黎
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. (văn chương) đen
- 2. tối tăm
- 3. nhiều
- 4. đông đảo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 黎
bình minh
huyện tự trị Bảo Đình Lê và Miêu
Costa Rica
huyện Lhari
huyện Lhari
Quirinius, thống đốc Syria (khoảng 51 TCN - 21 SCN)
Paris, thủ đô nước Pháp
Công xã Paris 1871, một cuộc khởi nghĩa vô sản thất bại chống lại Đệ Tam Cộng hòa Pháp
Đại học Paris
xanh Paris
Nhà thờ Đức Bà Paris
huyện tự trị dân tộc Lê Xương Giang, Hải Nam
huyện Xương Lê ở Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc
huyện Xương Lê ở Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc
Mộc Hoa Lê (1170-1223), tướng lĩnh quân sự dưới thời Thành Cát Tư Hãn
huyện tự trị dân tộc Lê Đông Phương, Hải Nam
huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam
Puerto Rico, lãnh thổ tự quản chưa hợp nhất của Hoa Kỳ
U-ri-a (tên người)
dân chúng
huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Khung Trung, Hải Nam
huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam
Tripoli, thủ đô của Libya
Zürich, Thụy Sĩ
Trường Đại học Kỹ thuật Liên bang Thụy Sĩ tại Zürich (ETH Zürich)
Huxley (tên người)
Chongli, tên khác của Zhurong, thần lửa
thầy tu Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn)
Aldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh, tác giả của Thế giới mới tươi đẹp
thầy tu Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn)
huyện tự trị dân tộc Lê Lăng Thủy, Hải Nam
Lê Lợi, tướng và hoàng đế Việt Nam, người giành lại độc lập cho Việt Nam từ Trung Quốc vào năm 1428
huyện Licheng ở Trường Trị, Sơn Tây
huyện Licheng ở Trường Trị, Sơn Tây
huyện Lê Xuyên ở Phủ Châu, Giang Tây
huyện Lê Xuyên, thuộc Phủ Châu, Giang Tây
Li Băng Nôn
huyện Lê Bình ở châu tự trị dân tộc Miêu và Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu
huyện Lê Bình, thuộc châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam, Quý Châu
dân chúng; quần chúng; nhân dân
dân tộc Lê
bóng tối trước bình minh
lúc rạng đông
Riemann (1826-1866), nhà hình học người Đức
hình học Riemann
hình học Riemann
mặt Riemann (toán học)
không gian Riemann
định lý Riemann-Roch
mặt Riemann (toán học)
dân chúng
Lê Duẩn (1907-1986), nhà chính trị cộng sản Việt Nam