Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thấp
  2. 2. beneath
  3. 3. hạ thấp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
下了头。
他故意把声音压得很
頭!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111724)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 低

低下
dī xià

thấp hèn

低估
dī gū

đánh giá thấp

低价
dī jià

giá thấp

低于
dī yú

thấp hơn

低温
dī wēn

nhiệt độ thấp

低碳
dī tàn

thấp carbon

低调
dī diào

thấp giọng

低谷
dī gǔ

thung lũng

低迷
dī mí

suyễn

低头
dī tóu

gật đầu

忽高忽低
hū gāo hū dī

thay đổi liên tục

贬低
biǎn dī

đánh giá thấp

降低
jiàng dī

giảm

高低
gāo dī

cao thấp

一见高低
yī jiàn gāo dī

quyết phân thắng bại

不识高低
bù shí gāo dī

không biết cao thấp

中低端
zhōng dī duān

tầm trung thấp

人往高处爬,水往低处流
rén wǎng gāo chù pá , shuǐ wǎng dī chù liú

xem 人往高處走,水往低處流|人往高处走,水往低处流

人往高处走,水往低处流
rén wǎng gāo chù zǒu , shuǐ wǎng dī chù liú

người ta hướng lên chỗ cao, nước chảy về chỗ thấp (thành ngữ)

