Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Số từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bảy
  2. 2. số bảy

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

2 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
我有 个苹果。
我们一周有 天。
個?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111538)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 七

七嘴八舌
qī zuǐ bā shé

thảo luận sôi nổi

乱七八糟
luàn qī bā zāo

loạn七八糟

横七竖八
héng qī shù bā

loạn xì

七七八八
qī qī bā bā

gần xong

七十年代
qī shí nián dài

thập niên bảy mươi

七十七国集团
qī shí qī guó jí tuán

Nhóm 77 quốc gia

七台河市
qī tái hé shì

thành phố Thất Đài Hà

七分之一
qī fēn zhī yī

một phần bảy

七嘴八张
qī zuǐ bā zhāng

xem 七嘴八舌

七上八落
qī shàng bā luò

xem 七上八下

七七事变
qī qī shì biàn

Sự kiện cầu Marco Polo

七台河
qī tái hé

xem 七台河市

七上八下
qī shàng bā xià

bồn chồn lo lắng

七和弦
qī hé xián

hợp âm bảy

七十
qī shí

bảy mươi

七喜
qī xǐ

7 Up (nước giải khát)

七事
qī shì

bảy việc của vua

七分熟
qī fēn shú

chín vừa

七彩
qī cǎi

bảy màu

七星瓢虫
qī xīng piáo chóng

bọ rùa bảy chấm

七层架构
qī céng jià gòu

kiến trúc bảy lớp

七夕节
qī xī jié

Tết Thất Tịch

七方
qī fāng

thất phương

七年之痒
qī nián zhī yǎng

ngứa bảy năm

七声
qī shēng

bảy cung của thang âm

七月
qī yuè

tháng bảy

七大姑八大姨
qī dà gū bā dà yí

họ hàng xa

七带石斑鱼
qī dài shí bān yú

cá mú bảy sọc

七扭八歪
qī niǔ bā wāi

xiêu vẹo

七姊妹星团
qī zǐ mèi xīng tuán

Tua Rua

七荤八素
qī hūn bā sù

rối loạn

七大工业国集团
qī dà gōng yè guó jí tuán

Nhóm 7 nước công nghiệp phát triển

七星区
qī xīng qū

quận Thất Tinh, thành phố Quế Lâm, Quảng Tây

七角形
qī jiǎo xíng

hình bảy góc

七老八十
qī lǎo bā shí

bảy mươi tám mươi tuổi

七美
qī měi

xã Qimei

七美乡
qī měi xiāng

xã Thất Mỹ

七月份
qī yuè fèn

tháng bảy

七堵
qī dǔ

quận Qidu

七窍生烟
qī qiào shēng yān

bảy lỗ sinh khói

七国集团
qī guó jí tuán

Nhóm bảy nước công nghiệp phát triển (G7)

七碳糖
qī tàn táng

heptose

七曜
qī yào

thất diệu

七折八扣
qī zhé bā kòu

cắt giảm nhiều khoản

七武士
qī wǔ shì

Bảy võ sĩ

七日热
qī rì rè

bệnh leptospirosis

七边形
qī biān xíng

hình bảy cạnh

七旬老人
qī xún lǎo rén

người bảy mươi tuổi

七夕
qī xī

Tết Thất Tịch

七堵区
qī dǔ qū

Khu Thất Đổ

七情
qī qíng

thất tình

七星
qī xīng

quận Thất Tinh, thành phố Quế Lâm, Quảng Tây

七窍
qī qiào

thất khiếu

七股
qī gǔ

xã Chiku tại huyện Đài Nam, Đài Loan

七言律诗
qī yán lǜ shī

thất ngôn luật thi

七拼八凑
qī pīn bā còu

tạp nham

七手八脚
qī shǒu bā jiǎo

mọi người cùng ra tay giúp đỡ (một cách hăng hái nhưng hơi lộn xộn)

