Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. con hạc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Từ chứa 鹤

仙鹤
xiān hè

hạc đỏ

鹤立鸡群
hè lì jī qún

vượt trội

一琴一鹤
yī qín yī hè

một cây đàn, một con hạc (thành ngữ) — chỉ hành lý rất ít, thanh liêm và không tham nhũng (quan lại)

丹顶鹤
dān dǐng hè

sếu đầu đỏ

乘鹤
chéng hè

cưỡi hạc

天鹤座
tiān hè zuò

Thiên Hạc (chòm sao)

杜荀鹤
dù xún hè

Đỗ Tuấn Hạc (846-904), nhà thơ đời Đường

杳如黄鹤
yǎo rú huáng hè

biệt tăm hơi, mất hút không dấu vết (thành ngữ)

松鹤遐龄
sōng hè xiá líng

trường thọ

槛花笼鹤
jiàn huā lóng hè

hoa trong lồng, hạc trong lồng (thành ngữ); tù nhân

沙丘鹤
shā qiū hè

sếu đồng cỏ (Grus canadensis)

火鹤
huǒ hè

hoả hạc (Anthurium andraeanum)

火鹤花
huǒ hè huā

hoa hồng hạc (Anthurium andraeanum)

灰鹤
huī hè

sếu xám (Grus grus)

焚琴煮鹤
fén qín zhǔ hè

đốt đàn nấu hạc (nghĩa đen)

白枕鹤
bái zhěn hè

sếu gáy trắng (Grus vipio)

白头鹤
bái tóu hè

sếu đầu trắng (Grus monacha)

白鹤
bái hè

(loài chim ở Trung Quốc) sếu Siberia (Grus leucogeranus)

白鹤拳
bái hè quán

Bạch Hạc Quyền (võ thuật Bạch Hạc Phúc Kiến)

白鹤梁
bái hè liáng

Bạch Hạc Lương (rặng núi đá ở Phù Lăng, Tứ Xuyên trên sông Trường Giang, thường nổi lên trên mặt nước vào mùa khô, có những bức chạm khắc nổi tiếng)

白鹤滩
bái hè tān

Baihetan, tên một đập thủy điện trên sông Kim Sa tại điểm ranh giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên

纸鹤
zhǐ hè

hạc giấy

蓑羽鹤
suō yǔ hè

(loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu xám (Grus virgo)

赤颈鹤
chì jǐng hè

sếu cổ đỏ (Grus antigone)

跨鹤
kuà hè

chết

跨鹤扬州
kuà hè yáng zhōu

nghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu

跨鹤西游
kuà hè xī yóu

chết

风声鹤唳
fēng shēng hè lì

tiếng gió, tiếng hạc kêu (thành ngữ)

驾鹤成仙
jià hè chéng xiān

cưỡi hạc thành tiên

驾鹤西去
jià hè xī qù

cưỡi hạc về Tây phương (nghĩa đen)

驾鹤西归
jià hè xī guī

xem 駕鶴西去|驾鹤西去

驾鹤西游
jià hè xī yóu

xem 駕鶴西去|驾鹤西去

骑鹤
qí hè

cưỡi hạc (như đạo sĩ)

骑鹤上扬州
qí hè shàng yáng zhōu

cưỡi hạc lên Dương Châu (thành ngữ); đạt được chức quan

骑鹤化
qí hè huà

(Đạo giáo) chết

鹤佬人
hè lǎo rén

người Hoklo, người Hán ở miền nam Đài Loan

鹤俸
hè fèng

bổng lộc của quan lại

鹤嘴锄
hè zuǐ chú

cuốc chim

鹤城
hè chéng

Hecheng, quận của thành phố Hoài Hóa, Hồ Nam

鹤城区
hè chéng qū

Hecheng, một quận của thành phố Hoài Hóa, Hồ Nam

鹤壁
hè bì

Hạc Bích, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam, Trung Quốc

鹤壁市
hè bì shì

Thành phố Hạc Bích, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam, Trung Quốc

鹤山
hè shān

Heshan, quận của thành phố Hạc Bích, Hà Nam, Trung Quốc

鹤山区
hè shān qū

Heshan, một quận của thành phố Hạc Bích, Hà Nam

鹤山市
hè shān shì

Heshan, thành phố cấp huyện ở Giang Môn, Quảng Đông

鹤峰
hè fēng

Huyện Hạc Phong thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi, Hồ Bắc

鹤峰县
hè fēng xiàn

Huyện Hạc Phong tại Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi, Hồ Bắc

鹤岗
hè gǎng

Hegang, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc

鹤岗市
hè gǎng shì

thành phố cấp địa khu Hạc Cương, tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

鹤庆
hè qìng

huyện Hạc Khánh ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam

鹤庆县
hè qìng xiàn

huyện Hạc Khánh

鹤鹬
hè yù

chim nước đốm (Tringa erythropus)

黄鹤楼
huáng hè lóu

Hoàng Hạc Lâu ở thành phố Vũ Hán, xây năm 223, cháy năm 1884, xây lại năm 1985

黑颈鹤
hēi jǐng hè

(loài chim ở Trung Quốc) sếu cổ đen (Grus nigricollis)