

大锅饭
dà guō fàn

cơm nấu trong nồi lớn

夹生饭
jiā shēng fàn

cơm sống

好饭不怕晚
hǎo fàn bù pà wǎn

bữa ăn ngon được nhớ mãi sau khi đã quên sự chờ đợi

客饭
kè fàn

suất ăn đặc biệt chuẩn bị cho nhóm khách tham quan

家常便饭
jiā cháng biàn fàn

bữa ăn đơn giản kiểu gia đình

小饭桌
xiǎo fàn zhuō

phòng ăn cho học sinh nhỏ tuổi không thể về nhà ăn trưa

小饭馆
xiǎo fàn guǎn

quán nước nhỏ

干饭
gàn fàn

(thông tục) ăn cơm

忆苦饭
yì kǔ fàn

bữa ăn kham khổ để tưởng nhớ những gian khổ trong quá khứ

手抓饭
shǒu zhuā fàn

cơm nắm tay (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương)

打饭
dǎ fàn

lấy cơm ở căng tin

找饭碗
zhǎo fàn wǎn

tìm việc làm

抓饭
zhuā fàn

cơm cào (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương)

拌饭
bàn fàn

cơm trộn (món ăn Hàn Quốc)

抟饭
tuán fàn

vo cơm thành nắm

散伙饭
sàn huǒ fàn

bữa tiệc chia tay

新疆手抓饭
xīn jiāng shǒu zhuā fàn

cơm tay cầm Tân Cương

施粥舍饭
shī zhōu shě fàn

bố thí cháo và cơm (thành ngữ)

残羹剩饭
cán gēng shèng fàn

thức ăn thừa sau bữa ăn

残茶剩饭
cán chá shèng fàn

trà thừa cơm nguội (thành ngữ); đồ thừa sau bữa ăn

泡饭
pào fàn

ngâm cơm chín vào canh hoặc nước

混饭
hùn fàn

kiếm sống

炒冷饭
chǎo lěng fàn

xào cơm nguội

炒饭
chǎo fàn

cơm chiên

乌饭果
wū fàn guǒ

quả việt quất

焗饭
jú fàn

cơm gratin

煮饭
zhǔ fàn

nấu cơm

炖饭
dùn fàn

cơm risotto

烩饭
huì fàn

cơm trộn nước thịt, thường có thịt và rau

生米做成熟饭
shēng mǐ zuò chéng shú fàn

nghĩa bóng việc đã rồi, không thể thay đổi được

生米煮成熟饭
shēng mǐ zhǔ chéng shú fàn

cơm đã chín

生米熟饭
shēng mǐ shú fàn

Bây giờ đã quá muộn để thay đổi bất cứ điều gì.

用饭
yòng fàn

ăn cơm

留饭
liú fàn

để phần cơm cho ai

白饭
bái fàn

cơm trắng

盛饭
chéng fàn

xới cơm

看菜吃饭
kàn cài chī fàn

xem món ăn mà ăn cơm (thành ngữ)

看菜吃饭,量体裁衣
kàn cài chī fàn , liàng tǐ cái yī

ăn cơm tùy món, cắt áo tùy người (thành ngữ)

稀饭
xī fàn

cháo; cháo loãng

端饭
duān fàn

bưng cơm

粗茶淡饭
cū chá dàn fàn

trà thô cơm đạm

粗饭
cū fàn

bữa ăn thô sơ và không ngon miệng

紫菜包饭
zǐ cài bāo fàn

cơm cuộn rong biển kiểu Hàn Quốc (gimbap)

茶饭不思
chá fàn bù sī

không nghĩ đến chuyện ăn uống (thành ngữ); buồn bã và đau khổ

茶饭无心
chá fàn wú xīn

không thiết ăn uống (thành ngữ); buồn bã và đau khổ

茶余饭后
chá yú fàn hòu

thời gian rảnh rỗi (lúc uống trà, sau bữa ăn)

