Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Số từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tám

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

2 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我有 本书。
我们平均每天工作 小时。
这趟长途汽车要开 个小时。
这家商店每天从早上 点开始营业。
我们开始倒数,十、九、 ……

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 八

七嘴八舌
qī zuǐ bā shé

thảo luận sôi nổi

乱七八糟
luàn qī bā zāo

loạn七八糟

五花八门
wǔ huā bā mén

muôn hình vạn trạng

八卦
bā guà

bát quái

四面八方
sì miàn bā fāng

tất cả các hướng

横七竖八
héng qī shù bā

loạn xì

一二八事变
yī èr bā shì biàn

sự kiện 28 tháng 1 năm 1932 tại Thượng Hải

七七八八
qī qī bā bā

gần xong

七嘴八张
qī zuǐ bā zhāng

xem 七嘴八舌

七上八落
qī shàng bā luò

xem 七上八下

七上八下
qī shàng bā xià

bồn chồn lo lắng

七大姑八大姨
qī dà gū bā dà yí

họ hàng xa

七扭八歪
qī niǔ bā wāi

xiêu vẹo

七荤八素
qī hūn bā sù

rối loạn

七老八十
qī lǎo bā shí

bảy mươi tám mươi tuổi

七折八扣
qī zhé bā kòu

cắt giảm nhiều khoản

七拼八凑
qī pīn bā còu

tạp nham

七手八脚
qī shǒu bā jiǎo

mọi người cùng ra tay giúp đỡ (một cách hăng hái nhưng hơi lộn xộn)

七弯八拐
qī wān bā guǎi

quanh co khúc khuỷu

丈八蛇矛
zhàng bā shé máo

trượng bát xà mâu

七零八落
qī líng bā luò

tan tác

七零八碎
qī líng bā suì

mảnh vụn vương vãi

三八大盖
sān bā dà gài

súng trường Arisaka Kiểu 38

三八
sān bā

Ngày Quốc tế Phụ nữ 8 tháng 3

三十八度线
sān shí bā dù xiàn

vĩ tuyến 38

三八线
sān bā xiàn

vĩ tuyến 38

三八节
sān bā jié

Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)

三大纪律八项注意
sān dà jì lǜ bā xiàng zhù yì

Ba điều kỷ luật và Tám điểm chú ý

九一八事变
jiǔ yī bā shì biàn

Sự kiện Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931

二八
èr bā

mười sáu

二十八宿
èr shí bā xiù

nhị thập bát tú

五行八作
wǔ háng bā zuō

mọi ngành nghề

仙八色鸫
xiān bā sè dōng

đuôi cụt tiên

低八度
dī bā dù

thấp hơn một quãng tám

保八
bǎo bā

duy trì tốc độ tăng trưởng GDP hàng năm 8%

内八字脚
nèi bā zì jiǎo

chân chữ bát ngược

八一五
bā yī wǔ

mười lăm tháng Tám

八一建军节
bā yī jiàn jūn jié

xem 建軍節|建军节

八九不离十
bā jiǔ bù lí shí

gần đúng

八二三炮战
bā èr sān pào zhàn

Chiến dịch pháo kích 823

八二丹
bā èr dān

bát nhị đan

八仙
bā xiān

bát tiên

八仙湖
bā xiān hú

xem 草海

八仙过海,各显其能
bā xiān guò hǎi , gè xiǎn qí néng

xem 八仙過海,各顯神通|八仙过海,各显神通

八仙过海,各显神通
bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng

tám vị tiên vượt biển, mỗi người một phép lạ (thành ngữ)

八位元
bā wèi yuán

8-bit (điện toán)

八佰伴
bā bǎi bàn

Tập đoàn bán lẻ Yaohan

八倍体
bā bèi tǐ

thể bát bội

八八六
bā bā liù

Tạm biệt!

