Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. (văn chương) đen
  2. 2. tối tăm
  3. 3. nhiều
  4. 4. đông đảo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
以兗衣為褋兮,以 邱為墟。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13119022)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 黎

黎明
lí míng

bình minh

保亭黎族苗族自治县
bǎo tíng lí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Bảo Đình Lê và Miêu

哥斯达黎加
gē sī dá lí jiā

Costa Rica

嘉黎
jiā lí

huyện Lhari

嘉黎县
jiā lí xiàn

huyện Lhari

季黎诺
jì lí nuò

Quirinius, thống đốc Syria (khoảng 51 TCN - 21 SCN)

巴黎
bā lí

Paris, thủ đô nước Pháp

巴黎公社
bā lí gōng shè

Công xã Paris 1871, một cuộc khởi nghĩa vô sản thất bại chống lại Đệ Tam Cộng hòa Pháp

巴黎大学
bā lí dà xué

Đại học Paris

巴黎绿
bā lí lǜ

xanh Paris

巴黎圣母院
bā lí shèng mǔ yuàn

Nhà thờ Đức Bà Paris

昌江黎族自治县
chāng jiāng lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Xương Giang, Hải Nam

昌黎
chāng lí

huyện Xương Lê ở Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc

昌黎县
chāng lí xiàn

huyện Xương Lê ở Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc

木华黎
mù huá lí

Mộc Hoa Lê (1170-1223), tướng lĩnh quân sự dưới thời Thành Cát Tư Hãn

东方黎族自治县
dōng fāng lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Đông Phương, Hải Nam

乐东黎族自治县
lè dōng lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam

波多黎各
bō duō lí gè

Puerto Rico, lãnh thổ tự quản chưa hợp nhất của Hoa Kỳ

乌黎雅
wū lí yǎ

U-ri-a (tên người)

烝黎
zhēng lí

dân chúng

琼中黎族苗族自治县
qióng zhōng lí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Khung Trung, Hải Nam

白沙黎族自治县
bái shā lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam

的黎波里
dì lí bō lǐ

Tripoli, thủ đô của Libya

苏黎世
sū lí shì

Zürich, Thụy Sĩ

苏黎世联邦理工学院
sū lí shì lián bāng lǐ gōng xué yuàn

Trường Đại học Kỹ thuật Liên bang Thụy Sĩ tại Zürich (ETH Zürich)

赫胥黎
hè xū lí

Huxley (tên người)

重黎
chóng lí

Chongli, tên khác của Zhurong, thần lửa

阇黎
shé lí

thầy tu Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn)

阿道司·赫胥黎
ā dào sī · hè xū lì

Aldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh, tác giả của Thế giới mới tươi đẹp

阿阇黎
ā shé lí

thầy tu Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn)

陵水黎族自治县
líng shuǐ lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Lăng Thủy, Hải Nam

黎利
lí lì

Lê Lợi, tướng và hoàng đế Việt Nam, người giành lại độc lập cho Việt Nam từ Trung Quốc vào năm 1428

黎城
lí chéng

huyện Licheng ở Trường Trị, Sơn Tây

黎城县
lí chéng xiàn

huyện Licheng ở Trường Trị, Sơn Tây

黎川
lí chuān

huyện Lê Xuyên ở Phủ Châu, Giang Tây

黎川县
lí chuān xiàn

huyện Lê Xuyên, thuộc Phủ Châu, Giang Tây

黎巴嫩
lí bā nèn

Li Băng Nôn

黎平
lí píng

huyện Lê Bình ở châu tự trị dân tộc Miêu và Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu

黎平县
lí píng xiàn

huyện Lê Bình, thuộc châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam, Quý Châu

黎庶
lí shù

dân chúng; quần chúng; nhân dân

黎族
lí zú

dân tộc Lê

黎明前的黑暗
lí míng qián de hēi àn

bóng tối trước bình minh

黎明时分
lí míng shí fēn

lúc rạng đông

黎曼
lí màn

Riemann (1826-1866), nhà hình học người Đức

黎曼几何
lí màn jǐ hé

hình học Riemann

黎曼几何学
lí màn jǐ hé xué

hình học Riemann

黎曼曲面
lí màn qū miàn

mặt Riemann (toán học)

黎曼空间
lí màn kōng jiān

không gian Riemann

黎曼罗赫定理
lí màn luó hè dìng lǐ

định lý Riemann-Roch

黎曼面
lí màn miàn

mặt Riemann (toán học)

黎民
lí mín

dân chúng

黎笋
lí sǔn

Lê Duẩn (1907-1986), nhà chính trị cộng sản Việt Nam