低三下四
dī sān xià sì

khúm núm

低丘
dī qiū

đồi thấp

低低切切
dī dī qiè qiè

thì thầm

低俗
dī sú

thô tục

低俗之风
dī sú zhī fēng

phong cách thô tục

低俗化
dī sú huà

sự dung tục hóa

低保
dī bǎo

trợ cấp sinh hoạt

低保真
dī bǎo zhēn

lo-fi

低八度
dī bā dù

thấp hơn một quãng tám

低分
dī fēn

điểm thấp

低利
dī lì

lãi suất thấp

低利贷款
dī lì dài kuǎn

khoản vay lãi suất thấp

低剂量照射
dī jì liàng zhào shè

chiếu xạ liều thấp

低劣
dī liè

kém chất lượng

低吟
dī yín

ngâm khẽ

低地
dī dì

đất thấp

低地绣眼鸟
dī dì xiù yǎn niǎo

bạch nhãn đất thấp

低地轨道
dī dì guǐ dào

xem 近地軌道|近地轨道

低垂
dī chuí

rũ xuống

低压
dī yā

áp suất thấp

低压带
dī yā dài

vùng áp thấp

低尾气排放
dī wěi qì pái fàng

khí thải thấp

低层
dī céng

tầng thấp

低帮
dī bāng

giày cổ thấp

低平火山口
dī píng huǒ shān kǒu

hõ nham thạch

低廉
dī lián

rẻ

低微
dī wēi

thấp hèn

低息
dī xī

lãi suất thấp

低成本
dī chéng běn

chi phí thấp

低收入
dī shōu rù

thu nhập thấp

低放射性废物
dī fàng shè xìng fèi wù

chất thải phóng xạ mức thấp

低效
dī xiào

kém hiệu quả

低昂
dī áng

thăng trầm

低档
dī dàng

hạ cấp

低栏
dī lán

nhảy rào thấp

低气压
dī qì yā

áp suất thấp

低沉
dī chén

u ám

低潮
dī cháo

triều thấp

低浓缩铀
dī nóng suō yóu

urani làm giàu thấp

低热
dī rè

sốt nhẹ

低烧
dī shāo

sốt nhẹ

低产
dī chǎn

năng suất thấp

低眉顺眼
dī méi shùn yǎn

dịu dàng, ngoan ngoãn

低矮
dī ǎi

thấp

低空
dī kōng

độ cao thấp

低空跳伞
dī kōng tiào sǎn

nhảy dù độ cao thấp

低空飞过
dī kōng fēi guò

vừa đủ điểm qua môn

低洼
dī wā

trũng

低端
dī duān

cấp thấp

低端人口
dī duān rén kǒu

lao động phổ thông thu nhập thấp

低等
dī děng

thấp kém

低等动物
dī děng dòng wù

động vật bậc thấp

低筋面粉
dī jīn miàn fěn

bột mì ít gluten

低级
dī jí

thấp cấp

低级语言
dī jí yǔ yán

ngôn ngữ cấp thấp

低维
dī wéi

thấp chiều

低缓
dī huǎn

trầm và chậm rãi

低耗
dī hào

tiêu thụ thấp

低聚物
dī jù wù

oligome

低声
dī shēng

nói nhỏ

低声细语
dī shēng xì yǔ

nói thì thầm

低胸
dī xiōng

cổ thấp

低能
dī néng

kém cỏi

低能儿
dī néng ér

đứa trẻ chậm phát triển

低脂
dī zhī

ít chất béo

低落
dī luò

chán nản

低血压
dī xuè yā

huyết áp thấp

低血糖
dī xuè táng

hạ đường huyết

低语
dī yǔ

thì thầm

低费用
dī fèi yòng

chi phí thấp

低贱
dī jiàn

hèn hạ

低速区
dī sù qū

vùng vận tốc thấp

低速挡
dī sù dǎng

số thấp

低速率
dī sù lǜ

tốc độ thấp

低陷
dī xiàn

lún xuống

低阶
dī jiē

cấp thấp

低阶语言
dī jiē yǔ yán

ngôn ngữ cấp thấp

低音
dī yīn

âm trầm

低音喇叭
dī yīn lǎ ba

loa trầm

低音大提琴
dī yīn dà tí qín

đại hồ cầm

低音大号
dī yīn dà hào

tuba trầm

低音提琴
dī yīn tí qín

đàn contrabass

低音炮
dī yīn pào

loa siêu trầm

低音管
dī yīn guǎn

kèn bassoon

低领口
dī lǐng kǒu

đường viền cổ thấp

低头不见抬头见
dī tóu bù jiàn tái tóu jiàn

xem 抬頭不見低頭見|抬头不见低头见

低头族
dī tóu zú

người nghiện điện thoại thông minh

低头认罪
dī tóu rèn zuì

cúi đầu nhận tội

低首下心
dī shǒu xià xīn

khúm núm hạ mình

低体温症
dī tǐ wēn zhèng

hạ thân nhiệt

低龋齿性
dī qǔ chǐ xìng

không gây sâu răng

偏低
piān dī

hơi thấp

压低
yā dī

hạ thấp (giọng nói)

夜幕低垂
yè mù dī chuí

màn đêm buông xuống

天低吴楚,眼空无物
tiān dī wú chǔ , yǎn kōng wú wù

trời thấp xuống vùng Ngô Sở, mắt nhìn xa không thấy vật gì (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn

扒高踩低
pá gāo cǎi dī

bò cao đạp thấp (thành ngữ); luồn cúi không nguyên tắc, nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới

抬头不见低头见
tái tóu bù jiàn dī tóu jiàn

(thành ngữ) (những người trong một thị trấn nhỏ v.v.) thường xuyên gặp mặt

放低
fàng dī

hạ xuống

新低
xīn dī

mức thấp mới

智力低下
zhì lì dī xià

thiểu năng trí tuệ

最低潮
zuì dī cháo

nước ròng thấp nhất

最低谷
zuì dī gǔ

điểm thấp nhất

最低限度
zuì dī xiàn dù

mức tối thiểu

最低限度理论
zuì dī xiàn dù lǐ lùn

thuyết tối giản

最低音
zuì dī yīn

giọng thấp nhất

最低点
zuì dī diǎn

điểm thấp nhất

历来最低点
lì lái zuì dī diǎn

mức thấp nhất từ trước đến nay

泪点低
lèi diǎn dī

dễ rơi nước mắt

减低
jiǎn dī

hạ xuống

减低速度
jiǎn dī sù dù

làm chậm lại

狗眼看人低
gǒu yǎn kàn rén dī

khinh người

男低音
nán dī yīn

giọng trầm (trong âm nhạc)

眼高手低
yǎn gāo shǒu dī

có tiêu chuẩn cao nhưng khả năng kém

笑点低
xiào diǎn dī

dễ cười dù chỉ với chuyện đùa nhạt

走低
zǒu dī

đi xuống

过低
guò dī

quá thấp

降低利率
jiàng dī lì lǜ

giảm lãi suất

体温过低
tǐ wēn guò dī

hạ thân nhiệt

高不成低不就
gāo bù chéng dī bù jiù

không đạt được cao, không chấp nhận thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho vị trí cao, nhưng quá tự cao để nhận vị trí thấp

高不凑低不就
gāo bù còu dī bù jiù

không với tới cao, không chấp nhận thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho chức cao, nhưng quá kiêu không chịu nhận chức thấp

高低不就
gāo dī bù jiù

không với tới được chỗ cao mà cũng không chấp nhận chỗ thấp (thành ngữ); không đủ giỏi để nhận chức cao, nhưng lại quá kiêu hãnh để nhận chức thấp

高低杠
gāo dī gàng

xà lệch (môn thể dục dụng cụ)

高低潮
gāo dī cháo

thủy triều

高分低能
gāo fēn dī néng

điểm cao nhưng năng lực thấp (do học để thi)

高高低低
gāo gāo dī dī

cao thấp