高低
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cao thấp
- 2. cao độ
Từ chứa 高低
quyết phân thắng bại
không biết cao thấp
không với tới được chỗ cao mà cũng không chấp nhận chỗ thấp (thành ngữ); không đủ giỏi để nhận chức cao, nhưng lại quá kiêu hãnh để nhận chức thấp
xà lệch (môn thể dục dụng cụ)
thủy triều
cao thấp