七级浮屠
qī jí fú tú

tháp bảy tầng

七叶树
qī yè shù

cây dẻ ngựa Trung Quốc

七声音阶
qī shēng yīn jiē

âm giai bảy bậc

七弦琴
qī xián qín

đàn cầm bảy dây

七巧板
qī qiǎo bǎn

trò chơi xếp hình bảy mảnh

七政四余
qī zhèng sì yú

thất chính tứ dư

七孔
qī kǒng

bảy lỗ trên đầu người

七弯八拐
qī wān bā guǎi

quanh co khúc khuỷu

七里河
qī lǐ hé

Quận Thất Lý Hà

七河州
qī hé zhōu

vùng Semirechye của Kazakhstan, giáp hồ Balkash

七号电池
qī hào diàn chí

pin AAA

三七
sān qī

tam thất

七龙珠
qī lóng zhū

Bảy Viên Ngọc Rồng

七零八落
qī líng bā luò

tan tác

七里香
qī lǐ xiāng

cây nguyệt quới

七零八碎
qī líng bā suì

mảnh vụn vương vãi

三七二十一
sān qī èr shí yī

ba bảy hai mươi mốt

七鳃鳗
qī sāi mán

cá mú đèn

七项全能
qī xiàng quán néng

bảy môn phối hợp

七魄
qī pò

thất phách

七里河区
qī lǐ hé qū

Quận Thất Lý Hà

三七仔
sān qī zǐ

ma cô

三七开定论
sān qī kāi dìng lùn

định luận ba bảy

三七开
sān qī kāi

tỉ lệ bảy ba

三魂七魄
sān hún qī pò

ba hồn bảy vía (trong Đạo giáo, chỉ phần linh hồn và phần xác thịt của con người)

不管三七二十一
bù guǎn sān qī èr shí yī

bất kể hậu quả

二七区
èr qī qū

Quận Nhị Thất

五七
wǔ qī

lễ cúng 35 ngày sau khi một người qua đời

北斗七星
běi dǒu qī xīng

Bắc Đẩu thất tinh

十七
shí qī

mười bảy

十七孔桥
shí qī kǒng qiáo

Cầu Mười Bảy Nhịp trong Di Hòa Viên, Bắc Kinh

参宿七
shēn xiù qī

Sao Rigel

夹七夹八
jiā qī jiā bā

lẫn lộn hoàn toàn

工业七国集团
gōng yè qī guó jí tuán

G7, nhóm 7 nước công nghiệp phát triển: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (nay là G8, gồm cả Nga)

战国七雄
zhàn guó qī xióng

Bảy nước hùng mạnh thời Chiến Quốc, gồm: Tề, Sở, Yên, Hàn, Triệu, Ngụy và Tần

救人一命胜造七级浮屠
jiù rén yī mìng shèng zào qī jí fú tú

cứu một mạng người còn hơn xây bảy cấp phù đồ (thành ngữ)

武经七书
wǔ jīng qī shū

Bảy bộ sách kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại, gồm Lục Thao, Tư Mã Pháp, Tôn Tử Binh Pháp, Ngô Tử, Úy Liêu Tử, Hoàng Thạch Công Tam Lược và Đường Thái Tông Lý Vệ Công Vấn Đối.

乌七八糟
wū qī bā zāo

mọi thứ lộn xộn (thành ngữ)

田七
tián qī

tam thất

管他三七二十一
guǎn tā sān qī èr shí yī

mặc kệ

说七说八
shuō qī shuō bā

rốt cuộc

长坂坡七进七出
cháng bǎn pō qī jìn qī chū

cảnh nổi tiếng trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, Triệu Vân xông trận bảy lần ra vào hàng ngũ quân Tào Tháo

杂七杂八
zá qī zá bā

đủ thứ

头七
tóu qī

ngày thứ bảy sau khi một người qua đời

黄花岗七十二烈士
huáng huā gāng qī shí èr liè shì

bảy mươi hai liệt sĩ của cuộc khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911