八公山
bā gōng shān

Bát Công Sơn

八公山区
bā gōng shān qū

quận Bát Công Sơn

八分之一
bā fēn zhī yī

một phần tám

八分音符
bā fēn yīn fú

nốt móc đơn

八十
bā shí

tám mươi

八十天环游地球
bā shí tiān huán yóu dì qiú

Vòng quanh thế giới trong 80 ngày

八卦山
bā guà shān

Núi Bát Quái

八卦拳
bā guà quán

bát quái quyền

八卦掌
bā guà zhǎng

bát quái chưởng

八卦阵
bā guà zhèn

trận bát quái

八哥
bā gē

yểng

八哥狗
bā gē gǒu

chó pug

八国联军
bā guó lián jūn

Liên quân tám nước

八国集团
bā guó jí tuán

Nhóm G8

八块腹肌
bā kuài fù jī

cơ bụng sáu múi

八大元老
bā dà yuán lǎo

Tám vị nguyên lão

八大工业国组织
bā dà gōng yè guó zǔ zhī

Nhóm tám nước công nghiệp phát triển

八大菜系
bā dà cài xì

tám nền ẩm thực lớn của Trung Quốc

八婆
bā pó

bà tám

八字
bā zì

chữ bát

八字命理
bā zì mìng lǐ

bát tự mệnh lý

八字形
bā zì xíng

hình chữ bát

八字方针
bā zì fāng zhēn

phương châm tám chữ

八字步
bā zì bù

bước đi chữ bát

八字没一撇
bā zì méi yī piě

chưa có dấu hiệu gì

八字眉
bā zì méi

lông mày hình chữ bát

八字脚
bā zì jiǎo

bàn chân hình chữ bát

八字还没一撇
bā zì hái méi yī piě

chưa có gì rõ ràng

八字胡
bā zì hú

ria mép

八字胡须
bā zì hú xū

ria mép hình chữ bát

八家将
bā jiā jiàng

du côn, lưu manh

八宿
bā sù

huyện Baxoi

八宿县
bā sù xiàn

huyện Baxoi

八宝丹
bā bǎo dān

bát bảo đan

八宝山
bā bǎo shān

Núi Bát Bảo

八宝山革命公墓
bā bǎo shān gé mìng gōng mù

Nghĩa trang cách mạng Bát Bảo Sơn

八宝眼药
bā bǎo yǎn yào

thuốc mỡ mắt bát bảo (Đông y)

八宝粥
bā bǎo zhōu

cháo bát bảo

八小时工作制
bā xiǎo shí gōng zuò zhì

chế độ làm việc tám giờ

八岐大蛇
bā qí dà shé

Yamata no Orochi, con rắn tám đầu tám đuôi trong phần thần thoại của Nihon Shoki (Biên niên sử Nhật Bản)

八带鱼
bā dài yú

bạch tuộc

八度
bā dù

quãng tám

八廓
bā kuò

Barkhor, con đường hành hương quanh chùa Jokhang ở Lhasa, Tây Tạng

八廓街
bā kuò jiē

Phố Bát Quách

八强
bā qiáng

tứ kết

八强赛
bā qiáng sài

tứ kết

八德
bā dé

Bát Đức

八德市
bā dé shì

Bát Đức

八成
bā chéng

tám mươi phần trăm

八戒
bā jiè

bát giới

八抬大轿
bā tái dà jiào

kiệu tám người khiêng

八拜之交
bā bài zhī jiāo

tình anh em kết nghĩa

八方
bā fāng

tám phương

八旗
bā qí

Bát Kỳ

八旗制度
bā qí zhì dù

chế độ Bát Kỳ

八旗子弟
bā qí zǐ dì

con cháu gia đình Mãn Châu thuộc Bát Kỳ (tầng lớp quý tộc)

八会穴
bā huì xué

bát hội huyệt

八月
bā yuè

tháng Tám

八月之光
bā yuè zhī guāng

Ánh sáng tháng Tám

八月份
bā yuè fèn

tháng Tám

八极拳
bā jí quán

Bát Cực Quyền

八荣八耻
bā róng bā chǐ

Tám vinh, tám nhục

八步
bā bù

Bát Bộ

八步区
bā bù qū

quận Babu

八段锦
bā duàn jǐn

bát đoạn cẩm

八冲
bā chōng

bát xung

八法
bā fǎ

bát pháp

八法拳
bā fǎ quán

Bát Pháp Quyền

八爪鱼
bā zhuǎ yú

bạch tuộc

八疸
bā dǎn

tám chứng hoàng đản

八疸身面黄
bā dǎn shēn miàn huáng

tám loại hoàng đản với vàng da và mặt (Đông y)

八目鳗
bā mù mán

cá mút đá

八相成道
bā xiàng chéng dào

bát tướng thành đạo

八级工
bā jí gōng

thợ bậc 8

八级工资制
bā jí gōng zī zhì

chế độ tiền lương tám bậc

八级风
bā jí fēng

gió cấp 8

八纲
bā gāng

bát cương

八纲辨证
bā gāng biàn zhèng

biện chứng bát cương

八美
bā měi

Bamay ở huyện Đạo Phù, châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên

