Định nghĩa
- 1. không ngừng
- 2. liên tục
Từ chứa 不住
không thể chịu nổi
không thể chịu nổi
không thể giữ được
không thể phanh lại
không chịu nổi
làm ai thất vọng
không thể kìm nén được điều gì
không chịu nổi; không qua được thử thách
không chịu liều con thì không bắt được sói (tục ngữ)
không chịu nổi
nước cạn không nuôi được cá lớn (thành ngữ)
mất bình tĩnh
không có cơ sở vững chắc
giấy không gói được lửa; sự thật sẽ lộ ra
không thể chịu đựng được
không kìm được
không thể nhớ
không đáng tin cậy