茶余饭饱
chá yú fàn bǎo

xem 茶餘飯後|茶余饭后

盖浇饭
gài jiāo fàn

cơm với thịt và rau

盖饭
gài fàn

cơm với thịt và rau

蛋包饭
dàn bāo fàn

cơm trứng bọc

蛋炒饭节
dàn chǎo fàn jié

Lễ hội Cơm Chiên Trứng, được tổ chức không chính thức hàng năm vào ngày 25 tháng 11, kỷ niệm ngày mất của Mao Anh Anh, con trai Mao Trạch Đông, vào năm 1950, bởi những người biết ơn vì sự cai trị của Mao không kéo dài đến thế hệ thứ hai.

要饭
yào fàn

ăn xin

讨饭
tǎo fàn

xin ăn

蹭饭
cèng fàn

(thông tục) ăn chực

酒囊饭袋
jiǔ náng fàn dài

kẻ vô dụng, chỉ biết ăn uống

酒足饭饱
jiǔ zú fàn bǎo

ăn uống no nê

酒饭
jiǔ fàn

đồ ăn thức uống

金饭碗
jīn fàn wǎn

công việc ổn định và bổng lộc

铁饭碗
tiě fàn wǎn

việc làm ổn định (nghĩa đen bát cơm sắt)

长城饭店
cháng chéng fàn diàn

Khách sạn Vạn Lý Trường Thành (Bắc Kinh Sheraton)

长期饭票
cháng qī fàn piào

(nghĩa bóng) sự bảo đảm hỗ trợ tài chính suốt đời

开饭
kāi fàn

dọn cơm

鸡蛋炒饭
jī dàn chǎo fàn

cơm chiên trứng

电饭煲
diàn fàn bāo

nồi cơm điện

领盒饭
lǐng hé fàn

(thông tục) (diễn viên đóng vai phụ) nhận cơm hộp khi xong việc (cụm từ dùng khi khán giả xem phim nói về nhân vật chết)

饭勺
fàn sháo

muôi xới cơm

饭匙
fàn chí

thìa xới cơm

饭圈
fàn quān

cộng đồng người hâm mộ

饭堂
fàn táng

phòng ăn

饭局
fàn jú

tiệc tối

饭岛柳莺
fàn dǎo liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Ijima (Phylloscopus ijimae)

饭厅
fàn tīng

phòng ăn

饭后一支烟,赛过活神仙
fàn hòu yī zhī yān , sài guò huó shén xiān

hút một điếu thuốc sau bữa ăn, còn hơn cả thần tiên (tục ngữ)

饭后服用
fàn hòu fú yòng

sau bữa ăn (dược học)

饭后百步走,活到九十九
fàn hòu bǎi bù zǒu , huó dào jiǔ shí jiǔ

đi bộ trăm bước sau bữa ăn sẽ sống lâu (tục ngữ)

饭托
fàn tuō

người được thuê để dụ khách vào nhà hàng

饭替
fàn tì

diễn viên đóng thế (trong cảnh ăn uống)

饭桌
fàn zhuō

bàn ăn

饭桶
fàn tǒng

thùng đựng cơm

饭气攻心
fàn qì gōng xīn

cơn buồn ngủ sau khi ăn

饭盆
fàn pén

bát đựng thức ăn cho thú cưng

饭盒
fàn hé

hộp cơm

饭票
fàn piào

vé ăn cơm (nghĩa đen và nghĩa bóng)

饭糗茹草
fàn qiǔ rú cǎo

ăn cơm khô và rau dại (thành ngữ)

饭团
fàn tuán

cơm nắm (cơm được nắm thành viên, có nhân bên trong)

饭庄
fàn zhuāng

nhà hàng lớn

饭菜
fàn cài

đồ ăn

饭量
fàn liàng

khẩu phần ăn

饭类
fàn lèi

món cơm

饭食
fàn shí

thức ăn

饱餐战饭
bǎo cān zhàn fàn

ăn no trước khi ra trận (thành ngữ)

斋饭
zhāi fàn

đồ ăn cúng dường cho các nhà sư Phật giáo