八美乡
bā měi xiāng

xã Bamei

八声杜鹃
bā shēng dù juān

cu cu đất

八股
bā gǔ

văn bát cổ

八股文
bā gǔ wén

văn bát cổ

八般头风
bā bān tóu fēng

bát ban đầu phong

八苦
bā kǔ

bát khổ

八行书
bā háng shū

thư tiến cử tám dòng

八角
bā jiǎo

đại hồi

八角床
bā jiǎo chuáng

giường màn truyền thống

八角形
bā jiǎo xíng

hình bát giác

八角枫
bā jiǎo fēng

bát giác phong

八角茴香
bā jiǎo huí xiāng

đại hồi

八角街
bā jiǎo jiē

Phố Bát Giác

八路军
bā lù jūn

Bát Lộ Quân

八辈子
bā bèi zi

lâu lắm

八进制
bā jìn zhì

bát phân

八道江
bā dào jiāng

quận Bát Đạo Giang

八道江区
bā dào jiāng qū

quận Bát Đạo Giang

八达岭
bā dá lǐng

Bát Đạt Lĩnh

八达通
bā dá tōng

Thẻ Bát Đạt Thông

八边形
bā biān xíng

hình bát giác

八里
bā lǐ

Bali, thị trấn thuộc thành phố Tân Bắc, Đài Loan

八里乡
bā lǐ xiāng

Bali, hương trấn tại Tân Bắc Thị, Đài Loan

八重奏
bā chóng zòu

bát trùng tấu

八开
bā kāi

khổ tám

八面玲珑
bā miàn líng lóng

khéo léo, khôn khéo trong quan hệ xã hội

八面体
bā miàn tǐ

khối tám mặt

八音
bā yīn

bát âm

八音盒
bā yīn hé

hộp nhạc

八风
bā fēng

xem 八風穴|八风穴

八风穴
bā fēng xué

bát phong huyệt

六合八法
liù hé bā fǎ

Lục Hợp Bát Pháp

十之八九
shí zhī bā jiǔ

mười phần chín phần mười

十八
shí bā

mười tám

十有八九
shí yǒu bā jiǔ

rất có khả năng

十万八千里
shí wàn bā qiān lǐ

xa tít tắp

半斤八两
bàn jīn bā liǎng

chẳng khác gì nhau

唐宋八大家
táng sòng bā dà jiā

Bát đại gia Đường Tống

四仰八叉
sì yǎng bā chā

nằm ngửa duỗi chân tay

四平八稳
sì píng bā wěn

vững vàng ổn định

四通八达
sì tōng bā dá

thông tứ đạt bát

四邻八舍
sì lín bā shè

hàng xóm láng giềng

外八字脚
wài bā zì jiǎo

bàn chân vẹo ra ngoài

外八字腿
wài bā zì tuǐ

chân vòng kiềng

天龙八部
tiān lóng bā bù

Thiên Long Bát Bộ, tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung và các bộ phim chuyển thể

夹七夹八
jiā qī jiā bā

lẫn lộn hoàn toàn

女大十八变
nǚ dà shí bā biàn

nghĩa đen: con gái lớn lên thay đổi mười tám lần từ thời thơ ấu đến khi trưởng thành (thành ngữ)

家八哥
jiā bā gē

(loài chim ở Trung Quốc) sáo đá thường (Acridotheres tristis)

常青藤八校
cháng qīng téng bā xiào

Liên đoàn Ivy League

廿八躔
niàn bā chán

nhị thập bát triền (hai mươi tám chòm sao)

忘八
wàng bā

xem 王八

忘八旦
wàng bā dàn

trứng rùa (lời chửi rất thô tục khi nhắm vào ai đó)

忘八蛋
wàng bā dàn

trứng rùa (cực kỳ xúc phạm khi dùng để chỉ ai đó)

才高八斗
cái gāo bā dǒu

tài năng xuất chúng (thành ngữ)

批八字
pī bā zì

xem bói theo lá số tử vi

摸八圈
mō bā quān

chơi mạt chược

朝鲜八道
cháo xiǎn bā dào

tám tỉnh của Triều Tiên thời nhà Lý

林八哥
lín bā gē

(loài chim ở Trung Quốc) yểng lớn (Acridotheres grandis)

栗头八色鸫
lì tóu bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt gáy hung (Hydrornis oatesi)

正儿八板
zhèng ér bā bǎn

nghiêm túc

正儿八经
zhèng ér bā jīng

nghiêm túc

正经八板
zhèng jīng bā bǎn

xem 正經八百|正经八百

正经八百
zhèng jīng bā bǎi

rất nghiêm túc

正骨八法
zhèng gǔ bā fǎ

tám phương pháp nắn xương

江八点
jiāng bā diǎn

Tám điểm của Giang Trạch Dân (công thức để nối lại đối thoại với Đài Loan)

乌七八糟
wū qī bā zāo

mọi thứ lộn xộn (thành ngữ)

炼丹八卦炉
liàn dān bā guà lú

lò bát quái luyện đan trường sinh

爪哇八哥
zhǎo wā bā gē

(loài chim ở Trung Quốc) sáo Java (Acridotheres javanicus)

王八
wáng bā

con rùa

王八犊子
wáng bā dú zi

xem 王八羔子

王八羔子
wáng bā gāo zi

đồ khốn nạn

王八蛋
wáng bā dàn

đồ khốn nạn